Toán - Chuyên đề Mũ  lôgarit - Đề 06
QR

Toán - Chuyên đề Mũ lôgarit - Đề 06

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017

CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT

ĐỀ 06

C©u 1 : Phương trình có nghiệm là 1 2 2 4 x x  

A. 2 1 log 3  B. 2 log 3 2  C. 2 log 3 1  D. 2 3 log 3 

C©u 2 :

Cho .Giá trị của là log 2,log 5 a a b c   3 loga

a b

c

A. 5 3 B. 4 3  C. 2 3 D. 5 3 

C©u 3 : Biến đổi thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được: 5 3 4 ( 0) x x x 

A.

21 12 x B. .

23 12 x C. 3 20 x D. .

12

5 x

C©u 4 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( m là tham số) trên [1;2] lớn hơn -1 khi 2

2 1 log m

m y x

 

A.

1 0

0 1

m

m

     

B.

1

1

m

m

    

C. 1 m  D. 1 1 m  

C©u 5 : Nếu thì x bằng 1 1 1 2 2 2

2 1 log log log 3 5 x a b  

A.

3 2

5 a

b

B.

1 3

5 2 a b C.

3 2

1 5

a

b

D.

3

1 5

a

b

C©u 6 : Cho hàm số thì bằng   2 3 ln f x x x   3 'f

A. 9 3 ln  B. 9 6 3 ln  C. 9 18 3 ln  D. 9 9 3 ln 

C©u 7 : Cho a>0, b> 0. Giá trị của x bằng bao nhiêu biết 2 2 2 3 3 3

1 4 log log log 4 7 x a b  

ThuVienDeThi.com

2

A. 4 7 a b B.

4 1 7 4 a b C.

4

7 a b

D. 7 4 4 . a b

C©u 8 :

Hàm số đồng biến trên khoảng ln x y x 

A.   0; B.   ;e  C.  0;e D. 1 0; e      

C©u 9 : Tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm là 2 1 2 2 0 x m m   

A. . 0 m  B. . 0 1 m   C. . 1 m  D. . ; 1 0 m m  

C©u 10 : Tập xác định của hàm số là ( 1)e y x  

A. (1; )  B. \ {1} A C. R D. [1; ) 

C©u 11 : Xác định m để phương trình có nghiệm: 2 1 2 3 2 3 0 x m m    

A.  0;1 m  B. 3 1; 2 m       

C. 1;0 2 m       

D.   0; m  

C©u 12 : Đạo hàm của hàm số là (3x 1) y   

A.

1 3 (3x 1)    B. 3(3x 1) ln(3x 1)    C. (3x 1) ln(3x 1)    D.

1 (3x 1)   

C©u 13 : Cho a,b,c là các số thực dương và . Khẳng định nào sau đây sai , 1 a b 

A.

1 log log a

c c a  B.

log log log

b a

b

c c a  C. log log .log a a b c b c  D. log .log 1 a b b a 

C©u 14 : Hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

ThuVienDeThi.com

3

A. 2x y  B. 1 2x y  C. 2x y  D. 1 2x y 

C©u 15 : Giá trị của bằng: log 3 (0 1) a a a  

A. 12 B. 9. C. 3 D. 6

C©u 16 : Nếu thì t bằng 3 3 3 3 3 log 4log 7log log t x y x   

A.

11

3

7 x

y

B.

3 11

7 x

y

C.

11

3

7 x

y

D.

11

7 3 x y

C©u 17 : Với điều kiện nào của a thì là mọt hàm số mũ?   2 1 3 4

x y a a   

A.

  1 ;1 1; 4 a        

B.

3 3 1 1; ;0 0; 4 4 4 a                     

C.

1 3 1; 0; 4 4 a              

D. 1 3 3 ; ; 4 4 4 a               

C©u 18 : Tập nghiệm của bpt là:   2 2 3 log 2 1 0 x x   

A. 3 1; 2       

B.

3 0; 2      

C.   1 ;0 ; 2         

D.   3 ; 1 ; 2         

C©u 19 :

Tập xác định của hàm số là tập nào sau đây? 1

x

x

e y

e 

A. 1 \{ } R B. R C. 0 \{ } R D. \{ } e R

C©u 20 :

Tập xác định của hàm số là   1 1 2

ln y x x    

A.  0;    B.  2 \ R C.  1 2 ; D.    1 2 ; ;   

C©u 21 : Bất dẳng thức nào sau đáy sai?

A.

10 5 2 2 1 1 2 2

                  

B.

2008 2009 1 2 1 2 2 2

                  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.