1
ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 2( 0) y ax a = ≠
A. Các kiến thức cần nhớ
1. Tính chất của hàm số 2( 0) y ax a = ≠
- Nếu 0 a > thì hàm số đồng biến khi 0 x > và nghịch biến khi 0 x <
- Nế 0 a < thì hàm số đồng biến khi 0 x < và nghịch biến khi 0 x >
*) Nhận xét:
- Nếu 0 a > thì 0 y > với mọi 0; x ≠ 0 y = khi 0 x =
Giá trị nhỏ nhất của y bằng 0.
- Nếu 0 a < thì 0 y < với mọi 0; x ≠ 0 y = khi 0 x =
Giá trị lớn nhất của y bằng 0.
2. Đồ thị của hàm số 2( 0) y ax a = ≠
Đồ thị của hàm số 2( 0) y ax a = ≠ là một đường cong luôn đi qua gốc tọa độ và nhận Oy làm
trục đối xứng
Đường cong được gọi là Parabol với đỉnh O
- Nếu 0 a > thì (P) nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất
- Nếu 0 a < thì (P) nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất.
B. Bài tập áp dụng
Dạng 1: Tính giá trị của hàm số tại một điểm cho trước
Cách giải: Giá trị của hàm số 2 y ax = tại điểm 0 x x = là 2 0 y ax =
Bài 1:
Cho hàm số 2 ( ) 2 y f x x = = −
a. Tìm giá trị của hàm số khi x nhận các giá trị lần lượt là 2;0 − và 3 2 2 −
b. Tìm các giá trị của a , biết rằng ( ) 10 4 6 f a = − +
c. Tìm điều kiện của b biết rằng ( ) 4 6 f b b ≥ + .
Lời giải
a) Ta có: ( 2) 8; (0) 0; (3 2 2) 34 24 2 f f f − = − = − = − +
b) Ta có: ( ) 10 4 6 ( 3 2) f a a = − + ↔ = ± −
2
c) Ta có: 2 2 ( ) 4 6 2 4 6 2 3 f b b b b b b b ≥ + ⇒− ≥ + ⇔ + + ≤⇒ ∈∅
Bài 2:
Cho hàm số 2 ( ) 3 y f x x = =
a. Tìm giá trị của hàm số khi x nhận các giá trị lần lượt là 3;2 2;3 2 2 − −
b. Tìm các giá trị của a , biết rằng ( ) 12 6 3 f a = +
c. Tìm b biết rằng ( ) 6 12 f b b ≥ +
Lời giải
a) Ta có: ( ) ( ) ( ) 3 27; 2 2 24; 1 2 3 39 12 3 f f f − = = − = −
b) Ta có: ( ) 2 ( ) 12 6 3 3 12 6 3 3 1 f a a a = + ⇔ = + ⇔ = ± +
c) Ta có: 2 2 1 5 ( ) 6 12 3 6 12 3 6 12 0 1 5
b f b b b b b b b
≥+ ≥ + ⇔ ≥ + ⇔ − − ≥ ⇔ ≤−
Bài 3:
Cho hàm số 2 (2 1) y m x = + (m là tham số). Tìm các giá trị của tham số m để:
a. Đồ thị hàm số đi qua điểm 2 4 ; 3 3 A
b. Đồ thị hàm số đi qua điểm 0 0 ( ; ) x y với 0 0 ( ; ) x y là nghiệm của hệ phương trình
2 2 3
2 2
x y
x y
+ = − − =
Lời giải
a. Thay 2 4 ; 3 3 A vào phương trình ( ) ( )
2 2 4 2 2 1 2 1 1 3 3 y m x m m = + ⇒ = + ⇔ =
b. ( ) 2 2 3 2 2;1 1 2 2
x y x
y x y
+ = − = − ⇔ ⇒− = − =
là nghiệm của hệ phuương trình 3 8 m − ⇒ =
Bài 4:
Cho hàm số 2 (2 1) y m x = − (m là tham số).
a. Tìm các giá trị của m để 2 y = − khi 1 x = −
b. Tìm giá trị của m biết ( ; ) x y thỏa mãn
3
+) 1
2 3
x y
x y
− = − =
+) 2 2
2 4
x y
x y
+ = − = −
Lời giải
a) Thay 2 y = − và 1 x = − vào hàm số 2 (2 1) ( : . ) y m x m tham so = − ta được:
( )
2 1 2 (2 1) 1 . 2 m m − −= − − ⇔ =
b) Ta đi giải các hệ phương trình
+) 1 2 5 2 3 1 8
x y x m x y y
− = = ⇔ ⇒ = − = =
+)
2
2 2
0 2 2 2 2 4 2 0 1 2 4 2 4 2 2 4
x x x y x y x x m x y x y x y y y
= = − + = + = + = ⇔ ⇔ ⇔ ⇒ = − = − − = − + = = =
4
Dạng 2: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
Cách giải: Xét hàm số ( ) 2 0 y ax a = ≠ . Ta có:
- Nếu 0 a > thì hàm số nghịch biến khi 0 x < và đồng biến khi 0 x >
- Nếu 0 a < thì hàm số nghịch biến khi 0 x > và đồng biến khi 0 x <
Bài 1:
Cho hàm số 2 2 (3 2) 3 y m x m − = + ≠ . Tìm các giá trị của tham số m để hàm số:
a. Đồng biến với mọi 0 x < b. Nghịch biến với mọi 0 x <
c. Đạt giá trị nhỏ nhất là 0. d. Đạt giá trị lớn nhất là 0.
Lời giải
a) Ta có: 2 3 2 0 . 3 m m − + < ⇔ < Vậy 2 3 m − < là giá trị cần tìm.
b) Ta có: 2 3 2 0 . 3 m m − + > ⇔ > Vậy 2 3 m − > là giá trị cần tìm.
c) Ta có: 2 3 2 0 . 3 m m − + > ⇔ > Vậy 2 3 m − > là giá trị cần tìm.
d) Ta có: 2 3 2 0 . 3 m m − + < ⇔ < Vậy 2 3 m − < là giá trị cần tìm.
Bài 2:
Cho hàm số 2 4 (3 4) 3 y m x m = − ≠ . Tìm các giá trị của tham số m để hàm số:
a. Nghịch biến với mọi 0 x > b. Đồng biến với mọi 0 x >
c. Đạt giá trị lớn nhất là 0 d. Đạt giá trị nhỏ nhất là 0
Lời giải
a) Ta có: 4 3 4 0 3 m m − < ⇔ < . Vậy 4 3 m < là giá trị cần …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.