ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 ĐẠI SỐ CHƯƠNG III
GV: Nguyễn Thị Anh Thư
𝟏. 𝐂𝐡𝐨 𝐚 > 𝐛 , 𝐡ã𝐲 𝐬𝐨 𝐬á𝐧𝐡
1) 3a và 3b
3) ‒ 5a và ‒ 5b
5) 4a ‒ 2 và 4b ‒ 2
2)3 ‒ 9a và 3 ‒ 9b
4) 6a và 6b
6) ‒ 10a ‒ 9 và ‒ 10b ‒ 9
𝟐.𝐒𝐨 𝐬á𝐧𝐡 𝐦 𝐯à 𝐧 𝐧ế𝐮:
1) 3m + 5 > 3n + 5
3) ‒ 4m ≥‒ 4n
5) ‒ 6 + m >‒ 6 + n
7)9m < 9n
2)7m ‒ 3 ≤7n ‒ 3
4) ‒ 11m + 2 <‒ 11n + 2
6) 3m + 2 > 3m + 5
8) ‒ 7 ‒ 7m <‒ 9 ‒ 7n
𝟑. 𝐒ố 𝐚 𝐥à 𝐬ố 𝐚 𝐡𝐚𝐲 𝐬ố 𝐝ươ𝐧𝐠, 𝐧ế𝐮:
1)7a > 5a
3) ‒ 15a > 12a
5) ‒ 8a ≥4a
2)4a ≤20a
4) ‒ 3a >‒ 5b
6) 9a < 3a
𝟒. 𝐆𝐢ả𝐢 𝐜á𝐜 𝐛ấ𝐭 𝐩𝐡ươ𝐧𝐠 𝐭𝐫ì𝐧𝐡 𝐬𝐚𝐮 𝐯à 𝐛𝐢ể𝐮 𝐝𝐢ễ𝐧 𝐧𝐠𝐡𝐢ệ𝐦 𝐭𝐫ê𝐧 𝐭𝐫ụ𝐜 𝐬ố:
1) 16 ‒ 8x > 0
2) 7x + 14 ≤0
3) 5 ‒ 2x > 0
4) 3x ‒ 5 ≤7
5) 8 ‒ 3x < 6
6) 8 ≥11x + 6
7) ‒ 9 + 2x > 0
8) 7x + 2 ≥0
9) 5x ‒ 6 > 6 + 2x
10) 10 + 2x ≤3x ‒ 7
11) 5x ‒ 3 ≥16 ‒ 8x
12) ‒ 7 ‒ 5x < 8 + 9x
13) 18 ‒ 5x ≥7 + 3x
14) 9 ‒ 7x <‒ 4x + 3
15) 11 ‒ 11x ≥21 ‒ 5x
16) 2( ‒ 7 + 3x) < 5 ‒ (x + 2)
17) 5(8 + 3x) + 2(3x ‒ 8) ≥0
18) 3(2x ‒ 1) ‒ 3x + 1 ≤0
19) ‒ 4(x ‒ 3) < 6x + (x ‒ 3)
20) ‒ 5 ‒ (x + 3) ≥2 ‒ 5x
21)
3x ‒ 2
3 ‒ 2 >
4x + 1
4 22)
x ‒ 3
4 +
2x ‒ 1
3 ≤
2 ‒ x
6
23) (𝑥‒ 3)2 > 𝑥2 + 9
ThuVienDeThi.com
GV: Nguyễn Thị Anh Thư
24)
x + 4
5 ≥
x ‒ 2
2
25)
4 ‒ 5x
6 ≥
2( ‒ x + 1)
2
26)
‒ (x ‒ 3)
2 <
5(x + 2)
4
27)
2(2x + 1)
5 ≤
6 + x
3
28)
7 ‒ 3x
2 ‒
5 + x
5 ≥1
29)x(x + 6) ≤(𝑥+ 3)2
30)
3 + 5x
5 ‒ 3 ≥
9x ‒ 3
4
𝟓. 𝐆𝐢ả𝐢 𝐜á𝐜 𝐩𝐡ươ𝐧𝐠 𝐭𝐫ì𝐧𝐡 𝐬𝐚𝐮:
1) |x| = 5 + 3x
2) | ‒ x| = 4 + 9x
3) |5x + 1| = 10
4) | ‒ 2x| = 9x ‒ 11
5) |3x ‒ 5| =‒ 4x
6) |2x| = x ‒ 6
7) | ‒ 6x| ‒ 18 = 5
8) |x ‒ 4| = 3x + 6
9) |x + 3| = 7 ‒ 11x
10) | ‒ 3x| + 10 = 7x
11)|4x| = 5x + 1
12) | ‒ 11x + 9| =‒ 2x + 12
13) |5 ‒ 2x| = 3x + 10
14) |x ‒ 5| = x ‒ 7
15) |3x ‒ 2| = 1 + x
16) | ‒ 9x + 1| = 2x + 21
17) |4x ‒ 2| = 10
18) | ‒ 5 ‒ x| = 10 + 3x
19) |8 + 4x| = x ‒ 4
20) |2x ‒ 4| = 2x + 5
𝟔. 𝐓ì𝐦 𝐱
1) Tìm x để phân thức
2 5 ‒ 2x không âm
2) Cho A =
x ‒ 5 x ‒ 8. Tìm giá trị x để A dương
3)Tìm x để phân thức
7x + 4
5 không âm
4)Tìm x để tích hai phân thức
4x + 3
2 và
x ‒ 6
4 không âm
5)Giá trị biểu thức 2 ‒ 5x nhỏ hơn giá trị biểu thức 3(x + 2)
6)Giá trị biểu thức ‒ 3x lớn hơn giá trị biểu thức 4x + 7
ThuVienDeThi.com
GV: Nguyễn Thị Anh Thư
7) Giá trị biểu thức 4x ‒ 7 không lớn hơn giá trị biểu thức 5𝑥‒ 10
8) Giá trị biểu thức 3x ‒ 4 không bé hơn giá trị biểu thức 11 ‒ 3x
9) Giá trị biểu thức 3(x ‒ 11) là số dương
10) Giá trị biểu thức 4x +
3 2 là số âm
𝟕. 𝐓ì𝐦 𝐠𝐢á 𝐭𝐫ị 𝐱 𝐧𝐠𝐮𝐲ê𝐧 𝐭𝐡ỏ𝐚:
1) Tìm số nguyên x lớn nhất thỏa mãn bpt 1,2 ‒ (2,1 ‒ 0,2x) < 4,4
2) Tìm số nguyên x bé nhất thỏa mãn bpt 4,2 ‒ (3 ‒ 0,4x) < 0,1x + 0,5
𝟖. 𝐕ớ𝐢 𝐠𝐢á 𝐭𝐫ị 𝐧à𝐨 𝐜ủ𝐚 𝐦 𝐭𝐡ì 𝐩𝐡ươ𝐧𝐠 𝐭𝐫ì𝐧𝐡 ẩ𝐧 𝐱:
1) x + 5 = 3m + 4 có nghiệm dương
2) 2x ‒ 4 = 8 ‒ 2m có nghiệm âm
3) 9x ‒ 2 = 2m + 2 có nghiệm lớn hơn 3
4)3 ‒ 4x ‒ 7 ‒ 12m có nghiệm nhỏ hơn ‒ 3
𝟗. 𝐁ỏ 𝐝ấ𝐮 𝐠𝐢á 𝐭𝐫ị 𝐭𝐮𝐲ệ𝐭 đố𝐢 𝐯à 𝐫ú𝐭 𝐠ọ𝐧:
1) A = 5x – 9 + 3x trong hai trường hợp : x 0 và x < 0
2) B = x – 8x – 26 trong hai trường hợp : x 0 và x > 0
3) C = x + 5 + 6x – 5 khi x –5
4) D = 13 – x + x + 13 khi x > 13.
𝟏𝟎.𝐂𝐡ứ𝐧𝐠 𝐦𝐢𝐧𝐡
1) 𝐶ℎ𝑜 𝑎,𝑏 𝑏ấ𝑡 𝑘ì , 𝑐ℎứ𝑛𝑔 𝑚𝑖𝑛ℎ 𝑎2 + 𝑏2 ≥2𝑎𝑏
2) 𝐶ℎ𝑜 𝑎,𝑏 𝑏ấ𝑡 𝑘ì , 𝑐ℎứ𝑛𝑔 𝑚𝑖𝑛ℎ (𝑎+ 𝑏)2 ≥4𝑎𝑏
3) 𝐶ℎ𝑜 𝑎,𝑏 𝑏ấ𝑡 𝑘ì , 𝑐ℎứ𝑛𝑔 𝑚𝑖𝑛ℎ
𝑎 𝑏+
𝑏 𝑎≥2
4) 𝐶ℎứ𝑛𝑔 𝑚𝑖𝑛ℎ 𝑥2 ‒ 𝑥+ 1 > 0 ∀𝑥
5) 𝐶ℎứ𝑛𝑔 𝑡ỏ 𝑏𝑝𝑡 𝑠𝑎𝑢 𝑣ô 𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚 𝑥2 ‒ 2𝑥+ 3 < 0
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.