Đề kiểm tra định kỳ Vật lí lớp 10 - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Hồng Thái

Đề kiểm tra định kỳ Vật lí lớp 10 - Mã đề 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Hồng Thái

Nguồn: thuviendethi.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT PHẠM HỒNG THÁI

Tổ: KHTN

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 01 NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: VẬT LÍ – Lớp 10 (chương trình chuẩn) Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132 Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Đề bài Thí sinh chọn 1 đáp án đúng nhất tô vào phiếu làm bài trắc nghiệm Câu 1: Khi chuyển động vectơ vận tốc cho biết:

A. chiều chuyển động B. phương, chiều và độ nhanh hay chậm của chuyển động C. tốc độ nhanh hay chậm D. phương chuyển động Câu 2: Hai đoàn tàu hỏa A và B chạy song song ngược chiều nhau. Tàu A dài 150m chạy với vận tốc 15m/s, tàu B chạy với vận tốc 10m/s. Hỏi một hành khách đứng bên cửa sổ của tàu B sẽ nhìn thấy tàu A qua trước mặt mình trong bao lâu:

A. 10s B. 15s C. 6s D. 30s Câu 3: Một chiếc thuyền đang chạy ngược dòng sông. Chọn hệ quy chiếu đứng yên gắn với bờ sông, hệ quy chiếu chuyển động gắn với dòng nước, vật chuyển động là chiếc thuyền. Vận tốc tuyệt đố là:

A. vận tốc của thuyền đối với nước B. vận tốc của nước đối với bờ C. vận tốc của nước đối với người D. vận tốc của thuyền đối với bờ Câu 4: Nếu nói " Trái Đất quay quanh Mặt Trời " thì trong câu nói này vật nào được chọn làm vật mốc:

A. Mặt Trăng.B. Cả Mặt Trời và Trái Đất. C. Trái Đất. D. Mặt Trời. Câu 5: Gia tốc hướng tâm của một chuyển động tròn đều có đặc điểm:

A. Độ lớn và hướng không đổi B. Có hướng vào tâm quỹ đạo C. Độ lớn tỉ lệ thuận với bán kính R D. Có phương tiếp tuyến với quỹ đạo Câu 6: Hai bạn Yến Vy và Y Quang đi trên một đoạn đường thẳng với các vận tốc lần lượt là 40 km/h và 60 km/h ngược chiều để gặp nhau. Hỏi vận tốc của bạn Yến Vy đối với bạn Y Quang là bao nhiêu?

A. 20 km/h B. 40 km/h C. 100 km/h D. 80 km/h Câu 7: Chuyển động rơi tự do là:

A. Một chuyển động thẳng chậm dần đều. B. Một chuyển động thẳng nhanh dần đều. C. Một chuyển động thẳng nhanh dần. D. Một chuyển động thẳng đều. Câu 8: Chọn câu sai

A. Vật rơi tự do khi không chịu sức cản của môi trường B. Khi rơi tự do các vật chuyển động giống nhau

C. Công thức dùng để xác định quãng đường đi được của vật rơi tự do

D. Sự rơi của chiếc lá khô từ trên cây xuống là sự rơi tự do Câu 9: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh. Xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:

A. s = 19 m B. s = 20m C. s = 18 m D. s = 21m Câu 10: Chọn câu trả lời đúng Trong công thức của chuyển động nhanh dần đều v = v0 + at A. v luôn luôn dương B. a luôn luôn dương C. a luôn cùng dấu với vD. a luôn ngược dấu với v Câu 11: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Thời gian vật rơi tới mặt đất bằng bao nhiêu:

A. 9s B. 2,1s C. 4,5s D. 3s Câu 12: Đinh Giang bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và đi được quảng đường 100m trong 20s. Gia tốc của chuyển động trên là

A. 0,5 m/s2 B. 0,3 m/s2 C. 0,2 m/s2 D. 0,4 m/s2

Câu 13: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

A. ( a và v0 cùng dấu) B. (a và v0 trái dấu )

2 1 2 s gt 

2 0 0

1 2 x x v t at    2 0 0

1 2 x x v t at   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.