Thầy Xuân Nhân 098 4321 969
1
ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 11 TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Cách đặt điều kiện
Nếu gặp ta đặt . 𝑇Ử 𝑀Ẫ𝑈 𝑀Ẫ𝑈≠0
Nếu gặp ta đặt (vì ). 𝑡𝑎𝑛𝑢 𝑐𝑜𝑠𝑢≠0 𝑡𝑎𝑛𝑢=
𝑠𝑖𝑛𝑢
𝑐𝑜𝑠𝑢 Nếu gặp ta đặt (vì ). 𝑐𝑜𝑡𝑢 𝑠𝑖𝑛𝑢≠0 𝑐𝑜𝑡𝑢=
𝑐𝑜𝑠𝑢
𝑠𝑖𝑛𝑢 Nếu gặp ta đặt . 𝐴 𝐴≥0 Cách giải điều kiện
𝑠𝑖𝑛𝑢≠𝑠𝑖𝑛𝑣⇔{ 𝑢≠𝑣+ 𝑘2𝜋
𝑢≠𝜋‒ 𝑣+ 𝑘2𝜋,𝑘∈ℤ
Lưu ý dấu nhọn {
𝑐𝑜𝑠𝑢≠𝑐𝑜𝑠𝑣⇔{ 𝑢≠𝑣+ 𝑘2𝜋
𝑢≠‒ 𝑣+ 𝑘2𝜋,𝑘∈ℤ
𝑡𝑎𝑛𝑢≠𝑡𝑎𝑛𝑣⇔𝑢≠𝑣+ 𝑘𝜋,𝑘∈ℤ 𝑐𝑜𝑡𝑢≠𝑐𝑜𝑡𝑣⇔𝑢≠𝑣+ 𝑘𝜋,𝑘∈ℤ Đặc biệt:
𝑠𝑖𝑛𝑢≠0⇔𝑢≠𝑘𝜋,𝑘∈ℤ 𝑐𝑜𝑠𝑢≠0⇔𝑢≠
𝜋 2 + 𝑘𝜋,𝑘∈ℤ
𝑠𝑖𝑛𝑢≠1⇔𝑢≠
𝜋 2 + 𝑘2𝜋,𝑘∈ℤ 𝑐𝑜𝑠𝑢≠1⇔𝑢≠𝑘2𝜋,𝑘∈ℤ
𝑠𝑖𝑛𝑢≠‒ 1⇔𝑢≠‒
𝜋 2 + 𝑘2𝜋,𝑘∈ℤ 𝑐𝑜𝑠𝑢≠‒ 1⇔𝑢≠𝜋+ 𝑘2𝜋,𝑘∈ℤ
Ngoài ra cần lưu ý tập giá trị của hàm sin, cos:
‒ 1 ≤𝑠𝑖𝑛𝑢≤1 ‒ 1 ≤𝑐𝑜𝑠𝑢≤1
Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số 1 2 1 tan sin
x y x x Phân tích và giải: Trong hàm này có mẫu là và nên ta phải đặt điều kiện mẫu 1 sin x 2 tan x và . Ta có lời giải: 1 0 sin x 2 0 cos x
Hàm số xác định . 1 1 0 2 2 0 2 2 4 2
sin sin , cos
x x k x k x x k x k
¢
Vậy tập xác định là 𝐷= ℝ\{
𝜋 2 + 𝑘𝜋,
𝜋 4 + 𝑘
𝜋 2/𝑘∈ℤ}
Chú ý: Nếu có từ 2 điều kiện trở lên thì ta đặt tất cả các điều kiện đó vào chung 1 dấu ngoặc nhọn {
Bài 2. Tìm tập xác định của hàm số
4 2
cot
sin cos2
x y x x
ThuVienDeThi.com
Thầy Xuân Nhân 098 4321 969
2
Phân tích và lời giải: Hàm số này có nên điều kiện , có mẫu 4 cot x
0 4 sin x
nên đặt . Chú ý điều kiện tách thành 2 sin cos2 x x 2 0 sin cos2 x x 2 0 sin cos2 x x
và . Ta có lời giải 2 0 sin x 0 cos2x
Hàm số xác định ⇔{
𝑠𝑖𝑛(𝑥‒
𝜋
4) ≠0 2 ‒ 𝑠𝑖𝑛𝑥≠0(𝑙𝑢ô𝑛 đú𝑛𝑔 𝑣ì ‒ 1 ≤𝑠𝑖𝑛𝑥≤1)
𝑐𝑜𝑠2𝑥≠0
. ⇔{
𝑥‒
𝜋
4 ≠𝑘𝜋
2𝑥≠
𝜋
2 + 𝑘𝜋 ⇔{
𝑥≠
𝜋
4 + 𝑘𝜋
𝑥≠
𝜋
4 + 𝑘
𝜋
2 ,𝑘∈ℤ
Vậy tập xác định 𝐷= ℝ\{
𝜋
4 + 𝑘𝜋,
𝜋
4 + 𝑘
𝜋
2/𝑘∈ℤ}
Bài 3. Tìm tập xác định của hàm số 𝑦=
1 ‒ 𝑐𝑜𝑠5𝑥
𝑡𝑎𝑛2𝑥 +
𝑥‒ 1
2𝑠𝑖𝑛𝑥‒ 2 Phân tích và lời giải: Trong hàm này có căn nên ta đặt biểu thức trong căn là 1 ‒ 𝑐𝑜𝑠5𝑥
, có hàm nên đặt , mẫu thứ nhất là nên đặt , mẫu 1 ‒ 𝑐𝑜𝑠5𝑥≥0 𝑡𝑎𝑛𝑥 𝑐𝑜𝑠𝑥≠0 𝑡𝑎𝑛2𝑥 𝑡𝑎𝑛𝑥≠0 thứ hai là . Ta có lời giải: 2𝑠𝑖𝑛𝑥‒ 2 ≠0
Hàm số xác định⇔{
1 ‒ 𝑐𝑜𝑠5𝑥≥0(𝑙𝑢ô𝑛 đú𝑛𝑔 𝑣ì ‒ 1 ≤𝑐𝑜𝑠5𝑥≤1
𝑐𝑜𝑠𝑥≠0 𝑡𝑎𝑛𝑥≠0 2𝑠𝑖𝑛𝑥‒ 2 ≠0
⇔{
𝑥≠
𝜋 2 + 𝑘𝜋
𝑡𝑎𝑛𝑥≠𝑡𝑎𝑛0
𝑠𝑖𝑛𝑥≠
2
2
⇔{
𝑥≠
𝜋 2 + 𝑘𝜋
𝑥≠𝑘𝜋
𝑠𝑖𝑛𝑥≠𝑠𝑖𝑛
𝜋 4
⇔{
𝑥≠
𝜋 2 + 𝑘𝜋
𝑥≠𝑘𝜋
𝑥≠
𝜋 4 + 𝑘2𝜋
𝑥≠
3𝜋
4 + 𝑘2𝜋
,𝑘∈ℤ
Vậy tập xác định là 𝐷= ℝ\{
𝜋 2 + 𝑘𝜋,𝑘𝜋,
𝜋 4 + 𝑘2𝜋,
3𝜋
4 + 𝑘2𝜋/𝑘∈ℤ}
TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 1. Định nghĩa: Cho hàm số có tập xác định D. 𝑦= 𝑓(𝑥) Hàm gọi là hàm chẵn nếu và . 𝑓(𝑥) ∀𝑥∈𝐷⇒‒ 𝑥∈𝐷 𝑓( ‒ 𝑥) = 𝑓(𝑥) Hàm gọi là hàm lẻ nếu và . 𝑓(𝑥) ∀𝑥∈𝐷⇒‒ 𝑥∈𝐷 𝑓( ‒ 𝑥) =‒ 𝑓(𝑥) 2. Tính chất chẵn lẻ của hàm số lượng giác
, , , sin sin x x tan tan x x cot cot x x cos cos x x
3. Tính chất chẵn lẻ của các hàm lũy thừa, hàm trị tuyệt đối
; ; ( ‒ 𝑥)𝑚ũ 𝑐ℎẵ𝑛= 𝑥𝑚ũ 𝑐ℎẵ𝑛( ‒ 𝑥)𝑚ũ 𝑙ẻ=‒ 𝑥𝑚ũ 𝑙ẻ| ‒ 𝑥| = |𝑥|
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
ThuVienDeThi.com
Thầy Xuân Nhân 098 4321 969
3
a) 𝑓(𝑥) = 2𝑥3 ‒ 𝑠𝑖𝑛3𝑥
Tập xác định . 𝐷= ℝ Với mọi 𝑥∈𝐷⇒‒ 𝑥∈𝐷 và = 𝑓( ‒ 𝑥) = 2( ‒ 𝑥)3 ‒ sin ( ‒ 3𝑥) ‒ 2𝑥3 + 𝑠𝑖𝑛3𝑥=‒ (2𝑥3 ‒ 𝑠𝑖𝑛3𝑥) =‒ 𝑓(𝑥) Vậy hàm lẻ. 𝑓(𝑥) b) 𝑓(𝑥) = 3𝑥4 ‒ 𝑐𝑜𝑠2𝑥+ 1
Tập xác định . 𝐷= ℝ Với mọi 𝑥∈𝐷⇒‒ 𝑥∈𝐷 và 𝑓( ‒ 𝑥) = 3( ‒ 𝑥)4 ‒ cos ( ‒ 2𝑥) + 1 = 3𝑥4 ‒ 𝑐𝑜𝑠2𝑥+ 1 = 𝑓(𝑥) Vậy hàm chẵn 𝑓(𝑥)
c) 𝑓(𝑥) = |2𝑥| + 𝑥5cos (
3𝜋
2 + 𝑥)
Nhận xét: Để xét tính chẵn lẻ của hàm này, ta cần “phá góc ” (
3𝜋
2 + 𝑥)
cos(
3𝜋
2 + 𝑥) = 𝑐𝑜𝑠
3𝜋
2 .𝑐𝑜𝑠𝑥‒ 𝑠𝑖𝑛
3𝜋
2 .𝑠𝑖𝑛𝑥= 𝑠𝑖𝑛𝑥
Vậy 𝑓(𝑥) = |2𝑥| + 𝑥5𝑠𝑖𝑛𝑥 Tập xác định 𝐷= ℝ Với mọi 𝑥∈𝐷⇒‒ 𝑥∈𝐷 và 𝑓( ‒ 𝑥) = | ‒ 2𝑥| + ( ‒ 𝑥)5sin ( ‒ 𝑥) = |2𝑥| + 𝑥5sin 𝑥= 𝑓(𝑥) Vậy hàm chẵn. 𝑓(𝑥)
d) 𝑓(𝑥) =
3
2 cos2 sin x x x Hàm số xác định . 2 sin 0 sin 0 , x x x k k A
Tập xác định . 𝐷= ℝ\{𝑘𝜋/𝑘∈ℤ} Với mọi 𝑥∈𝐷⇒‒ 𝑥∈𝐷
và . 𝑓( ‒ 𝑥) =
( ‒ 𝑥)3cos ( ‒ 2𝑥)
𝑠𝑖𝑛2( ‒ 𝑥) =
‒ 𝑥3𝑐𝑜𝑠2𝑥
[ ‒ 𝑠𝑖𝑛𝑥]2 =‒
𝑥3𝑐𝑜𝑠2𝑥
𝑠𝑖𝑛2𝑥=‒ 𝑓(𝑥)
Hàm lẻ. 𝑓(𝑥)
e) 𝑓(𝑥) =
3𝑥.𝑠𝑖𝑛(2𝑥) ‒ 𝑡𝑎𝑛2𝑥
3 + 𝑐𝑜𝑠𝑥
Hàm số xác định ⇔ . { 𝑐𝑜𝑠𝑥≠0 3 + 𝑐𝑜𝑠𝑥≠0(𝑙𝑢ô𝑛 đú𝑛𝑔)⇔𝑐𝑜𝑠𝑥≠0⇔𝑥≠
𝜋 2 + 𝑘𝜋,𝑘∈ℤ
Tập xác định D=ℝ\{
𝜋 2 + 𝑘𝜋\𝑘∈ℤ}
Với mọi 𝑥∈𝐷⇒‒ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.