Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu lớp 9 môn Toán chủ đề liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu học Toán lớp 9 chủ đề liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Tài liệu học Toán lớp 9 chủ đề liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Tài liệu này bao gồm 19 trang với các kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập liên quan đến chủ đề giữa phép nhân và phép khai phương trong môn Toán lớp 9. Mỗi phần bài tập đều có đáp án và lời giải chi tiết để học sinh có thể tự kiểm tra và tự học. A. Tóm tắt lý thuyết: Định lý: Phép nhân của hai số a và b (a, b > 0) có thể được biểu diễn dưới dạng phép khai phương: ab = a √b. Quy tắc khai phương một tích: Khi nhân hai số a và b (a, b ≥ 0) ta có: √(ab) = √a * √b. Quy tắc nhân các căn bậc hai: Khi nhân hai biểu thức A và B (A, B ≥ 0) ta có: √A * √B = √(AB). B. Bài tập và các dạng toán: Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức sử dụng công thức khai phương một tích. Dạng 2: Rút gọn biểu thức bằng cách áp dụng công thức khai phương của một tích. Dạng 3: Giải phương trình chứa căn thức, cần chú ý đến điều kiện đi kèm. Dạng 4: Chứng minh đẳng thức bằng cách áp dụng bất đẳng thức Côsi cho các số không âm. Bài tập trắc nghiệm và bài tập về nhà được cung cấp để học sinh tự luyện tập. File Word cũng được cung cấp để giáo viên dễ dàng sử dụng và chỉnh sửa khi cần thiết. Thông qua tài liệu này, học sinh sẽ nắm vững kiến thức và kỹ năng để áp dụng phép nhân và phép khai phương hiệu quả trong việc giải các bài toán và ứng dụng trong thực tế.

Xem trước nội dung

1

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A. Tóm tắt lý thuyết

1. Định lý: Với hai số , 0 a b ≥ , ta có: . . a b a b =

Chú ý: Định lí trên còn có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm

2. Quy tắc khai phương một tích

Với 0, 0, A B ≥ ≥ ta có: . AB A B =

Mở rộng: Với 1 2 0, 0,..., 0 n A A A ≥ ≥ ≥ ta có: 1 2 1 2 .... . ... n n A A A A A A =

3. Quy tắc nhân các căn bậc hai

Với hai biểu thức 0, 0, A B ≥ ≥ ta có: . . A B A B =

Chú ý: Với 0 A ≥, ta có: ( )

2 2 A A A A = = =

B. Bài tập và các dạng toán

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức

Cách giải: Áp dụng công thức khai phương một tích

Bài 1: Tính

a. 25.144 b. 52.13 c. 45.80 d. 7. 28

Lời giải

a) Ta có: 25.144 5.12 60 = =

b) Ta có:

2 52.13 52.13 4.13.13 4. 13 26 = = = =

c) Ta có:

2 45.80 5.9.5.16 5 . 9. 16 60 = = =

d) Ta có:

2 2 7. 28 7.28 7.7.4 7 . 2 14 = = = =

Bài 2: Tính

a. 2 50 24 . 6 3 3

  + −      

b. 3 5. 2 +

c. 3 4 3 5 . 12 4 3

  − +      

d. 3 5. 8 −

2

Lời giải

a) Ta có: 2 50 2 50 24 . 6 .6 .6 24.6 0 3 3 3 3

  + − = + − =      

b) Ta có: ( )

2 3 5. 2 3.2 2 5 5 1 5 1 + = + = + = +

c) Ta có: 3 4 3 5 . 12 7 4 3

  − + =      

d) Ta có: ( ) 3 5. 8 2 5 1 − = −

Bài 3: Tính

a. 55.77.35 b. 1 1 . 2. 125. 8 5

c. 2 1. 2 1 − + d.

2 2 2.( 3 2) (1 2 2) 2 6 − + + −

Lời giải

a) Ta có: 55.77.35 5.11.7.11.5.7 5.7.11 385 = = =

b) Ta có: 1 1 1 1 2.125 25 5 . 2. 125. .2.125. 8 5 8 5 8.5 4 2 = = = =

c) Ta có: 2 1. 2 1 ( 2 1).( 2 1) 2 1 1 − + = − + = −=

d) Ta có:

2 2 2.( 3 2) (1 2 2) 2 6 2 6 4 2 1 4 2 8 2 6 9 − + + − = − + + + − =

Bài 4: Tính

a) 3 5 2 3 . 3 5 2 3 A = + + − + b) 4 8. 2 2 2 . 2 2 2 B = + + + − +

c) ( ) 12 3 15 4 135 3 C = + − d) 2 40 12 2 75 3 5 48 D = − −

Lời giải

a) Ta có:

2 2 3 5 2 3 . 3 5 2 3 3 ( 5 2 3) 9 (5 2 3) A = + + − + = − + = − +

2 9 5 2 3 4 2 3 ( 3 1) 3 1 = −− = − = − = −

b) Ta có:

3

2 2 4 8. 2 2 2 . 2 2 2 4 4. 2. 2 ( 2 2 ) 4 2 2. 2 2 B = + + + − + = + − + = + −

2.(2 2)(2 2) 2.2 2 B ⇒ = + − = =

c) Ta có:

2 ( 12 3 15 4 135) 3 36 3 9.5 4 9 .5 6 9 5 36 5 6 27 5 + − = + − = + − = −

d) Ta có:

2 40 12 2 75 3 5 48 2 40 12 2 5 3 3 20 3 2 80 3 2 5 3 6 5 3 C = − − = − − = − −

8 5 3 2 5 3 6 5 3 5 3(8 2 6) 0 C ⇒ = − − = − − =

Bài 5: Tính

a) (4 15)( 10 6) 4 15 A = + − − b) (3 5) 3 5 (3 5) 3 5 B = − + + + −

c) 2 3. 2 2 3 . 2 2 2 3 . 2 2 2 3 C = + + + + + + − + +

Lời giải

a) Ta có: (4 15)( 10 6) 4 15 ( 10 6) 4 15. 4 15. 4 15 A = + − − = − + + −

( 10 6) 4 15. (4 15)(4 15) 10 6. ( 10 6)(4 15) = − + + − = − − +

10 6. 4 10 150 4 6 90 10 6. 10 6 ( 10 6)( 10 6) 4 2 = − + − − = − + = − + = =

b) Ta có: (3 5) 3 5 (3 5) 3 5 3 5. 3 5. 3 5 (3 5) 3 5 B = − + + + − = − − + + + −

( ) 3 5. 3 5 3 5 3 5 2( 3 5 3 5) 2( 3 5. 2 3 5. 2) = − + − + + = − + + = − + +

2 2 2( 6 2 5 6 2 5) 2( ( 5 1) ( 5 1) 2( 5 1 5 1) 2 10 = − + + = − + + = −+ + =

c) Ta có: 2 3. 2 2 3 . 2 2 2 3 . 2 2 2 3 C = + + + + + + − + +

2 3. 2 2 3 . 2 2 3 C ⇒ = + + + − +

2 2 2 3.( 2 ( 2 3) ) 2 3. 2 3 1 C ⇒ = + − + = + − =

4

Dạng 2: Rút gọn biểu thức

Cách giải: Áp dụng công thức khai phương của một tích

Bài 6: Rút gọn

a) 10 15

8 12 A − = − b) 6 15

35 14 B − = −

c) 5 5

10 2 C + = + d) 15 5 5 2 5

3 1 2 5 4 D − − = + − −

Lời giải

a) Ta có: 10 15 5. 2 5. 3 5 2 8 12 4. 2 4. 3 A A − − = = ⇒ = − −

b) Ta có: 6 15 3 21 7 35 14 7 B − − − = = = −

c) Ta có: 5 5 5 10 2 10 2 2 C + = = = +

d) Ta có: 15 5 5 2 5 5( 3 1) 5( 5 2) 5 3 5 5 2 2 3 1 2 5 4 3 1 2( 5 2) D − − − − = + = + = + = − − − −

Bài 7: Rút gọn các biểu thức sau

a) 6 14

2 3 28 B + = + b) 2 3 6 8 4

2 3 4 C + + + + = + +

c) 3 8 2 12 20

3 18 2 27 45 D − + = − +

Lời giải

a) Ta có: 6 14 2. 3 2. 7 2 1 2 2 3 28 2 3 4. 7 2 B + + = = = = + +

b) Ta có: 2 3 6 8 4 2 3 4 4 6 8 2 1 2 3 4 2 3 4 C + + + + + + + + + = = = + + + + +

c) Ta có: 3 8 2 12 20 3.2 2 2.2 3 2 5 2(3 2 2 3 5) 2 3 3 18 2 27 45 3.3 2 2.3 3 3 5 3(3 2 2 3 5) D − + − + − + = = = = − + − + − +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.