Ôn luyện lớp 9 môn Toán theo chủ đề (tập 1)
QR

Ôn luyện lớp 9 môn Toán theo chủ đề (tập 1)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Ôn luyện lớp 9 môn Toán theo chủ đề (tập 1) Bản PDF - Nội dung bài viết Ôn luyện lớp 9 môn Toán theo chủ đề (tập 1)Mục lục: Ôn luyện lớp 9 môn Toán theo chủ đề (tập 1) Được thiết kế với mục đích giúp học sinh lớp 9 ôn luyện Toán theo chủ đề, tài liệu này bao gồm 159 trang chi tiết, bao gồm tóm tắt lý thuyết, bài tập và các dạng toán phong phú. Mục lục: CHỦ ĐỀ 1. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA Với các vấn đề như Căn bậc hai, Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức, Liên hệ phép nhân, phép chia với phép khai phương, học sinh sẽ được ôn tập và nắm vững kiến thức cơ bản về chủ đề này. CHỦ ĐỀ 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT Chủ đề này tập trung vào các khái niệm về hàm số bậc nhất, đồ thị của hàm số bậc nhất, vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và hệ số góc của đường thẳng y = ax + b. Cùng với ôn tập, học sinh sẽ hiểu rõ hơn về chủ đề này. CHỦ ĐỀ 3. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Chủ đề này tập trung vào hệ thức về cạnh và đường cao, tỉ số lượng giác của góc nhọn, và một số hệ thức khác trong tam giác vuông. Qua việc luyện tập, học sinh sẽ rèn luyện kỹ năng tính toán và áp dụng công thức vào thực tế. CHỦ ĐỀ 4. ĐƯỜNG TRÒN Chủ đề cuối cùng tập trung vào sự xác định đường tròn, tính chất đối xứng của đường tròn, đường kính và dây của đường tròn, vị trí tương đối của đường thẳng và tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau. Đây là một chủ đề quan trọng và học sinh cần tập trung vào việc hiểu và áp dụng công thức. Đối với mỗi chủ đề, tài liệu cung cấp hướng dẫn và đáp số chi tiết để học sinh có thể kiểm tra và tự ôn tập. Hãy cùng tham gia vào quá trình ôn luyện Toán với tài liệu Ôn luyện lớp 9 môn Toán theo chủ đề (tập 1) để nâng cao kiến thức và kỹ năng của mình!

Xem trước nội dung

ÔN LUYỆN TOÁN 9 THEO CHỦ ĐỀ, TẬP I

1

CHỦ ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA

VẤN ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

• Căn bậc hai của số thực a không âm là số thực x sao cho 2x a = .

* Chú ý:

+ Số dương a có đúng hai căn bậc hai, là hai số đối nhau:

- Số dương kí hiệu là a

- Số âm kí hiệu là a − .

+ Căn bậc hai của số 0 là 0.

+ Số âm không có căn bậc hai.

• Với số a không âm, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.

• Ta có 2 0 x a x x a

≥  = ⇔ = 

.

• So sánh hai căn bậc hai số học: 0 a b a b < ⇔ ≤ < .

B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1. Tìm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số

Phương pháp giải: Ta sử dụng kiến thức sau:

1. Nếu a là số thực dương, các căn bậc hai của a là a và a − ; căn bậc hai số học của a là a .

2. Nếu a là số 0 thì căn bậc hai của a và căn bậc hai số học của a cùng bằng 0.

3. Nếu a là số thực âm thì a không có căn bậc hai và do đó không có căn bậc hai số học.

* Giáo viên hướng dẫn hoc sinh giải các bài tập sau:

Bài 1. Tìm các căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau:

a) 0; b) 64; c) 9 16 ; d) 0,04.

Bài 2. Mỗi số sau đây là căn bậc hai số học của số nào?

a) 12; c) -0,36; c) 2 2 7 ; d) 0,2 3 .

Bài 3. Tính:

ÔN LUYỆN TOÁN 9 THEO CHỦ ĐỀ, TẬP I

2

a) 9 ; b) 4 25 ; c) 23 − ;

d) ( )

2 6 − − ; e)

2 3 4

  −   

; g) ( )

2 7 − .

Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 2 1 81 16 3 2 − ; b) 0,5 0,04 5 0,36 + ;

c) 2 25 1 4 5 16 2 9 − ; d) 25 9 4 5 16 25 − − − + − − .

Bài 5. Tìm giá trị của x, biết:

a) 2 16 0 x − = ; b) 2 13 x = ; c) 2 9 0 x + = ;

d) 5 x = ; e) 2 0 3 x − + = ; g) 2 2 1 4 x x − + = .

* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:

Bài 6. Tìm các căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau:

a) 81; b) 0,25; c) 1,44; d) 40 181 .

Bài 7. Mỗi số sau đây là căn bậc hai số học của số nào?

a) 13; b) 3 4 − ; c) 1 2 2 5 ; d) 0,12 0,3 .

Bài 8. Tính:

a) 121 ; b) 16 25 ; c) ( )

2 8 − − ;

d) ( )

2 2 − ; e)

2 1 4

  −   

; g)

2 3 5      

.

Bài 9. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 2 1 25 4 5 2 − ; b) 0,5 0,09 5 0,81 + ;

c) 2 25 5 4 5 36 2 25 − ; d) 36 81 2 5 16 25 − − − + − − .

Bài 10. Tìm giá trị của x, biết:

ÔN LUYỆN TOÁN 9 THEO CHỦ ĐỀ, TẬP I

3

a) 2 1 3 x = ; b) 2 36 0 x + = ; c) 1 5 3 x − = ;

d) 8 11 x − − = ; e) 1 1 3 x −−= ; g) 2 4 4 1 3 x x − + −= .

Dạng 2. So sánh các căn bậc hai số học

Phương pháp giải: Ta có 0 a b a b < ⇔ ≤ < .

* Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:

Bài 11. So sánh:

a) -2 và 3 ; b) 3 và 2 2 ; c) 11 và 99 ;

d) 5 và 17 1 + ; e) 3 và 15 1 −; g) 1 3 − và 0,2 .

Bài 12. Tìm giá trị của x, biết:

a) 6 x ≥ ; b) 1 x < ; c) 1 6 x −+ ≥; d) 2 1 2 x + ≤ .

Bài 13. Tìm giá trị của x, biết:

a) 2x x ≥ ; b)* 2 2x x ≤ .

* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:

Bài 14. So sánh:

a) 2 và 1 2 + ; b) 3 11 và 12; c) 1 và 3 1 −;

d) 3 và 2 5 − ; e) -10 và 2 23 − ; g) 3 29 − và -15.

Bài 15. Tìm giá trị của x, biết:

a) 1 5 x + ≥; b) 1 2 x + < ; c) 2 2 8 x − + > ; d) 2 1 3 x + ≤.

C. BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 16. Tìm các căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau:

a) 225; b) 324; c) 169 100 ;

d) 49 289 ; e) 2,25; g) 0,16.

Bài 17. Mỗi số sau đây là căn bậc hai số học của số nào?

a) 17; b) 3 4   −−    

; c) 3 2 2 3 ; d) 0,25 0,5 .

Bài 18. Tính:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.