Đề cương ôn tập kiểm tra Tiếng anh lớp 9
QR

Đề cương ôn tập kiểm tra Tiếng anh lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TÓM TẮT NGỮ PHÁP HKI

MỘT SỐ THÌ CẦN NHỚ: (TENSES)

CÁCH DÙNG

( usage)

FORMATION ( cách thành lập)

TRẠNG TỪ ĐI KÈM

( adverbs) 1. Thì quá khứ đơn: ( the past simple tense) * Chỉ hành động đã xảy ra vào một thời điểm xác định trong quá khứ * Chỉ một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ * Chỉ một thói quen trong quá khứ (used to + Vo)

* Động từ “tobe”: was/ were Ex: She was late for school yesterday. She wasn’t here last night. Where were you last Sunday? * Động từ thường :(ordinary verbs) S + V2/ed + O

S + did not + Vo (didn’t)

( Từ để hỏi) + did + S + Vo ? Ex: _Yesterday I met Tam at school. _How did you go to school last Tuesday? _She didn’t watch television last night.

Yesterday, last (week/ year…), ago

2.Thì hiện tại hoàn thành: ( The present perfect tense) * Chỉ hành động vừa mới xảy ra * Chỉ hành động, sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn kéo dài đến hiện tại; hay kết quả vẫn còn kéo dài ở hiện tại hoặc tương lai

S + have/ has + V3/ed +O S + have/has + not + V3/ed ( Từ để hỏi) + Have/Has + S + V3/ed ? * I/ WE/YOU/THEY/ Danh từ số nhiều: have *HE/ SHE/ IT/ Danh từ số ít : has Have+ not= haven’t Has + not= hasn’t

Since+ mốc thời gian, for+ khoảng thời gian, just, already, yet, not…yet, recently, so far, several…, up to now/ the present

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN/ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN/ TƯƠNG LAI ĐƠN

(THE SIMPLE PRESENT/ PRESENT PROGRESSIVE/ SIMPLE FUTURE TENSES) I. Thì hiện tại đơn: (The present simple tense) 1. Hình thức: (form) a. Động từ TO BE: (+)Khẳng định: S + am/ is/ are+… (-) Phủ định: S + am/ is/ are + not+….. (?)Nghi vấn: ( Từ để hỏi) +Am/ Is/ Are + S +…….? Chú ý: I am ( is not= isn’t) She/ He/ It/ Danh từ số ít is ( are not= aren’t) We/ You/ They/ Danh từ số nhiều are Ex: I am a teacher Lan isn’t my sister Who are you? Are you a student? b. Động từ thường: (Ordinary verbs) I/ WE/ YOU/ THEY/ danh từ số nhiều + Vo (+) HE/ SHE/ IT/ danh từ số ít + Vs/es

ThuVienDeThi.com

2

I/ WE/ YOU/ THEY/ danh từ số nhiều + do not + Vo (do not= don’t) (-) HE/ SHE/ IT/ danh từ số ít + does not + Vo (does not= doesn’t) Do + YOU/ THEY/ danh từ số nhiều (?) (Từ để hỏi ) + + Vo + …? Does + HE/ SHE/ IT/ danh từ số ít Ex: _We go to school every morning. _She goes to school every morning. _ I don’t like coffee, but Mai likes it _ Does your mother get up early every day? _ What time do you have breakfast? 2. Cách dùng:(usage) _ Diễn tả sự việc xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hoặc một thói quen ( thường đi kèm với các trạng từ như: always, usually, often, sometimes, never, every, seldom, frequently, today…)

Ex: Mary usually goes to the church. We practice English every day. Do they sometimes visit their teachers? _ Diễn tả chân lý hay những điều luôn luôn đúng.

Ex: The sun rises in the morning The earth is round _Diễn tả tình cảm, nhận thức hay tình trạng tồn tại của sự việc.

Ex: She likes carrots. I smell something burning. II. Thì hiện tại tiếp diễn: (the present progressive/ continuous tense) 1. Hình thức:

(+) S + am/ is/ are + V-ing + O… (-) S + am/ is/ are + not + V-ing + O… (?) ( Từ để hỏi) + Am/ Is/ Are + S + V-ing + O ? 2. Cách dùng: _ Diễn tả sự việc đang xảy ra tại một thời điểm nói ( thường đi kèm với các trạng từ như: now, right now, at the moment, at present…)

Ex: I’m studying English at the moment. He isn’t doing anything right now. My mother is in the kitchen now. She is cooking. _ Diễn tả một sự việc đang xảy ra trong một khoảng thời gian ở hiện tại( không nhất thiết xảy ra tại thời điểm nói)

Ex: Minh is in Hanoi now. He is working there. Look! Our teacher is coming. Listen! Who is singing? _ Thể hiện sự phàn nàn về một thói quen xấu lặp đi lặp lại ( thường đi kèm với “always”)

Ex: You are always borrowing money from me.  Chú ý: Một số động từ chỉ trạng thái không được dùng ở thì tiếp diễn: understand, cost, be, have, taste, know, smell, believe, suppose.

VI. Thì tương lai đơn: (the future simple tense) 1. Hình thức:

(+) S + will + Vo + O (-) S + will + not + Vo + O (will not= won’t) (?) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.