Diendan.hocmai.vn [Toán 9] Tân phương trình và hệphương trình
B1 Giải phương trình:
x2 + √x + 5 = 5
Giải: Ta có:
x2 + √
x + 5 = 5
⇔x2 = 5 − √
x + 5
⇔x2 + x + 1
4 = x + 5 −2.1
2
√
x + 5 + 1
4 ⇔(x + 1
2)2 = ( √
x + 5 −1
2)2
......
B2 Giải phương trình:
a) x2 + x + 12√x + 1 = 36
b) 2√2x + 4 + 4√2 −x = √
9x2 + 16
Giải:
a)
36 −x2 −x −2.6.√x + 1 = 0
x + 1 −2.6.√x + 1 + 36 −(x2 + 2x + 1) = 0
(√x + 1 −6)2 −(x + 1)2 = 0
(√x + 1 −6 −x −1)(√x + 1 −6 + x + 1) = 0
......
b)
2√2x + 4 + 4√2 −x = √
9x2 + 16
⇒4(2x + 4) + 16(2 −x) + 16 q
(4 −x2)2 = 9x2 + 16
⇔8x + 16 + 32 −16x + 16 √
8 −2x2 −9x2 −16 = 0
Box Toán học 4
ThuVienDeThi.com
Diendan.hocmai.vn [Toán 9] Tân phương trình và hệphương trình
⇔16 √
8 −2x2 −8x + 32 −9x2 = 0
⇔4(8 −2x2) + 16 √
8 −2x2 + 16 −8x −9x2 + 8x2 −16 = 0
⇔(2 √
8 −2x2 + 4)2 −x2 −8x −16 = 0
⇔(2 √
8 −2x2 + 4)2 −(x + 4)2 = 0
⇔.................................
B3 Giải phương trình:
x + √
4 −x2 = 2 + 3x √
4 −x2
Giải
Đặt √
4 −x2 = a (a ≥0)
⇒4 −x2 = a2 ⇔x2 = 4 −a2
và x + a = 2 + 3xa ⇒x = 2 −a
1 −3a ⇒x2 = (2 −a)2
(1 −3a)2
⇒4 −a2 = 4 −4a + a2
1 −6a + 9a2
⇒(1 −6a + 9a2)(4 −a2) = 4 −4a + a2
⇔4 −a2 −24a + 6a3 + 36a2 −9a4 = 4 −4a + a2
⇔9a4 −6a3 −34a2 + 20a = 0
⇔a(9a3 −6a2 −34a + 20) = 0
⇔a(a −2)(9a2 + 12a −10) = 0
⇔a = 0; a = 2; 9a2 + 12a −10 = 0 (1)
∆′ = 62 + 10.9 = 129 ⇒a = −6 + √
129 9 (a ≥0)
B4 Giải phương trình:
x2 + √
x2 + 11 = 31
Giải:
x2 + √
x2 + 11 = 31 ⇔(x2 + 11) + √
x2 + 11 −42 = 0 ⇒x2 + 11 = 36 ⇒x = ±5
B5 Giải hệphương trình sau:
Box Toán học 5
ThuVienDeThi.com
Diendan.hocmai.vn [Toán 9] Tân phương trình và hệphương trình
3√x −y = √x −y
x + y = √x + y + 2
Giải:
Ta có: 3√x −y = √x −y ⇔(x −y)2 = (x −y)3
⇔
x = y
x = y + 1
TH1: x = y
x + y = √x + y + 2
⇔2x = √2x + 2
⇔4x2 = 2x + 2 ⇒x = y = 1
TH2: x = y + 1
x + y = q
x + y + 2
⇔2y + 1 = q
2y + 3
⇔4y2 + 4y + 1 = 2y + 3
⇒y = 1
2; x = 3
2 B6
1 4x −2006 + 1 5x + 2004 = 1 15x −2007 − 1 6x −2005 Giải:
1 4x −2006 + 1 5x + 2004 = 1 15x −2007 − 1 6x −2005
⇔ 9x −2 (4x −2006)(5x + 2004) = −(9x −2) (15x −2007)(6x −2005)
B7
Box Toán học 6
ThuVienDeThi.com
Diendan.hocmai.vn [Toán 9] Tân phương trình và hệphương trình
3(x + 1
x) = 4(y + 1
y) = 5(z + 1
z)
xy + yz + zx = 1
Giải:
Viết lại phương trình đầu như sau: với x,y,z khác 0 : x 3(x2 + 1) = y 4(y2 + 1) = z 5(z2 + 1)(1)
(1) ⇒nếu (x0, y0, z0) là nghiệm ởđây x0 > 0, y0 > 0, z0 > 0 thì −x0, −y0, −z0 cũng
là nghiệm (1) dẫn tới (1) có nghiệm cùng dấu
x = tan A
2 , y = tan B
2 , z = tan C
2 Lại có do: (2) tan A
2 . tan B
2 + tan B
2 . tan C
2 + tan C
2 . tan A
2 = 1
nên A,B,C là 3 góc của 1 tam giác
lại có: sin A = tan A
2 1 + tan2 A
2
Nên: (1) ⇔sin A
3 = sin B
4 = sin C
5 ⇒các cặp cạnh đối diện cũng tỉlệ: a,b,c là các cạnh đối diện với góc A,B,C a 3 = b
4 = c
5 Nên tam giác này là tam giác vuông tại C ⇒C = 90
dẫn tới z = tan 45o = 1
Thếvào PT(1) được x = 1
3, y = 1
2 Nên HPT có 1 nghiệm là (1
3, 1
2, 1)
theo lý luận trên đầu bài dẫn tới hệcũng có nghiệm (−1
3, −1
2, −1)
KL :HPT có 2 nghiệm (1
3, 1
2, 1), (−1
3, −1
2, −1)
B8 :
v u u t 6 3 −x +
v u u t 8 2 −x = 6
Box Toán học 7
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.