Đề thi HSG huyện lớp 8 môn Toán năm 2015 2016 phòng GD ĐT Hoài Nhơn Bình Định

Đề thi HSG huyện lớp 8 môn Toán năm 2015 2016 phòng GD ĐT Hoài Nhơn Bình Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG huyện lớp 8 môn Toán năm 2015 2016 phòng GD ĐT Hoài Nhơn Bình Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi HSG huyện Toán lớp 8 năm 2015 - 2016 Đề thi HSG huyện Toán lớp 8 năm 2015 - 2016 Sytu xin gửi đến các thầy, cô và các bạn học sinh lớp 6 đề thi HSG huyện Toán lớp 8 năm 2015 – 2016 của phòng GD&ĐT Hoài Nhơn - Bình Định. Đề thi diễn ra vào ngày 23 tháng 04 năm 2016, có lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: + Trong tam giác ABC có A > B. Trên cạnh BC, lấy điểm H sao cho HAC = ABC. Đường phân giác của góc BAH cắt BH tại E. Từ trung điểm M của AB, kẻ ME cắt đường thẳng AH tại F. Hãy chứng minh CF // AE. + Chứng minh rằng chữ số tận cùng của hai số tự nhiên n và n5 là giống nhau. + Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn phương trình x2 + x – p = 0, với p là số nguyên tố. Đề thi này đòi hỏi sự tỉ mỉ, logic và sự linh hoạt trong tư duy Toán học của các em. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và nắm vững kiến thức để đạt kết quả cao trong môn Toán.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN HOÀI NHƠN

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN

Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 150 phút

Đề gồm 01 trang Khóa thi: Ngày 23/04/2016 Bài 1 (4.0 điểm):

a) Chứng minh rằng: Chữ số tận cùng của hai số tự nhiên n và n5 là như nhau. b) Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn: x2 + x – p = 0; với p là số nguyên tố. Bài 2 (3.0 điểm):

a) Cho ba số a, b, c khác 0 và thỏa mãn: a + b + c = 0. Tính giá trị của biểu thức:

2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 P a b c b c a c a b         

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

2 4 3 2

2 2 2016 2 3 4 2015 ; x x A x x x x B x        

Bài 3 (3.0 điểm):

Cho biểu thức: 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 3 2 5 6 7 12 9 20 P x x x x x x x x x x              

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P có giá trị. b) Rút gọn biểu thức P. c) Tính giá trị của P khi x thỏa mãn: x3 – x2 + 2 = 0 Bài 4 (4.0 điểm): a) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:

ab + bc + ca  a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca) b) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn: 10x2 + 50y2 + 42xy + 14x – 6y + 57 < 0 Bài 5 (4.0 điểm):

Cho M là một điểm bất kỳ nằm trong hình vuông ABCD có cạnh bằng 1. a) Chứng minh rằng: MA2 + MB2 + MC2 + MD2  2. b) Xét điểm M nằm trên đường chéo AC, kẽ MN  AB tại N, gọi O là trung điểm của AM. Chứng minh rằng: CN2 = 2.OB2. Bài 6 (2.0 điểm):

Cho tam giác ABC có ˆ ˆ A B  . Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho ˆ ˆ HAC ABC  . Đường phân giác của góc ˆ BAH cắt BH ở E. Từ trung điểm M của AB kẽ ME cắt đường thẳng AH tại F. Chứng minh rằng: CF | | AE.

Họ tên thí sinh:……………………………………………..SBD:…………

Đề chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8 KỲ THI HSG CẤP HUYỆN. NĂM HỌC 2015 - 2016

Bài Nội dung Điểm

1 (4đ)

a (2đ)

+) Với n = 0; n = 1, rõ ràng n và n5 có chữ số tận cùng giống nhau. 0,25đ +) Với n  2. Ta xét hiệu:       5 4 2 1 1 1 1 P n n n n n n n n        

           2 1 1 4 5 5 1 1 2 1 1 2 n n n n n n n n n n n n             

0,75đ

Ta có: Trong k số tự nhiên liên tiếp bao giờ cũng tồn tại số chia hết cho k Do đó: ( 1) ( 1) 2 5 ( 1)( 1) 5.2 10 n n n n n n              2 1 1 2 2.5 10 n n n n n      

0,5đ

Suy ra: 5 10 P n n     5 n n  có chữ số tận cùng là 0  Chữ số tận cùng của hai số n và n5 là như nhau (đpcm) 0,5đ

b (2đ)

Ta có: x2 + x – p = 0  p = x2 + x  p = x(x + 1) 0,5đ Với x Z  , ta có x và (x + 1) là hai số nguyên liên tiếp ( 1) 2 p x x     0,5đ Mặt khác p là số nguyên tố  p = 2 0,5đ  x(x + 1) = 2  (x – 1)(x + 2) = 0  x = 1, hoặc x = – 2 0,5đ

2 (3đ)

a (1đ)

Từ     2 2 2 2 2 0 2 a b c a b c a b c a b c ab             

Tương tự: 2 2 2 2 b c a bc    ; 2 2 2 2 c a b ca   

0,5đ

Do đó: 1 1 1 0 2 2 2 2 c a b P ab bc ca abc           0,5đ

b (2đ)

+) Ta có: 4 2 3 2 2 2 4 2 2013 A x x x x x       

     2 2 2 2 2 2 2 2 2013 x x x x x       

     

2 2 2 2 2 2 1 2013 2 1 2013 x x x x x         

0,5đ

Với mọi x, ta có:       2 2 2 2 2 1 0 2 1 2013 2013 x x A x x         

Đẳng thức A = 2013 xảy ra khi và chỉ khi: x – 1 = 0  x = 1

0,25đ

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là: minA = 2013  x = 1 0,25đ

+) Ta có:

2 2

2 2016 2 .2016 2016 2016 x x B x   

    2 2 2

2 2 2016 2015 2016 2015 2016 2016 2016

x x x

x x

     

0,5đ

Với mọi x  0, ta có:

 

2

2 2016 0 2016

x

x

   

2

2 2016 2015 2015 2016 2016 2016

x B x

    

Đẳng thức 2015 2016 B  xảy ra khi và chỉ khi: x – 2016 = 0  x = 2016

0,25đ

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là: 2015 min 2016 B   x = 2016 0,25đ

3 (3đ)

a (0,5đ) a) Tìm điều kiện đúng: 0; 1; 2; 3; 4; 5 x x x x x x       0,5đ

b (1,5đ)

b) Rút gọn đúng:

1 1 1 1 1 ( 1) ( 1)( 2) ( 2)( 3) ( 3)( 4) ( 4)( 5) P x x x x x x x x x x              

0,5đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.