ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 CẢ NĂM Bài tập đại: 1/ Thực hiện các phép tính sau: a) (2x - y)(4x2 - 2xy + y2) b) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2 c) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5) d) (x4 + 2x3 +x - 25):(x2 +5) e) (27x3 - 8): (6x + 9x2 + 4) 2/ Rút gọn các biểu thức sau: a) (x + y)2 - (x - y)2 b) (a + b)3 + (a - b)3 - 2a3 c) 98.28 - (184 - 1)(184 + 1) 3/ Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến A= (3x - 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x + 7) B = (2x + 3)(4x2 - 6x + 9) - 2(4x3 - 1) C = (x - 1)3 - (x + 1)3 + 6(x + 1)(x - 1) 4/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 - y2 - 2x + 2y b)2x + 2y - x2 - xy c) 3a2 - 6ab + 3b2 - 12c2 d)x2 - 25 + y2 + 2xy e) a2 + 2ab + b2 - ac - bc f)x2 - 2x - 4y2 - 4y g) x2y - x3 - 9y + 9x h)x2(x-1) + 16(1- x) n) 81x2 - 6yz - 9y2 - z2 m)xz-yz-x2+2xy-y2 p) x2 + 8x + 15 k) x2 - x – 12 l) 81x2 + 4 5/ Tìm x biết: a) 2x(x-5)-x(3+2x)=26 b) 5x(x-1) = x-1 c) 2(x+5) - x2-5x = 0 d) (2x-3)2-(x+5)2=0 e) 3x3 - 48x = 0 f) x3 + x2 - 4x = 4 6/ Chứng minh rằng biểu thức: A = x(x - 6) + 10 luôn luôn dương với mọi x. B = x2 - 2x + 9y2 - 6y + 3 7/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A,B,C và giá trị lớn nhất của biểu thức D,E: A = x2 - 4x + 1 B = 4x2 + 4x + 11 C = (x -1)(x + 3)(x + 2)(x + 6) D = 5 - 8x - x2 E = 4x - x2 +1 8/ Xác định a để đa thức: x3 + x2 + a - x chia hết cho(x + 1)2 9/ Cho các phân thức sau:
A = B = C = D = E = F = ) 2 )( 3 (
6 2
x x
x
9 6
9
2
2
x x
x
x x
x
4 3
16 9
2
2
4 2
4 4 2
x
x x
4 2
2
2
x
x x
8
12 6 3
3
2
x
x x
a) Với đIều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định. b)Tìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0. c)Rút gọn phân thức trên. 10) Thực hiện các phép tính sau:
a) + b) c) + + d) 6 2
1 x x
x x
x
3
3 2
2
6 2
3
x x x
x
6 2
6
2
y x
x
2 y x
x
2 2 2 4
4
x y
xy
2 3
1
x 2 9 4
6 3 2 3
1
x x x
11/ Chứng minh rằng: a)52005 + 52003 chia hết cho 13 b) a2 + b2 + 1 ab + a + b Cho a + b + c = 0. chứng minh: a3 + b3 + c3 = 3abc 12/ a) Tìm giá trị của a,b biết: a2 - 2a + 6b + b2 = -10
b) Tính giá trị của biểu thức: A = nếu x
z y y
z x z
y x 0 1 1 1 z y x
13/ Rót gän biÓu thøc:A = :
2 2 2 2
1 2
1
y x y xy x 2 2
4
x y
xy
14) Chứng minh đẳng thức: :
1 3
1 1 2 3
2 x x x x x 1 2 1
x
x x x
15 : Cho biÓu thøc : a) Rót gän A.
1 2 2
1 4
2 2 1
2 x x x x x A
b) Tính giá trị của biểu thức A tại x thoả mãn: 2x2 + x = 0 c) Tìm x để A= d) Tìm x nguyên để A 2 1
nguyên dương.
ThuVienDeThi.com
16. Cho biÓu thøc :
3 1 1 : 3
1 3
4 9 21
2 x x x x x x B
a) Rút gọn B. b) Tính giá trị của biểu thức B tại x thoả mãn: 2x + 1 = 5
c) Tìm x để B = d) Tìm x để B < 0. 5 3
17: Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức M có giá trị là một số nguyên: 3 2
5 7 10 2
x
x x M
18.Giải các phương trình sau:a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) 3 5 2 6
1 3 2
2 3 ) x x x d
b) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300 5 5
2 4 3
1 8 6
2 5 ) x x x c 3
1 7 6
8 5
5 - 2x - x ) x x e
19.Giải các phương trình sau:
a) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 d) x2 – 5x + 6 = 0 b) (x2 – 4) – (x – 2)(3 – 2x) = 0 e) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x c) (2x + 5)2 = (x + 2)2
20.Giải các phương trình sau:
) 2 )( 1 (
15 2 5 1 x
1 ) x x x a 1 2 1 3 1 - x
1 ) 2 3
2
x x
x x
x d
2 4
2 5 2 2 x
1 - x ) x x x
x b
16 8
1 ) 2 ( 2
1 8 4
5 8x
7 ) 2 x x x
x x x
x e
50 2
25 10 2
5 5 x
5 x ) 2 2 2
x x x x
x x c
21.Giải các phương trình sau: a) x - 5 = 3 b) - 5x = 3x – 16 c) x - 4 = -3x + 5 d) 3x - 1 - x = 2 e) 8 - x = x2 + x 22.Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a) (x – 3)2 < x2 – 5x + 4 f) x2 – 4x + 3 0 b) (x – 3)(x + 3) (x + 2)2 + 3 g) x3 – 2x2 + 3x – 6 < 0
5 7 3
5 - 4x ) x c 0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.