Chuyên đề về Giới từ Tiếng anh lớp 9 - Trường THCS Hương Lâm

Chuyên đề về Giới từ Tiếng anh lớp 9 - Trường THCS Hương Lâm

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Collected by Do Xuan Ha Thiên tài = 99% khổ luyện + 1% năng khiếu bẩm sinh -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Teacher: Huong Lam seconddary school

PREPOSITION(giíi tõ) Above, over

on to from

through

into out of

by

Below, under

1. Giới từ chỉ thời gian: at, on , in , from … to, for, by, after, between, till, until …. a. At + một thời điểm cụ thể.

VD: at night/ three o’clock in the afternoon b. In + tháng / năm / mùa

VD: In 1978 / June / summer In + the morning / afternoon / evening c. On + ngày trong tuần / ngày tháng năm.

VD : on Monday / January 4th, 2007 d. From … to : từ … đến … from + điểm thời gian + to + điểm thời gian

VD: We have classes from 7 o’clock to 11.15. e. For + khoảng thời gian:

VD: for two hours , a week … f. By + một điểm thời gian: trước

VD: by five o’clock g. After + time:

VD: after breakfast / lunch / dinnet… h. Between + điểm thời gian + and + điểm thời gian: khoảng từ … đến … Between + 2 sự kiện i. Till / Until + điểm thời gian: đến luc, đến khi.

2. Giới từ chỉ nơi chốn: a. On: * ở trên (chạm vào, sát vào, bao phủ hoặc tạo thành một phần của bề mặt. VD: On the wall / grass / table. * ở ( một đại lộ, một con đường) VD: on Tran Hung Dao Street. * ở trên / trong hoặc một phương tiện chuyên chở. VD: on the plane / train… * trên / dựa trên VD: on his back, on horse back … b. At + địa chỉ :

VD: at 10 Ngo Quyen Street. c. In + tên nước, tỉnh, thành phố.

VD: in viet Nam, in Ho Chi Minh city. d. Một số giới từ chỉ vị trí khác: above ( bên trên), around ( xung quanh), behind (đằng sau), below ( bên dưới), beside (bên cạnh), between (ở giữa), far from (ở xa), in front of (trước mặt), in the middle of ( ở giữa), inside (bên trong), near (gần), next to (bên cạnh), on the top of (trên đỉnh), outside (bên ngoài), under (bên dưới). III. ADJECTIVE + PREPOSITION 1. Adjective + about: Worried about: lo lắng Nervous about: lo lắng Excited about: hồi hộp Upset about: bực tức

Annoyed about: Phiền toái Happy /sad about; Vui /buồn Angry about : giận về việc gì Furious about: giận dữ

ThuVienDeThi.com

Collected by Do Xuan Ha Thiên tài = 99% khổ luyện + 1% năng khiếu bẩm sinh -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Teacher: Huong Lam seconddary school

Sorry about

2. Adjective + of: Afraid of: sợ , e ngại Frightened of: sợ hãi Terrified of: sợ hãi Scared of:sợ hãi Fond of: thích Tired of: chán Proud of: tự hào Ashamed of: hổ thẹn

Full of: đầy những Short of: cạn kiệt Jealous of: ghen tỵ với Envious of: ghen tỵ với Capable / incapable of: có khả năng/ không có khả năng Aware / conscious of: ý thức về Confident of: tin tưởng

3. Adjective + at: - Good / bad/ excellent/ clever at (= giỏi / tốt / xuất sắc/ khéo léo về…) - surprised/ astonished/ amazed/ shocked at (or by): kinh ngạc - skilful at: có kỹ năng về - clumsy at: vụng về - annoyed at : khó chựu về 4. Adjective + for: - availaible: có sẵn - difficult for: khó - late for: muộn - dangerous for: nguy hiểm - famous for / well-known for: nổi tiếng - suitable for: phù hợp - sorry for: xin lỗi - helpful for / useful for: có lợi / có ích

- ready for; sẵn sàng - Responsible for: chựu trách nhiệm về việc gì - good for: tốt - convenient for: thuận tiện - qualified for: có phẩm chất - Necessary for: cần thiết - grateful for st: biết ơn về

5. Adjective + with: Fed up with/ bored with: chán Satisfied with: hài lòng Delighted with: phấn khởi Disappointed with; thất vọng Crowded/ overcrowded with: đông đúc Covered with: bao phủ Angry with: giận dữ

Contrasted with: tương phản Popular with: phổ biến Familiar with: quen thuộc với ai Pleased with:hài lòng Furious with: phẫn nộ Busy with: bận Friendly; thân mật Acquainted with: làm quen với 6. Adjective + in: - interested in: thích, quan tâm về - rich …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.