Đề cương ôn tập toán 8 kì II (Năm học: 2016-2017)
Ng Văn Đông - GV trường THCS Tịnh Bình - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8
I/ PHẦN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Baøi 1.Tìm giá trị của k sao cho:
a. Phương trình: 2x + k = x – 1 có nghiệm x = – 2. b. Phương trình: (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) = 40 có nghiệm x = 2 c. Phương trình: 2(2x + 1) + 18 = 3(x + 2)(2x + k) có nghiệm x = 1 d. Phương trình: 5(m + 3x)(x + 1) – 4(1 + 2x) = 80 có nghiệm x = 2
Baøi 2.Giải các phương trình sau bằng cách đưa về dạng ax + b = 0:
1. a) 3x – 2 = 2x – 3 b) 3 – 4y + 24 + 6y = y + 27 + 3y c) 7 – 2x = 22 – 3x d) 8x – 3 = 5x + 12 2. a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b) 2x(x + 2)2 – 8x2 = 2(x – 2)(x2 + 2x + 4) e) (x + 1)(2x – 3) = (2x – 1)(x + 5)f) (x – 1)3 – x(x + 1)2 = 5x(2 – x) – 11(x + 2) 3. a) 1,2 – (x – 0,8) = –2(0,9 + x) b) 3,6 – 0,5(2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x) c) 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 – 1,7x d) 0,1 – 2(0,5t – 0,1) = 2(t – 2,5) – 0,7
4. a) 2
x 3 5 3
2 x 5 b) 9
x 8 6 1 12
3 x 10
c) x 5 13 5 5 3 x 2 d) 6
5,1 x 20 ) 9 x ( 5 x 8 7
g) x 2 3 5 6
1 x 3 2
2 x 3 h) 2
2 x 3 x 4 x 5
4 x
5. a) 5 7
)1 x 2 ( 2 4
1 x 7 6
2 )1 x ( 5 b) 5
) 2 x 10 ( 2 10
x 7 2 1 24 15
) 30 x ( 3 x
c) 3
) 7 x ( 2 2
x 3 5
) 3 x ( 2 2 1 14 d) 12
x 12 7 6
)1 x ( 3 x 2 4
)1 x 2 ( 3 3
1 x
e) 5
3
x 2 1 x 3 1 3
5
1 x x 2 x
f) 5
6 2
1 x 3
2
3
x 2 1 x 2
3
2
1 x 1 x 3
Baøi 3.Giải các phương trình sau:
a) 1 95
5 x 1 96
4 x 1 97
3 x 1 98
2 x b) 2001
4 x 2002
3 x 2003
2 x 2004
1 x
c) 0 3 95
x 205 97
x 203 99
x 201 d) 47
53 x 45
55 x 53
47 x 55
45 x
f) 6
4 x 7
3 x 8
2 x 9
1 x h) 2 1 1 2015 2016 2017 x x x
i) 27
1973 x 10 x 29
1971 x 10 x 1973
27 x 10 x 1971
29 x 10 x 2 2 2 2
Baøi 4.Giải các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối sau:
ThuVienDeThi.com
Đề cương ôn tập toán 8 kì II (Năm học: 2016-2017)
Ng Văn Đông - GV trường THCS Tịnh Bình - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi trang 2
) 9 2
) 6 2 9
) 2 3 2 3
) 4 2 4
a x x
b x x
c x x
d x x
) 5 3 2
) 2,5 12
) 5 3 2 0
) 2 5 3 0
e x x
g x x
h x x
i x x x
2
2 2 ) 3 ( 4) 0
) 1 21 13 0
k x x x x
m x x x
Baøi 5. Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:
1. a) 0 x
10 x 7 x 3 2
b) 0 1 x 2
17 x 4
2 c) 0 2 x
) 6 x 3 ( ) x 2 x ( 2
d) 0 3 x
6 x x2
e) 3 5 x
5 x 2
f) 1 x 2 2 x 3
5
g) 2 3 x x
6 x2
h) 0 2 x 2 x
4
2. a) 1 x
1 1 1 x
1 x 2
b) 2 x
x 3 3 2 x
1
c) 2 2
x
1 x x 1 x d) 8 7 x
8 x x 7
1
e) x 2
3 x 3 2 x
1
f) 1 x
6 1 2 x 2
x 5
i) x 1
3 x x 1 2
1 x 2 x 2 2
2 x 5 2
j) 3 x 9
) x 3 1 )( 2 x ( 1 x 3
)1 x )( 1 x ( 3
x 2 5
3. a) 1 1 x
5 x 3 x
2 b) 2 x
2 x 1 x
3 x
c) 2 x
x 4 x
6 x
d) 0 1 x
5 x 3 2 x
5 x 2 1
e) 5 1 3 4 x
2 x 2 x
3 x f) 1 4 x
2 x 2 x
3 x
4. a) ) x 2 )( 1 x (
15 2 x
5 1 x
1
b) 2 x
2 ) x 3 )( 2 x (
x 5 x 3
x 1
c) ) x 3 )( 1 x (
8 3 x
4 1 x
6
d) ) 2 x ( x
2 x 1 2 x
2 x
e) x 5 ) 3 x 2 ( x
3 3 x 2
1 f) 5 x
x 3 x 4
1 x 7 ) 5 x )( 3 x 4 (
)1 x ( x 3 3
Bài 6: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:
a) 1 x
16 1 x
1 x 1 x
1 x
2 b) 0 2 x
7 x 2 x
1 x 4 x
12
2
c) 2 x
1 1 x 8
12
3 d) x 10 x 2
x 5 x 5 x
5 x 50 x 2
25 x
2 2 2
e) 1 x
x 2 3 x
5 x 2 3 x 2 x
4
2
f) 2 x
7 1 x
1 2 x x
3
2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.