Đề thi HSG huyện lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bình Giang Hải Dương

Đề thi HSG huyện lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bình Giang Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG huyện lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bình Giang Hải Dương Bản PDF Đề thi HSG huyện lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bình Giang Hải Dương là bài kiểm tra chọn lọc nhằm tìm ra những học sinh giỏi ở cấp huyện. Đề thi gồm 05 bài toán tự luận, đòi hỏi các em phải có kiến thức sâu rộng và khả năng giải quyết vấn đề tốt. Thời gian làm bài là 120 phút, đủ để các em có thể suy nghĩ và trả lời đúng câu hỏi.Một trong những bài toán trong đề thi là phân tích đa thức, yêu cầu học sinh tìm a và b sao cho đa thức P(x) chia hết cho đa thức Q(x). Đây là bài toán cần sự chính xác và logic trong suy luận để tìm ra đáp án chính xác.Bài toán khác liên quan đến biểu thức và tam giác, yêu cầu học sinh chứng minh đa dạng kiến thức và khả năng áp dụng vào thực tế. Các em cần phải hiểu rõ về các định lý và quy tắc liên quan để có thể giải quyết bài toán một cách chính xác.Đề thi còn có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm, giúp các em tự kiểm tra và rút kinh nghiệm sau khi hoàn thành bài thi. Đây là cơ hội để các em thử sức, rèn luyện và phát triển kiến thức môn Toán một cách toàn diện.Cuối cùng, đề thi HSG huyện lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bình Giang Hải Dương không chỉ là bài kiểm tra trí tuệ mà còn là cơ hội để các em thể hiện khả năng và đam mê với môn học. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao trong bài thi này!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 120 phút

(Đề bài gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm).

1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x5 + x3 + x.

2) Cho đa thức ( ) 4 3 2 ax = + − + + P x x x x b và ( ) 2 2 = + − Q x x x . Tìm a và b để đa thức P(x) chia hết cho đa thức Q(x).

Câu 2 (2,0 điểm).

1) Cho biểu thức:

3

2 2 2 1 1 1 . 1 1 2 1 1 x x B x x x x x −   = − −   + + + + −  

. Tìm x để biểu thức

B xác định rồi rút gọn biểu thức. 2) Chứng tỏ rằng với mọi số nguyên a, b thì 3 3 M a b ab = − chia hết cho 6

Câu 3 (2,0 điểm).Giải các phương trình sau:

1) 2 3 1 x x − + =

( )( ) 2 2 2 2) 3 3 2 3 2 x x x x x − + − + =

Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC nhọn, 3 đường cao AD, BE, CF đồng quy tại H

1) Chứng minh: Tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC 2) Gọi K là giao điểm của AD và EF. Chứng minh: H là giao điểm 3 đường phân giác trong tam giác DEF và HK.AD = AK. DH 3) Giả sử SAEF = SBFD = SCDE . Chứng minh tam giác ABC đều.

Câu 5 (1,0 điểm).

a) Chứng minh 1 1 4 x y x y + ≥ + với x, y là các số dương

b) Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác. Chứng minh rằng:

1 1 1 1 1 1 a b c b c a c a b a b c + + ≥ + + + − + − + −

....................... Hết.......................

Họ và tên thí sinh:...........................................................; Số báo danh..........................................

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN - LỚP 8 (Đề kiểm tra gồm 03 trang) Câu 1 Hướng dẫn giải Điểm

1 (1 điểm)

x5 + x3 + x = x(x4 + x2 + 1) 0,5

= x(x2 + x + 1) (x2 - x + 1) 0.5 2 (1 điểm) ( ) ( )( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1 0 1 2 2 0

1 1

2 4 2

P Q x x x p x Q x P

a b a

a b b

=  = − + ⇒ ⇔ − =  + = − =   ⇔ ⇔   − + = − = −  

0.5

0.5

Câu 2 1(1 điểm) Ta có

3

2 2 2 1 1 1 . 1 1 2 1 1 x x B x x x x x −   = − −   + + + + −  

.

ĐK: 1 1 x x ≠  ≠− 

0.25

Khi đó:

3

2 2 2 1 1 1 . 1 1 2 1 1 x x B x x x x x −   = − −   + + + + −  

( )( ) 2 1 2 1 1 1 x x x x = + + + +

0.25

( ) ( )( )

2

2 1

1 1

x

x x

+ = + +

0.25

2 1 1 x x + = + 0.25

2(1 điểm) 3 3 3 3 ( ) a(b ) M a b ab b a a b = − = − − − 0,25

. .( 1)( 1) . ( 1)( 1) M b a a a a b b b = + − − − + 0.25

Vì a(a + 1)(a -1) là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên a(a + 1)(a -1) chia hết cho 6 (a, b là các số nguyên) Tương tự b(b + 1)(b - 1) chia hết cho 6

0,25

. .( 1)( 1) . ( 1)( 1) M b a a a a b b b = + − − − + chia hết cho 6. Từ đó suy ra

3 3 M a b ab = − chia hết cho 6

0,25

Bài 3

1 (1đ)

1) 2 3 1 (*) x x − + = Điều kiện: 1 0

1

x

x

− ≥

⇔ ≤

0.25

Khi đó (*)

2 3 1 2 3 1 x x x x − = −  ⇔ − = − 

0,25

4 ( ) 3 2 ( )

x loai

x loai

=  ⇔= 

0,25

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm 0,25 3.2 (1 điểm) ( )( )

( )( )

( ) ( )

( ) ( )

2 2 2

2 2 2

2 2 2 2

2 2 2

3 3 2 3 2

2,5 3 0,5 2,5 3 0,5 2

2,5 3 0,5 2

2,5 3 1,5 0

x x x x x

x x x x x x x

x x x x

x x x

− + − + =

⇔ − + − − + + =

⇔ − + − =

⇔ − + − =

0.25

( )( ) 2 2

2

2

4 3 3 0

4 3 0 (1)

3 0 (2)

x x x x

x x

x x

⇔ − + − + =

 − + = ⇔ − + = 

0.25

Giải (1) ta được x = 1; x = 3 0.25

Giải (2) vô nghiệm Kết luận..........

0.25

Câu 4

1

AE AF AB AC =

0.5

Tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC (c.g.c) 0.5 2 EH là tia phân giác góc KED 0.25 Xét tam giác KED có EH là tia phân giác góc KED

(1) HK EK HD ED ⇒ =

0.25

Xét tam giác KED có EH là tia phân giác góc KED mà EA vuông góc với EH

 EA là tia phân giác góc ngoài tại đỉnh E

0.25

K

H

A

B C D

E

F

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.