Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0)

Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0) Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0)A. Tóm tắt lý thuyếtB. Bài tập và các dạng toánDạng 1: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhấtDạng 2: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳngDạng 3: Xét tính đồng quy của ba đường thẳngDạng 4: Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến một đường thẳng không đi qua ODạng 5: Tìm điểm cố định mà hàm số luôn đi qua phụ thuộc vào tham số mDạng 6: Tìm tham số m sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng cho trước là lớn nhất Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0) Tài liệu này bao gồm 23 trang, cung cấp kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập chủ đề đồ thị của hàm số y = ax + b (a khác 0) trong chương trình môn Toán lớp 9. Đồng thời, tài liệu cũng có đáp án và lời giải chi tiết. A. Tóm tắt lý thuyết Đồ thị của hàm số bậc nhất. Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a khác 0). B. Bài tập và các dạng toán Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ... Dạng 2: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng ... Dạng 3: Xét tính đồng quy của ba đường thẳng ... Dạng 4: Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến một đường thẳng không đi qua O ... Dạng 5: Tìm điểm cố định mà hàm số luôn đi qua phụ thuộc vào tham số m ... Dạng 6: Tìm tham số m sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng cho trước là lớn nhất ... Bài tập trắc nghiệm và bài tập về nhà cũng được cung cấp để học sinh ôn tập và vận dụng kiến thức một cách linh hoạt.

Xem trước nội dung

1

ÔN TẬP ĐỒ THỊ HÀM SỐ ( ) 0 y ax b a = + ≠

A. Tóm tắt lý thuyết

1. Đồ thị của hàm số bậc nhất

Hàm số bậc nhất ( ) 0 y ax b a = + ≠ có đồ thị là một đường thẳng, kí hiệu: ( ): d y ax b = +

Trong đó: a là hệ số góc của đường thẳng

b gọi là tung độ gốc của đường thẳng

- Nếu 0 b = thì đường thẳng y ax = đi qua gốc tọa độ

- Nếu 0 b ≠ thì đường thẳng y ax b = +

+) Cắt trung tung Oy tại điểm ( ) 0;b

+) Cắt trục hoành Ox tại điểm ;0 b a −      

- Đường thẳng y ax b = + song song với đường thẳng y ax =

2. Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ( ) 0 y ax b a = + ≠

Xét đường thẳng ( ) ( ) : 0 d y ax b a = + ≠

- Nếu 0 b = ta có y ax = đi qua gốc tọa độ ( ) 0;0 O và đi qua điểm ( ) 1; A a

- Nếu 0 b ≠ ta làm như sau

+) Cách 1: Cho 1

1

x y a b

x y a b

= ⇒ = +  = −⇒ = −+ 

+) Cách 2: Cho

0

0

x y b

b y x a

= ⇒ =  −  = ⇒ = 

3. Chú ý:

- Trục hoành là đường thẳng: 0 y =

- Trục tung là đường thẳng: 0 x =

B. Bài tập và các dạng toán

Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

Cách giải: Có hai cách cơ bản

Xét đường thẳng ( ) ( ) : 0 d y ax b a = + ≠

2

- Nếu 0 b = ta có ( ): d y ax = đi qua gốc tọa độ ( ) 0;0 O và đi qua điểm ( ) 1; A a

- Nếu 0 b ≠ thì ta làm như sau:

+) Cách 1: Cho 1

1

x y a b

x y a b

= ⇒ = +  = −⇒ = −+ 

+) Cách 2: Cho

0

0

x y b

b y x a

= ⇒ =  −  = ⇒ = 

Bài 1: Cho ba đường thẳng 1; 1; 1 y x y x y = −+ = + = −

a) Vẽ ba đường thẳng trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Gọi giao điểm của đường thẳng 1 y x = −+ và 1 y x = + là A , giao điểm của 1 y = − với hai

đường thẳng 1 y x = −+ và 1 y x = + theo thứ tự là B và C . Tìm tọa độ các điểm , , A B C

c) Tam giác , , A B C là tam giác gì? Tính diện tích ABC ∆

Lời giải

b) Hai đường thẳng 1 y x = + và 1 y x = −+ cắt nhau tại A nên tọa độ A nghiệm đúng hai

phương trình: 1 y x = −+ và 1 y x = +

Ta có: ( ) 1 1 0 1 0;1 x x x y A + = −+ ⇔ = ⇒ = ⇒

Tương tự ta có: ( ) ( ) 2; 1 ; 2; 1 B C − − −

c) Gọi H là giao điểm của BC với , Oy BC Oy ⊥ và HB HC =

Tam giác ABC có AH vừa là đường cao, đường trung tuyến vậy ABC ∆ cân tại A

Ta có: ( ) 2 1 1 . .4.2 4 2 2 ABC S BC AH cm = = =

Bài 2:

a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy đồ thị các hàm số sau: ( ) ( ) 1 2 : 4; : 2 d y x d y x = + = −+

b) Tìm tọa độ giao điểm M của ( ) 1d và ( ) 2 d

c) Gọi giao điểm của ( ) 1d với , Ox Oy theo thứ tự là A và B . Gọi giao điểm của ( ) 2 d với

Ox là C . Tính diện tích tam giác BMC

Lời giải

3

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của ( ) 1d và ( ) 2 d :

( ) 4 2 2 2 1 3 1;3 x x x x y M + = −+ ⇔ = −⇔ = −⇒ = ⇒ −

c) Ta có: 1 1 .6.4 .6.3 3 2 2 BMC ABC AMC S S S = − = − = (đvdt)

Bài 3:

a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy đồ thị các hàm số sau: ( ) ( ) 1 2 1 : 2; : 1 2 d y x d y x = + = − +

b) Gọi A là giao điểm của 1d và 2 d . Tìm tọa độ điểm A

c) Gọi ( ) 3 d là đường thẳng đi qua ( ) 0;0,25 K song song với trục hoành, ( ) 3 d cắt ( ) 1d và ( ) 2 d

lần lượt tại B và C . Tìm tọa độ các điểm B và C

d) Tính ABC S

Lời giải

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của 1d và 2 d :

1 3 2 4 2 4 2 1 1 ; 2 2 3 3 3 3 x x x x y A − −   + = − + ⇔ = −⇔ = ⇒ = ⇒    

c) Xét phương trình hoành độ giao điểm của 1d và 3 d :

5 1 1 5 2 ; 2 2 2 2 x x B  + = ⇔ = ⇒    

Xét phương trình hoành độ giao điểm của 2 d và 3 d :

1 5 5 1 3 3; 2 2 2 x x C −   + = ⇔ = −⇒ −    

d) Chiều cao ( ) ( ) ( ) 2 5 4 7 1 7 1 7 49 ; 3 ; . 2 3 6 2 2 2 6 24 ABC AH cm BC cm S cm = − = = + = = =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.