Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề căn bậc ba
QR

Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề căn bậc ba

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề căn bậc ba Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề căn bậc baTóm tắt lý thuyếtBài tập và các dạng toánBài tập trắc nghiệm và bài tập về nhà Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề căn bậc ba Tài liệu này bao gồm 20 trang, cung cấp kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập liên quan đến căn bậc ba trong chương trình môn Toán lớp 9. Tài liệu cũng đi kèm đáp án và lời giải chi tiết. Tóm tắt lý thuyết I. Căn bậc ba: Giải thích về căn bậc ba và cách tính toán với nó. II. Căn bậc n: Mở rộng kiến thức về căn bậc n. Bài tập và các dạng toán Dạng 1: Thực hiện phép tính có chứa căn bậc ba. Dạng 2: Khử mẫu thức chứa căn bậc ba. Dạng 3: So sánh các căn bậc ba. Dạng 4: Giải phương trình chứa căn bậc ba. Bài tập trắc nghiệm và bài tập về nhà - Bài tập trắc nghiệm để kiểm tra kiến thức đã học. - Bài tập về nhà giúp củng cố và ôn tập kiến thức. File WORD của tài liệu được cung cấp để quý thầy cô có thể sử dụng và in ấn dễ dàng.

Xem trước nội dung

1

CĂN BẬC BA

A. Tóm tắt lý thuyết

I. Căn bậc ba

1. Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho 3x a = . Tức là

3 3 x a x a = ⇔ =

Minh họa: 3 8 2 = vì 32 8 = ; 3 27 3 − = − vì ( ) 3 3 27 − = −

2. Tính chất

a. Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba:

3 3a a =

b. Nếu 0 a > thì: 3 0 a >

- Nếu 0 a < thì: 3 0 a <

- Nếu 0 a = thì: 3 0 a =

3. Hằng đẳng thức

3 3 A A =

4. So sánh các căn bậc ba 3 3 A B A B < ⇔ < ; 3 3 A B A B = ⇔ =

5. Các phép biến đổi

- Khai căn bậc ba một tích số: 3 3 3 3 . . ABC A B C =

- Phép nhân các căn bậc ba: 3 3 3 3 . . A B C ABC =

- Khai căn bậc ba của một thương số: ( )

3 3 3 0 A A B B B = ≠

- Chia hai căn bậc ba: ( )

3 3 3 0 A A B B B = ≠

- Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn: 3 3 3 A B A B =

- Đưa một thừa số vào trong dấu căn: 3 3 3 A B A B =

- Khử mẫu trong căn: ( ) ( )

3 2 3 3 3 2 0 ; 0 A AB A AB B B B B B B = ≠ = ≠

- Trục căn thức ở mẫu: ( ) ( )

3 2 3

3 3 2 1 1 0 ; 0 A A A A A A A A = ≠ = ≠

II. Căn bậc n

Căn bậc ,n n N ∈ và 2 n ≥, của một số A là một số x mà lũy thừa bậc n của nó bằng A

2

Ký hiệu: ( ) ; ;

n n n n n x A x A x A A A = = ⇒ = =

+) Căn bậc lẻ: Bất kỳ số thực nào cũng có một căn bậc lẻ và chỉ một mà thôi

Với mọi số tự nhiên , , 0, m n k > ta có: 2 1 2 1 n n A A + + =

+) Khai căn bậc 2 1 n + của một tích số: 2 1 2 1 2 1 . . n n n A B A B + + + =

+) Phép nhân các căn bậc 2 1 2 1 2 1 2 1: . . n n n n A B A B + + + + =

+) Khai căn bậc 2 1 n + của một thương số: ( )

2 1 2 1 2 1 0

n n n A A B B B

+ + + = ≠

+) Phép chia hai căn thức bậc 2 1 n + : ( )

2 1 2 1 2 1 0

n n n A A B B B

+ + + = ≠

+) Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn: 2 1 2 1 2 1 . . n n n A B A B + + + =

+) Đưa một thừa số vào trong dấu căn: 2 1 2 1 2 1 . . n n n A B A B + + + =

+) Lũy thừa một căn thức: ( ) 2 1 2 1 . k n n m m k A A + + =

+) Hạ bậc một căn thức hoặc nâng bậc một căn thức:

( ) 2 1 2 1 . n k n m k m A A + + =

+) Khai căn một căn thức:

( ) 2 1 2 1 m n m n A A + + =

*) Lưu ý: Khi m chẵn thì 0 A ≥

+) Khử căn trong mẫu:

( ) ( ) 2 1 1 2 1 1 2 1 2 1 2 1 2 1 . . n n n n n n A A B A B B B B

+ − + − + + = + = =

B. Bài tập và các dạng toán

Dạng 1: Thực hiện phép tính có chứa căn bậc ba

Cách giải: Áp dụng công thức:

3 3 3 3 ; ( ) a a a a = =

- Các hằng đẳng thức liên quan đến bậc ba

+) ( ) 3 3 2 2 3 3 3 a b a a b ab b + = + + +

+) ( ) 3 3 2 2 3 3 3 a b a a b ab b − = − + −

+) ( )( ) 3 3 2 2 a b a b a ab b + = + − +

+) ( )( ) 3 3 2 2 a b a b a ab b − = − + +

3

Bài 1: Hãy tính

a) 3 27 b) 3 1 125 c)

3 3 64a d)

3 3 6 8a b −

Lời giải

a) Ta có:

3 3 3 27 3 3 = =

b) Ta có:

3

3 3 1 1 1 125 5 5   = =    

c) Ta có: ( )

3 3 3 3 64 4 4 a a a = =

d) Ta có: ( )

3 3 3 6 2 2 3 8 2 2 a b ab ab − = − = −

Bài 2: Làm phép tính

a) 3 729 b) 3 1 216 c)

3 3 343a d)

3 3 6 512a b −

Lời giải

a) Ta có: 3 729 9 =

b) Ta có: 3 1 1 216 6 =

c) Ta có:

3 3 343 7 a a =

d) Ta có:

3 3 6 2 512 8 a b ab − = −

Bài 3: Thực hiện các phép tính

a)

3 3

3 3 108 7,2 4 0,9 + b) 3 3 3 2 24 5 81 4 192 − +

c)

3 3 3 3 750 160. 1,2 250 − d)

3 3 3

3 2 4 2 2 1 − − −

Lời giải

a) Ta có:

3 3 3 3 3 3 3 3 108 7,2 108 7,2 27 8 5 4 0,9 4 0,9 + = + = + =

b) Ta có: 3 3 3 3 3 3 3 2 24 5 81 4 192 2.2. 3 5.3. 3 4.4. 3 5 3 − + = − + =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.