Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Quý Đôn Bắc Giang

Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Quý Đôn Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Quý Đôn Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Lê Quý Đôn - Bắc Giang Đề học sinh giỏi Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Lê Quý Đôn - Bắc Giang Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh đến với đề khảo sát đội tuyển học sinh giỏi môn Toán lớp 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Lê Quý Đôn, tỉnh Bắc Giang. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 11 tháng 02 năm 2023. Đề thi bao gồm các câu hỏi có đáp án và hướng dẫn giải. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề thi: 1. Cho các số thực a, b thỏa mãn: \(a^2 + b^2 = a + b\) và \(ab = \frac{1}{2}\). Tính giá trị của biểu thức \(3a^2 - 4b + \frac{3}{2}\). 2. Cho a và b là các số tự nhiên thoả mãn \(a^2 + b^2 = 2a + 2b\). Chứng minh rằng a và b là các số chính phương và \(a + b\) là số chẵn. 3. Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn \(x^2 + y^2 = 3\) và \(y^2 + z^2 = 10\). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức \(Q = xyz\). Mời quý thầy cô và các em học sinh tham gia kỳ thi để thử thách kiến thức và khả năng giải quyết bài toán của mình. Hãy cùng nhau học tập và phát triển trong môn Toán!

Xem trước nội dung

Câu 1: (5,0 điểm)

1) Cho biểu thức ( ) ( )

2 2 3

2 3 2 1 1 2 4 1 4 : 1 1 4 3 1

a a a a a M a a a a a

  − − + + = − +   − − + −    

, với 0; 1 a a ≠ ≠.

a) Rút gọn M .

b) Tìm giá trị của a để M đạt giá trị lớn nhất.

2) Cho các số thực ,a b thỏa mãn: 2 2 1 0 a b ab a b + + − + + = . Tính giá trị của biểu thức

3 4 3 2 2022 M a b = − + .

Câu 2: (4,0 điểm) 1) Giải phương trình: 6 5 4 3 2 3 6 7 6 3 1 0 x x x x x x − + − + − + =

2) Tìm đa thức ( ) f x biết ( ) f x chia cho ( ) 3 x − dư 2; ( ) f x chia cho ( ) 4 x + dư 9 và ( ) f x

chia cho ( ) 2 12 x x + − được thương là ( ) 2 3 x + và còn dư.

Câu 3: (4,0 điểm) 1) Tìm các cặp số tự nhiên ( ) ,x y thỏa mãn : 2 3 3026 y x + =

2) Cho a và b là các số tự nhiên thoả mãn + = + 2 2 2 3 a a b b . Chứng minh rằng: a b − và 2 2 1 a b + + là các số chính phương.

Câu 4: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn có các đường cao , , AD BE CF . Gọi H là trực tâm của tam giác

ABC . Chứng minh:

1) ABC ∆ đồng dạng với AEF ∆ .

2) 1 HD HE HF AD BE CF + + = .

3) ( )

2

2 2 2 4 AB BC CA

AD BE CF

+ + ≥ + + .

Câu 5: (1,0 điểm)

Cho , , x y z là các số thực thỏa mãn điều kiện

2 2 2 3 1011 2 x y yz z + + = − .Tìm giá trị lớn nhất

và nhỏ nhất của biểu thức Q x y z = + + .

...........................................HẾT...........................................

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

PHÒNG GD&ĐT TP. BẮC GIANG TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

(Đề có: 01 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN KHẢO SÁT: TOÁN 8

Ngày khảo sát: 11/02/2023 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu Hướng dẫn giải Điểm

Câu 1 5.0

1.1a

(2,0 điểm)

( )

( )( ) ( )

2 2 2

2 2 2 1 1 2 4 1 4 1 1 1 1 4

a a a a M a a a a a a a a

  − − +   = − + ⋅ + + − − + + +    

0.5

( ) ( )( )

3 2 2

2 2 1 1 2 4 1 4 4 1 1

− −+ − + + + = ⋅ + − + +

a a a a a a M a a a a

0.5

( )( )

3 2 2 2

2 2 3 3 1 1 2 4 1 4 4 1 1 − + −−+ − + + + = ⋅ + − + + a a a a a a a a M a a a a

0.5

3

3 2 2 1 4 4 1 4 4 − = ⋅ = − + + a a a M a a a

KL

0.5

1.1b

(1.5 điểm)

Ta có ( ) ( ) ( )

2 2 2

2 2 2 4 4 4 2 4 1 4 4 4

+ − − + − = = = − + + +

a a a a a M a a a 0.5

Vì ( )

2

2 2 0 4 − ≥ + a a với mọi a nên ( )

2

2 2 1 1 4 − − ≤ + a a với mọi .a

Dấu " " = xảy ra khi ( )

2

2 2 0 2 4 − = ⇔ = + a a a (tm)

0.5

Vậy giá trị lớn nhất của M là 1 khi 2 = a . 0.5

1.2

(1.5 điểm)

Ta có 2 2 a b ab a b 1 0 + + − + + =

⇔ 2 2 2a 2b 2ab 2a 2b 2 0 + + − + + =

⇔ 2 2 2 2 (a 2ab b ) (a 2a 1) (b 2b 1) 0 + + + − + + + + =

0.5

2 2 2 (a b) (a 1) (b 1) 0 ⇔ + + − + + =

2

2

2

(a b) 0 a b a 1 (a 1) 0 a 1 b 1 (b 1) 0 b 1

 + = = −  =    ⇔ − = ⇔ = ⇔   = −    + = = −  

0.5

Thay a 1

b 1

=  = − 

vào 3 4 M 3a 2b 1 = − − ta được 3 4 M 3.1 2( 1) 2022 2023 = − − + = 0.5

Vậy giá trị của biểu thức M 2023 = .

Câu 2 4.0

2.1

(2.0 điểm)

+) x = 0 không là nghiệm của phương trình

+) Chia cả hai vế cuả phương trình cho x3 ta được:

3 2 3 2 2 3 3 2 6 3 1 1 1 1 3 6 7 0 ( ) 3( ) 6( ) 7 0 − + − + − + = ⇔ + − + + + − = x x x x x x x x x x x x

0.5

Đặt 2 2 3 3 3 2 3 1 1 1 1 1 1 2; 3 . 3     = + ⇒ + = − + = + − + = −         t x x t x x x x t t x x x x x x 0.5

Thay vào phương trình ta được:

( ) ( ) 3 3 2 3 3 2 6 7 0 1 1 1 t t t t t t − − − + − = ⇔ − = ⇔=

2 1 1 1 0 x x x x ⇒ + = ⇔ − + =

0.5

2 1 1 1 0 x x x x ⇒ + = ⇔ − + = vô nghiệm

KL

0.5

2.2

(2.0 điểm)

Do f(x) chia cho ( )( ) 2 12 3 4 x x x x + − = − + được thương là 2 3 x + còn dư nên ta

có :

( ) ( )( )( ) 2 4 3 3 . f x x x x a x b = + − + + +

0.5

Cho ( ) 4 4 9 x f x a b = −=> = − + =

Cho ( ) 3 3 2 x f x a b = => = + =

0.5

Khi đó ta có hệ: 4 9 1

3 2 5

a b a

a b b

− + = = −   ⇔   + = =  

0.5

Đa thức cần tìm: ( ) ( )( )( ) 2 4 3 3 5 f x x x x x = + − + − + 0.5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.