Đề cương ôn tập Unit 1 đến 5 môn Tiếng Anh Lớp 9

Đề cương ôn tập Unit 1 đến 5 môn Tiếng Anh Lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL

VOCABULARY 1. Getting started - Foreign (adj): thuộc nước ngo->i - Pen pal (n) bạn qua thư

2. Listen and read - correspond (v): - modern (adj): - impress (v): - beauty (n): - friendliness (n): - Mausoleum (n): - museum (n): - temple (n): - Temple of Literature (n): - park (n): - lake (n): - mosque (n): - Primary school (n):

trao đổi thư từ hiện đại ấn tượng cảnh đẹp, vẻ đẹp sự thân thiện lăng viện bảo t->ng đền, điện Văn Miếu công viên hồ nh-> thờ Hồi giáo trường tiểu học

- peaceful (adj): - atmosphere (n): - pray (v): - vacation (n): - at the end of … - abroad (adv): - depend on (v): - keep in touch (v): - be different from: - area (n): - recreation (n): - worship (n): - all the above:

yên bình, yên tĩnh không khí cầu nguyện kỳ nghỉ v->o cuối … ở hoặc ra nước ngo->i phụ thuộc v->o giữ liên lạc khác với diện tích, khu vực sự giải trí, tiêu khiển sự thờ phụng, tôn kính tất cả những điều nói trên

3. Speak - Introduce (v): - interesting (adj): - capital (n): - industrial (adj):

giới thiệu hấp dẫn, thú vị thủ đô thuộc công nghiệp

- quiet (adj): - church (n): - especially (adv):

yên tĩnh nh-> thờ đặc biệt l->

4. Listen - restaurant (n): - downtown (n): - go through (v): - catch (v): - close to (adj):

nh-> h->ng khu phố chính đi qua bắt, bắt kịp gần với

- pond (n): - park-keeper (n): - sign (n): - Mexico → Mexican: - exactly (adv):

hồ, ao người trông công viên ký hiệu, bảng hiệu

chính xác

5. Read

- religion (n): tôn giáo ệộốĐ - in addition: ngo->i ra - be divided into: - region (n): - separate (v): - comprise (v): - tropical (adj): - climate (n): - unit of currency (n): - consist of (v): - population (n): - Islam (n): - official (adj):

được chia th->nh khu vực, miền tách rời ra, phân ra bao gồm nhiệt đới khí hậu đơn vị tiền tệ gồm có dân số Đạo Hồi chính thức

- Buddhism (n): - Hinduism (n): - national language (n): - simply (adv): - widely (adv): - instruction (n): - primary language (n): - secondary school (n): - compulsory (adj): - second language (n):

Đạo Phật Đạo Ấn, Ấn Độ giáo quốc ngữ một cách đơn giản một cch rộng ri sự hướng dẫn ngôn ngữ chính trường trung học cơ sỏ bắt buộc ngôn ngữ thứ hai

6. Write - outline (n): đề cương, d->n b->i - mention (v): đề cập, nhắc đến

ThuVienDeThi.com

S + Vo/Vs/ Ves + ………..

- S + wish + S + didn’t +Vo+ …

S + am/ is/ are + ………..

- S + wish + S + were + not +……….

Language focus - Ghost (n): - monster (n): - concert (n): - camp (n): - play (n): - farewell party (n):

ma quái vật buổi hịa nhạc buổi cắm trại vở kịch tiệc chia tay

- go shopping (v): - make a cake (v): - hang (v): - swimming pool (n): - soccer match (n): - hometown (n):

đi mua sắm l->m bánh treo hồ bơi trận bóng đá quê nh-> - Youth and Young Pioneer Associations: Đội Thiếu niên Tiền phong

- badly (adv): xấu, tồi tệ

WISH SENTENCES (CÂU ƯỚC) Điều ước không có thật ở hiện tại

EX:

She is not tall.  she wishes she were tall.

I don’t know his telephone number.  I wish I knew his telephone number.

➢khi có: I’m sorry/ What’s a pity/ It’s a pity/… bỏ qua khi chuyển sang câu với “wish” ➢nếu cu nu ý ở dạng khẳng định khi chuyển sang với wish ta đổi th->nh câu chủ động v-> ngược lại ➢câu phủ định với any khi chuyển sang câu với “wish”ta đổi th->nh some ➢S + would like/ love + O + To V1  I wish + S + V2/ed (bỏ would like / love lấy động từ có “to” chuyển th->nh động từ ở cột 2 hoặc thêm ED)

Ngo->i cách trên người ta cịn sử dụng từ tri nghĩa để viết th->nh câu với WISH Ex: Lan is bad at English -> Lan wishes she weren’t bad at Engkish ( Cách 1 dùng thể phủ định is -> weren’t)

Hoặc: Lan wishes she were good at English ( Cách 2 dùng từ trái nghĩa bad -> good) Một số từ trái nghĩa:

bad -> good hot -> warm / cool tired -> well / fine difficult -> easy short -> tall long -> short heavy -> light expensive -> cheap slow / slowly -> quick / quickly lazy -> hard – working urgly -> beautiful old -> new (vật)/ young (người) thin -> fat (người) / thick (vật) EXERCISE: Use the correct form …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.