1
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
A. Kiến thức cần nhớ
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức
- Nếu biểu thức chứa phân thức thì mẫu số phải khác không
- Nếu biểu thức chứa căn bậc chẵn thì biểu thức dưới dấu căn phải lớn hơn hoặc bằng 0
*) Chú ý: Các bài toán thường gặp có sự kết hợp của cả phân thức và căn bậc chẵn. Khi đó
chúng ta giải riêng lẻ từng phần, sau đó kết hợp kết quả lại với nhau để chọn ra kết luận cung
nhất
Bước 2: Phân tích tử số và mẫu số thành nhân tử rồi rút gọn nếu có thể
*) Chú ý: Các dạng đa thức, hằng đẳng thức thường gặp để phân tích đa thức thành nhân tử
- ( ) ( )( )
3 1 1 1 1 x x x x x x + = + = + − +
- ( ) ( ) ( )( )
3 3 x x y y x y x y x xy y + = + = + − +
(hằng đẳng thức ( )( ) 3 3 2 2 A B A B A AB B + = + − + )
- ( ) ( )( )
3 1 1 1 1 x x x x x x −= −= − + +
- ( ) ( ) ( )( )
3 3 x x y y x y x y x xy y − = − = − + +
(hằng đẳng thức ( )( ) 3 3 2 2 A B A B A AB B − = − + + )
- ( ) x xy x x y − = − và ( ) x xy x x y + = +
- ( )1 x x x x − = − và ( )1 x x x x + = +
- ( ) x y y x xy x y − = −
- ( )( ) 1 1 1 x x x + − = −
(hằng đẳng thức ( )( ) 2 2 A B A B A B + − = − )
- ( ) ( )( ) ( )( )
2 1 1 1 1 1 1 x x x x x x − = − = − + = − − +
(hằng đẳng thức ( )( ) 2 2 A B A B A B − = − + )
- ( ) 1 1 . 1 1 x x x x − = − − ≤ và ( ) 1 1 . 1 1 x x x x + = + + ≥−
2
- ( ) ( )( ) 2 1 1 1 x x x x x x x x x + = + = + − +
( )
2 2 1 1 x x x + + = + và ( )
2 2 1 1 x x x − + = −
(hằng đẳng thức ( ) 2 2 2 2 A AB B A B ± + = ± )
Bước 3: Quy đồng
- Tìm mẫu số chung: Là tích của nhân tử chung và riêng của mỗi nhân tử lấy với số mũ lướn
nhất
- Nhân tử phụ: Lấy mẫu chung cho từng mẫu để được nhân tử phụ tương ứng
- Nhân nhân tử phụ với tùng tử và giữ nguyên mẫu chung
Bước 4: Phá ngoặc bằng cách nhân khai trển các hạng tử với nhau hoặc khi triển hằng đẳng
thức
Bước 5: Thu gọn bằng cách cộng, trừ các hạng tử đồng dạng
Bước 6: Phân tích tử thành nhân tử
Bước 7: Rút gọn lần cuối.
Dạng 1: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và tìm giá trị của biểu thức khi biết giá trị
của biến
Cách giải: Thực hiện theo hai bước
Bước 1: Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai đã cho, ta sử dụng các phép biến đổi như đưa
thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn, trục căn thức ở mẫu, quy đồng mẫu thức... một cách
linh hoạt
Bước 2: Để tìm giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến ta rút gọn giá trị của biến (nếu
càn) sau đó thay vào biểu thức đã được rút gọn ở trên và tính kết quả.
Bài 1:
Cho biểu thức 1 1 9 3 3
x x P x x x
− = + − − + − với 0 x ≥ và 9 x ≠
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P trong các trường hợp
- 6 4 2 6 4 2 x = + + −
3
- 1 1 2 1 2 1 x = − − +
Lời giải
a) Ta có
( )( ) ( )( ) ( )( )
1 1 3 3 9 3 3 3 3 3 3 3 3
x x x x x x P x x x x x x x x x
− − − + = + − = + − − + − − + − + − +
( ) 2 0; 9 3
x P x x x
+ ⇒ = ≥ ≠ +
b) Ta có: ( ) ( )
2 2 6 4 2 6 4 2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 x = + + − = + + − = + + − = (thỏa mãn)
thay 4 x = vào P ta được 4 5 P =
- 1 1 2 1 2 1 2 1 1 2 1 2 1 x + − = − = − = − + (thỏa mãn)
Thay 2 x = vào P ta được 4 2 7 P + =
Bài 2:
Cho biểu thức 1 7 1 : 1 4 2 2 x Q x x x
− = + − − + −
với 0 x ≥ và 4 x ≠
a) Rút gọn Q
b) Tính giá trị của Q trong các trường hợp
- 27 10 2 18 8 2 x = + − +
- 2 2 2 3 2 3 x = − − +
Lời giải
a) Ta có:
( ) 1 7 1 2 7 1 2 5 : 1 : 0; 4 4 4 4 2 2 2 2 2
x x x x x Q x x x x x x x x x x
− − − − + = + − = + − = ≥ ≠ − − − + − − − +
b) Ta có 27 10 2 18 8 2 5 2 4 2 1 x x = + − + ⇒ = + − + = (thỏa mãn điều kiện)
Thay 1 x = vào Q ta được 2 Q =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.