1
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A. Tóm tắt lý thuyết
1. Định lý: Với 0, 0 A B ≥ > thì A A B B =
2. Quy tắc khai phương một thương: Muốn khai phương A B (với 0, 0 A B ≥ > ), ta khai phương
A, khai phương B , rồi lấy thương của hai kết quả
Ta có: ( 0; 0) A A A B B B = ≥ >
3. Quy tắc chia các căn bậc hai: Muốn chia căn bậc hai của số 0 A ≥ cho căn bậc hai của số
0 B > , ta có thể chia A cho B rồi khai phương kết quả đó
( ) 0; 0 A A A B B B = ≥ >
B. Bài tập và các dạng toán
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Cách giải: Áp dụng công thức khai phương một thương
Bài 1: Tính
a) 9 116 b) 12,5
0,5
c) 25 64 d) 230
2,3
Lời giải
a) Ta có: 9 25 25 5 116 16 4 16 = = = b) Ta có:
12,5 12,5 25 5 0,5 0,5 = = =
c) Ta có: 25 25 5 64 8 64 = = d) Ta có:
230 230 100 10 2,3 2,3 = = =
Bài 2: Tính
2
a) 1 16 7 : 7 7 7
− +
b) 36 12 5 : 6 −
c) 1 4 3 : 3 3 3
− +
d) 3 5 : 2 −
Lời giải
a) Ta có: 1 16 1 16 1 4 7 : 7 7 . 7 7 7 7 7 7
− + = − + =
b) Ta có: 36 12 5 : 6 6 2 5 5 1 − = − = −
c) Ta có: 1 4 2 3 : 3 3 3 3
− + =
d) Ta có: 6 2 5 5 1 3 5 : 2 2. 3 5 : 2 2 2 − − − = − = =
Bài 3: Tính
a) ( ) 12 75 27 : 15 A = + + b) ( ) 12 50 8 200 7 450 : 10 B = − +
Lời giải
a) Ta có: ( )
12 75 27 4 9 2 3 5 12 75 27 : 15 5 5 5 2 5 15 15 15 5 5 5 5 5 A = + + = + + = + + = + + = + =
b) Ta có: ( ) 12 50 8 200 7 450 : 10 12 5 8 20 7 45 12 5 16 5 21 5 17 5 B = − + = − + = − + =
Bài 4: Tính
a) ( ) 27 12 2 6 :3 3 A = − + b) ( )
2 12 2 18 . 2 B = −
c) 1 2 1 2 : 72 1 2 1 2 C − + = − + −
d) 1 1 2 2 . 3 2 3 2 1 2 D − = − − + −
Lời giải
a) Cách 1: ( )
27 12 2 6 1 27 1 12 2 6 1 1 2 27 12 2 6 :3 3 .3 .2 . 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 A = − + = − + = − + = − +
1 2 2 3 3 = +
3
Cách 2: ( ) ( ) 3 1 2 2 3 3 2 3 2 3. 2 1 2 2 27 12 2 6 :3 3 3 3 3 3 3 A + − + + = − + = = =
b) Ta có: ( ) ( )
( )
2 2 2 12 18 12 2 18 . 12 2 18 . 2 6 2 9 6 6 2 2 2 2 B = − = − = − = − = −
c) Ta có: ( ) ( ) ( )( )
2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2.2 4 2 4 2 : 72 : 72 : 72 1 2 6 3 1 2 1 2 72 1 2 1 2 C − − + − + − = − = = = = = − + − − +
d) Ta có: ( ) 4 2 2 1 1 1 2 2 4 2 2 . . 4 2 3 4 3 2 3 2 1 2 1 2 2 1 D − − − = − = = = − − + − − −
Bài 5: Tính
a) 2 3 2 3 + − − b) 3 5 3 5 2 + − − −
c) 6,5 12 6,5 12 2 6 + + − +
Lời giải
a) Ta có:
2 2 3 1 3 1 ( 3 1) ( 3 1) 4 2 3 4 2 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2
+ − + − + − − = − = − = =
b) Ta có:
2 2 ( 5 1) ( 5 1) 5 1 5 1 3 5 3 5 2 2 0 2 2 2
+ − + − + + − − − = − − = =
c) Ta có: 6,5 12 6,5 12 2 6 4 6 + + − + =
Bài 6:
Cho biểu thức 2
1 4 4
. 2 1
x x A x x x
+ + = − −. Tính giá trị của A, biết ( 10 6). 4 15 x = − +
Lời giải
Ta có: 1 ( 10 6)( 10 10)(4 15) ( 10 6)( 10 6) 4 2 2 x A = − − + = − + = = ⇒ =
Vậy 1 2 A =
4
Dạng 2: Rút gọn biểu thức
Cách giải: Áp dụng quy tắc khai phương một thương
Bài 1: Rút gọn
a) 10 15
8 12 A − = − b) 6 15
35 14 B − = −
c) 5 5
10 2 C + = + d) 15 5 5 2 5
3 1 2 5 4 D − − = + − −
Lời giải
a) Ta có: 10 15 5. 2 5. 3 5 2 8 12 4. 2 4. 3 A A − − = = ⇒ = − −
b) Ta có: 6 15 3 21 7 35 14 7 B − − − = = = −
c) Ta có: 5 5 5 10 2 10 2 2 C + = = = +
d) Ta có: 15 5 5 2 5 5( 3 1) 5( 5 2) 5 3 5 5 2 2 3 1 2 5 4 3 1 2( 5 2) D − − − − = + = + = + = − − − −
Bài 2: Rút gọn các biểu thức
a)
2 2 4 5 P xy x y = với 0; 0 x y < ≠ b) ( )
2 36 4
144
a Q − = với 4 a <
c) ( ) 3 3 : H a b ab ab ab = + − d)
( )
2
2 9 6
3
x x E x
− + = −
với 3 x >
e) ( ) ( )
2 xy F x y x y = − −
với 0 x y < < f) ( ) ( )
4 2
2 1 2 2 2
x x T x x
− − = + − −
với 2 x <
Lời giải
a) Ta có: ( ) ( )
2 2 2 2 4 2 2 5 5 5 0; 0 5 xy xy P xy x y x x x y x y xy = < ≠ = = = − = − −
b) Ta có: ( ) ( )
2 36 4 6 4 4 4 4 144 12 2 2
a a a a Q a − − − − = = = = <
c) Ta có:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.