Các dạng toán về đồ thị trong Vật lí lớp 12

Các dạng toán về đồ thị trong Vật lí lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

x(cm)

t(s) 0

x2

x1 3

2

–3 –2

4

3

2

1

CÁC DẠNG TOÁN VỀ ĐỒ THỊ Câu 1: Cho đồ thị dao động điều hòa như hình vẽ a) Phương trình của dao động có dạng nào sau đây:

A. x = 10 cos(2 t + ) cm B. x = 10 cos(2 t - ) cm

C. x = 10 cos(2 t + ) cm D. x = 10 cos(2 t + ) cm

b) Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại có giá trị nào sau đây: A. 20 (cm/s); 40 cm/s2. B. 8 (cm/s); 8 cm/s2. C. 20 (cm/s); 80 cm/s2. D. 4 (cm/s); 160 cm/s2

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị dao động như hình vẽ. Phương trình vận tốc của vật là: A. v = 64 cos(4 t + ) cm/s. B. v = 64 cos(8 t - ) cm/s.

C. v = 8 cos(8 t + ) cm/s. D. v = 8 cos(8 t - ) cm/s.

Câu 3: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có đồ thị như hình vẽ:

Phương trình dao động tổng hợp của chất điểm là:

A. B.

C. D.

Câu 4: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau: Phương trình dao động tổng hợp của chúng là

A. (cm).

B. (cm).

C. (cm).

D. (cm).

Câu 5: Hai dao động điều hoà dọc theo trục Ox có đồ thị li độ theo thời gian như hình vẽ. Phương trình dao động tổng hợp có dạng

   2 

 2   3

4

 2   2   2   2 

     

  2    2 

x(cm)

t(s)

2

O

2 

1 4

2 x 4cos(2 t )cm 3

   2 x 2cos(2 t )cm 3

  

x 2cos(2 t )cm 3    2 x 2cos(2 t )cm 3

  

t 2 5cos x  

          t 2 cos x

          2 t 2 cos x

          t 2 5cos x

t(s) 0,5

x(cm)

10

- 10

8

- 8

x(cm)

t(s) 0,25

ThuVienDeThi.com

x (cm)

t (10-1s)

x1 x2

A. x = 6cos(2t - ) (cm). B. x = 3cos(2t - ) (cm).

C. x = 3 cos2t (V). D. x = 6cos(2t + ) (cm).

Câu 6: Cho hai dao động điều hoà với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là: A. 100π cm/s.

B. 280π cm/s.

C. 200π cm/s.

D. 140π cm/s.

Câu 7: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa mà lực đàn hồi và chiều dài của lò xo có mối liên hệ được cho bởi đồ thị hình vẽ. Cho g = 10 m/s2. Biên độ và chu kỳ dao động của con lắc là A. A = 6 cm; T = 0,56 s. B. A = 4 cm; T = 0,28 s. C. A = 8 cm; T = 0,56 s. D. A = 6 cm; T = 0,28 s.

Câu 8: Hai dao động điều hòa cùng phương x1 = A1cos(t + 1) và x2 = A2cos(t + 2), trên hình vẽ đường đồ thị (I) biểu diễn dao động thứ nhất đường đồ thị (II) biểu diễn dao động tổng hợp của hai dao động. Phương trình dao động thứ hai là A. x2 = 2 cos(2t + 0,714)cm.

B. x2 = 2 cos(t + 0,714)cm.

C. x2 = 2 cos(t + 0,714)cm.

D. x2 = 2 cos(2t + 0,714)cm.

Câu 9: Một vật có khối lượng m = 0,01kg dao động điều hoà quanh vị trí x = 0 dưới tác dụng của lực được chỉ ra trên đồ thị bên (hình vẽ).

Chu kì dao động của vật bằng: A. 0,256 s B. 0,152 s C. 0,314 s D. 1,255 s Câu 10: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện chạy trong mạch như hình vẽ. Đoạn mạch: A.chỉ có điện trở thuần R. B. chỉ có cuộn cảm thuần L. C. chỉ có tụ điện C. D. có cả điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L.

6 

2 

3

6 

7 3

7

3

x(m)

F(N)

0,8

-0,8

0,2 - 0,2

Fđh(N)

4

–2

0 4 6

10 18

(cm)  2

 

) (cm x

) (s t

2 0

6 

4

5, 0

6 5 ) (I

) (II

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.