Toán - Chuyên đề Mũ  lôgarit - Đề 03
QR

Toán - Chuyên đề Mũ lôgarit - Đề 03

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017

CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT

ĐỀ 03

C©u 1 : Tập xác định của hàm số : 2 3 y log x x 12   

A. ( 4;3)  B. ( ; 4) (3; )    C. ( 4;3]  D.  R \ 4 

C©u 2 : Tập nghiệm của phương trình 2

2 2 log 4log 0 x x  

A.   1;16 S  B.  1;2 S  C.  1;4 S  D.  4 S 

C©u 3 : Cho hàm số . Nghiệm của phương trình là: x y ex e   y' 0 

A. x ln3  B. x 1  C. x 0  D. x ln 2 

C©u 4 : Nếu thì bằng log3 a 

81

1 log 100

A. 4 a B. 16a C. 8 a D. 2a

C©u 5 : Các kết luận sau , kết luận nào sai

I. II. III. IV. > 3 17 28

æ ö æö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ > ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø

3 2 1 1 3 2 < 5 7 4 4 < 4 5 13 23

A. I B. II và III C. III D. II và IV

C©u 6 : Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?

A.  

0,1 2 4 y x   B.  

1/2 4 y x   C.

3 2 x y x       

D.  

2 2 2 3 y x x

   

C©u 7 : Nếu và thì 12 log 6 a  12 log 7 b 

A. 12 log 7 1

a

b  B. 12 log 7 1

a

b  C. 12 log 7 1 a a   D. 12 log 7 1

b

a 

C©u 8 : Tìm m để phương trình có nghiệm 2 2 2 log log 0 x x m    (0;1) x

ThuVienDeThi.com

2

A. 1 m  B. 1 4 m  C. 1 4 m  D. 1 m 

C©u 9 : Số giá trị nguyên âm của m để với là   .9 2 1 6 .4 0 x x x m m m      0;1 x 

A. 6 B. 4 C. 5 D. 3

C©u 10 : Tập xác định của hàm số là:  

1 2 2 1 y x  

A. 1 ; 2        B. A 1 2    C. 1 ; 2      D. A

C©u 11 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Hai hàm số và có cùng tập giá trị. x y a  loga y x 

B. Hai đồ thị hàm số và đối xứng nhau qua đường thẳng x y a  loga y x  y x 

C. Hai hàm số và có cùng tính đơn điệu. x y a  loga y x 

D.

Hai đồ thị hàm số và đều có đường tiệm cận. x y a  loga y x 

C©u 12 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

2 2 sin os 4 4 x c x y  

A. 2 B.  C. 2 D. 4

C©u 13 : Cho và . Đẳng thức nào sau đây là đúng? 0; 0 a b  

2 2 7 a b ab  

A.   7 7 7 1 log log log 3 2 a b a b    B.   3 3 3 1 log log log 2 7 a b a b   

C.   3 3 3 1 log log log 7 2 a b a b    D.   7 7 7 1 log log log 2 3 a b a b   

C©u 14 : Số nghiệm của phương trình là:    0 0 cos36 cos72 3.2 x x x   

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

C©u 15 : Giá trị của ( và ) bằng 2 4log 5 a a 0 a  1 a 

A. 85 B. 45 C. 5 D. 25

C©u 16 : Cho hàm số , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai x y a 

A. Đố thị hàm số luon đi qua điểm và ( ) 0;1 M B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là = 0 y

ThuVienDeThi.com

3

( ) 1; N a

C. Đồ thị hàm số không có điểm uốn D. Đồ thị hàm số luôn tăng

C©u 17 :

Hệ phương trình có 1 cặp nghiệm  

2 2 8 16 2 2

2 2 2 4 3 1 4 3 4 8 17

ln( 3 3) 1 4 3 8

y y x x x y y y

x x x y x x

                    

. Giá trị của là:   ;x y 3x y 

A. -1 B. -3 C. 0 D. -2

C©u 18 : Phương trình có tập nghiệm là:   2 2 log log 1 1 x x   

A.  1 S  B.   1; 2 S   C. 1 5 2 S           

D. 1 5 2 S           

C©u 19 :

Tính giá trị biểu thức:

3 5 2 2 4

3 . . . loga

a a a a A

a 

A. 67

5 B. 62 15 C. 22

5 D. 16

5

C©u 20 : Đạo hàm của hàm số là: 2 3 2 x y  

A. 2 3 2.2 ln 2 x B. 2 3 2 ln 2 x C. 2 3 2.2 x D.  2 2 2 3 2 x x  

C©u 21 : Tập nghiệm của bất phương trình là:   2 2 log log 2 1 x x  

A. S  B.   1;3 S  C.   ; 1 S  D. 1 ;0 2 S       

C©u 22 : Cho hàm số . Giá trị của đạo hàm của hàm số tại : x 1 x y 2 3    x 0 

A. 2 3  B. ln54 C. 3ln3 D. 2ln 6

C©u 23 :

Bất phương trình có tập nghiệm là:

2 2 2 3 3

x x              

A.   ;1  B.   1; C.   1;2 D.   1;2

C©u 24 : Cho hàm số , Các kết luận sau , kết luận nào sai y x 4

 

A. Tập xác định ( ) = + ¥ 0; D B. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.