Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Như Thanh Thanh Hoá

Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Như Thanh Thanh Hoá

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Như Thanh Thanh Hoá Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Như Thanh Thanh Hoá Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Như Thanh Thanh Hoá Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 8, SYTU xin giới thiệu đề thi chọn học sinh giỏi văn hóa môn Toán lớp 8 cấp huyện năm học 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 12 tháng 01 năm 2023. Đề thi bao gồm những câu hỏi thú vị như: Cho biểu thức A, rút gọn A và tìm số nguyên x để A chia hết cho 2. Tìm giá trị của biểu thức P khi đã biết a3 + b3 + c3 = 3abc với a, b, c là các số thực khác nhau. Tìm cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn phương trình x3 + 3x = x2y + 2y + 5 và chứng minh x3 + 1 không chia hết cho y. Chứng minh tứ giác ABIM là hình bình hành, và chứng minh ba đường thẳng IN, MF, KE đồng quy khi tứ giác ABCD đặt ra điều kiện S = (a + b)2. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 8 thách thức bản thân và phát triển khả năng toán học của mình. Chúc các em thi tốt!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT NHƯ THANH KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIÓI CÁC MÔN VĂN HOÁ ĐỀ THI CHÍNH THỨC LỚP 8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN THI: TOÁN Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề Ngày thi: 12/01/2023 Câu 1: (4,0 điểm)

1. Cho biểu thức 2 2 9 3 2 1 5 6 2 3 x x x A x x x x − + + = − − − + − − với 2; 3. x x ≠ ≠

Rút gọn A và tìm số nguyên x để A chia hết cho 2. 2. Cho các số thực a, b, c đôi một khác nhau thoả mãn: 3 3 3 3 a b c abc + + = và 0. abc ≠

Tính giá trị biểu thức

2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2 ab bc ca P a b c b c a c a b = + + + − + − + −

Câu 2: (4,0 điểm)

1. Giải phương trình: 2 2 2 13 6 3 5 2 3 2 x x x x x x + = − + + +

2. Phân tích đa thức sau thành phân tử:

( ) ( ) ( )( ) ( ) 2 2 4 4 4 4 2 2 2 2 2 2 2 2 x y z x y z x y z x y z x y z + + − + + − + + + + + + +

Câu 3: (4,0 điểm)

1. Tìm cặp số nguyên (x;y) thoả mãn phương trình: 3 2 3 2 5 x x x y y + = + +

2. Cho x;y là các số nguyên khác 0; 1; -1 và 3 3 x y + chia hết cho xy.

Chứng minh rằng 2 1 x + không chia hết cho y.

Câu 4: (6,0 điểm) Cho tứ giác ABCD. Gọi E, I lần lượt là trung điểm của AC và BC;M là điểm đối xứng với I qua E.

1. Chứng minh tứ giác ABIM là hình bình hành. 2. Gọi N, F lần lượt là trung điểm của AD và BD; K là điểm đối xứng với I qua F.

Chứng minh: ba đường thẳng IN; MF; KE đồng quy.

3. Gọi O là giao hai đường chéo AC và BD. Kí hiệu 1 2 ; ; S S S lần lượt là diện tích tứ giác

ABCD, tam giác AOB và tam giác COD. Biết 2 2 1 2 ; S a S b = = với a, b là các số dương cho

trước. Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để ( ) 2 S a b = +

Câu 5: (2,0 điểm) Cho các số dương x, y thoả mãn 2 2 2 2 8. x xy y + + ≤

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 4 2 3 . P x y x y = + − −

--------------- HẾT ---------------

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN

MÔN TOÁN

Câu Ý Tóm tắt nội dung hướng dẫn Điểm

Câu 1

1 (2,5 đ)

Cho biểu thức 2 2 9 3 2 1 5 6 2 3 x x x A x x x x − + + = − − − + − − với 2; 3. x x ≠ ≠

+) Với 2; 3 x x ≠ ≠ ta có:

( ) ( )( ) ( )( ) ( )( ) 2 2 9 3 3 2 1 2 2 9 3 2 1 5 6 2 3 3 2 x x x x x x x x A x x x x x x − − + − + + − − + + = − − = − + − − − − 0,5

( )( )

2 2 2 9 9 2 3 2 3 2 x x x x x x −− + + − − = − − 0,25

( )( )

( )( ) ( )( )

2 1 2 2 1 3 2 3 2 3 x x x x x x x x x x + − − − + = = = − − − − − 0,5

Vậy với 2; 3 x x ≠ ≠ thì 1 3 x A x + = − 0,25

+) Ta có: 1 3 x A x + = − chia hết cho 2 thì A phải nhận giá trị nguyên.

Do x nguyên nên A nhận giá trị nguyên khi x + 1 chia hết cho x – 3.

0,25

Mà x + 1 = x – 3 + 4 nên suy ra 4 chia hết cho x – 3

3 x ⇒ −∈Ư(4) { } 1; 2; 4 . = ± ± ± Suy ra { } 4;2;5;1;7; 1 x∈ − 0,5

+) Đối chiếu với điều kiện 2; 3 x x ≠ ≠ và thử lại ta thấy { } 7; 1 x∈ − là giá trị cần

tìm.

0,25

2 (1,5 đ)

Cho các số thực a, b, c đôi một khác nhau thoả mãn:

3 3 3 3 a b c abc + + = và 0. abc ≠

Tính giá trị biểu thức

2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2 ab bc ca P a b c b c a c a b = + + + − + − + −

+) Từ 3 3 3 3 a b c abc + + = ( )( ) 2 2 2 0 a b c a b c ab bc ca ⇒ + + + + − − − =

Do 2 2 2 0 a b c ab bc ca + + − − − > với a, b, c đôi một khác nhau nên suy ra a + b + c = 0.

0,5

Khi đó:

( )( ) ( )( )

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 ab ab ab b b b a b c a b c b c a a b c a c b b b = = = = = + − + + − + − − + − −− −

Tương tự:

2 2

2 2 2 2 2 ; 2 2 bc c ca a b c a c a = = + − − + −

0,5

Công theo vế các đẳng thức trên ta được:

( )

2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 0 2 2 2 2 ab bc ca b c a P a b c a b c b c a c a b = + + = + + = − + + = + − + − + − − − −

Vậy P = 0.

0,5

Câu 2 Giải phương trình: 2 2 2 13 6 3 5 2 3 2 x x x x x x + = − + + +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.