VẬT LÝ 10
Bài 31. PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ LÍ TƯỞNG
Đẳng nhiệt(nhiệt độ không đổi): T1 = T2 = ….
PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI
1 1 2 2
1 2
P .V P .V ...const T T
1. Mức độ nhận biết
2. Thông hiểu
T
P
O O V
P
T
V
O
P = aT a P V V = aT
ThuVienDeThi.com
3. Vận dụng
VD1: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 8 lít đến thể tích 5 lít, áp suất tăng thêm 0,75atm. Tính áp suất ban đầu của khí.
Hướng dẫn
Biến đổi trạng thái . (1) (2): là quá trình………………………….. (2) (3): là quá trình………………………….. (3) (1): là quá trình…………………………..
T
P
O O V
P
T
V
O
(1)
(2) (3)
( )
( )
( ) ( ) ( )
( )
ÁP DỤNG PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI
1 2
1 1
.... ...
.. ........ V P T P
.
Trạng thái 1 V1 = 8 lít P1 T1
Biến đổi đẳng nhiệt : T1 T2
Trạng thái 2 V2 = 5 lít P2 =P1 + 0,75 at T2 ?
ThuVienDeThi.com
ÁP DỤNG PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI
1 2
2 1
1 1 2
V V V T .
V
...
V
. ...
..
V ............
Trạng thái 1 V1 = 1 m3
P1 = 1 at T1 = 273 + 27
Biến đổi qua trạng thái 2
Trạng thái 2 V2 = ? P2 =3 at T2 = 273 + 127
ÁP DỤNG PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI
1 1 2
2 1
V .. .... .... ...
.. P P
V T . .....
Trạng thái 1 V1 P1 T1 = 273+32
Biến đổi đẳng áp : P1 P2
Trạng thái 2 V2 = V1 + 1,7 P2 T2 = 273 + 117 ?
VD2: Một lượng khí ở 27oC có thể tích 1 m3 và áp suất 1atm. Người ta nén khí tới áp suất 3 atm, nhiệt độ 1270C. Tích thể tích khí bị nén.
Hướng dẫn
VD3 :Một khối khí đem giãn nở đẳng áp từ nhiệt độ t1 = 32oC đến nhiệt độ t2 = 117oC, thể tích khối khí tăng thêm 1,7lít. Tìm thế tích khối khí trước và sau khi giãn nở.
Hướng dẫn
ThuVienDeThi.com
ÁP DỤNG PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI
1 1 2
1 1
T .. .... ... ...
.. P V
t T . ......
Trạng thái 1 V1 P1 T1
Biến đổi đẳng tích : V1 V2
Trạng thái 2 V2
P2 = P1 + 1 1 P 180 T2 = T1 + 2
?
VD 4: Khi đun đẳng tích một khối lượng khí tăng thêm 2oC thì áp suất tăng thêm 180
1 áp suất ban đầu. Tính nhiệt độ ban
đầu của khối lượng khí.
Hướng dẫn
ThuVienDeThi.com
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 31.1 Khi để nước có gas (nước ngọt, beer) vào trong ngăn đá của tủ lạnh, những lon nước này có thể gây nổ tủ lạnh. Khí nào có trong thành phần nước uống có gas? Tại sao lại có thể xảy ra tình trạng nguy hiểm đó? ……………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… Bài 31.2 So sánh nhiệt độ T1, T2 trong đồ thị của đường đẳng nhiệt; thể tích V1, V2 trong đồ thị của đường đẳng tích; áp suất p1, p2 trong đồ thị của đường đẳng áp. Chứng minh.
B-M Charles G-L ……………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 31.3 Hình bên biểu diễn đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí. Hỏi trong quá trình này, khí bị nén hay giãn? Giải thích.
…………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………
Bài 31.4 Đun nóng đẳng áp một khối khí từ nhiệt độ 29oC đến 180oC. Biết thể tích khí ban đầu là 150cm3. Tính thể tích khí sau khi đun. ……………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………
ĐS: 225cm3
Bài 31.5 Một khối lượng khí xác định ở nhiệt độ 27oC có áp suất 76cmHg. Đun nóng đến 127oC thì áp suất khí là 91,2 cmHg. Thể tích khí tăng hay giảm bao nhiêu lần. ……………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………
ĐS: tăng 10/9 lần. Bài 31.6 Chất khí trong xi lanh của một động cơ nhiệt có áp suất là 0,8atm và nhiệt độ 50oC. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.