Đề cương ôn tập thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Trưng Vương Hà Nội

Đề cương ôn tập thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Trưng Vương Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cương ôn tập thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Trưng Vương Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương ôn tập toán lớp 9 trường THCS Trưng Vương Hà Nội Đề cương ôn tập toán lớp 9 trường THCS Trưng Vương Hà Nội Đề cương ôn tập thi giữa kì 1 Toán lớp 9 năm 2021 – 2022 trường THCS Trưng Vương – Hà Nội là tài liệu học tập quan trọng giúp học sinh chuẩn bị cho kỳ thi giữa học kỳ 1. Đề cương bao gồm các bài tập cơ bản và nâng cao để rèn luyện kỹ năng giải toán của học sinh. Trong đề cương ôn tập, có các bài toán thú vị như sau: 1. Một người lái đò muốn chèo qua một khúc sông từ A sang B, nhưng do lái đò không giỏi toán, nên đò bị dòng nước đẩy xiên và cập bến ở vị trí C. Học sinh cần tìm góc lệch mà dòng nước đã đẩy chiếc đò, đề bài cung cấp thông tin về chiều rộng sông và khoảng cách mà đò bị đẩy. 2. Một chiếc máy bay cất cánh và bay lên với một góc độ so với mặt đất, học sinh cần tính độ cao của máy bay sau một khoảng thời gian nhất định, biết vận tốc và góc độ của máy bay. 3. Về một con robot di chuyển từ A đến B trên mặt phẳng, học sinh cần tính độ dài đoạn đường và thời gian mà robot rẽ vuông góc tại các điểm trên đường đi. Đề cương ôn tập này giúp học sinh thực hành và củng cố kiến thức Toán ở mức độ trung bình đến khó, chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa học kỳ 1. Hãy cùng học sinh lớp 9 trường THCS Trưng Vương Hà Nội rèn luyện và vượt qua thách thức!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG

NĂM HỌC 2021 - 2022

ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN LỚP 9 I. ĐẠI SỐ Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau :

a) A 3 50 2 75 3 72 4 48.     b) 2 42 1 B 45 20 10. 2. 3 5 21    

c)  

2 C 2 2 6 4 2.     d) D 3 2 2 17 12 2 5 2.     

e) 4 3 1 E

3 5 5 2 2 1       

f) 80 45 1 2 55 F 125 4 25 5 2 11

        Bài 2. Giải phương trình:

a) 3 4 1 27 0.   x b) 2 4x 4x 1 6 2 5.    

c) 2 2 9x 6x 1 x 8x 16.      d) 2 x 10x 25 x 1.    

e) 1 4x 12 x 3 8 9x 27. 3      f) x 1 1 2 12 4x 4 9x 9 10 0. 16 2 3       

g) x x 6 0.    h) 2 2 2 2x 12x 34 4x 24x 40 3 6x x .       

Bài 3. Cho hai biểu thức x 2 A

x 2

 

và x 3 10 4 B x 4 x 2 2 x

      

với x 0, x 4.  

a) Tính giá trịcủa biểu thức A khi 3 3 x 125 216.   

b) Tìm x để 1 A 3  

c) Chứng minh x 9 B

x 2

 

và tìm xđểB nhận giá trịlà sốnguyên.

d) Đặt P A.B.  Tìm x đểP nhận giá trịlà sốnguyên.

e) Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức

 

x 19 M

P. x 2

   

Bài 4. Cho hai biểu thức x 5 A

x

  và x 10 x 5 B 25 x x 5 x 5      

với x 0, x 25.  

a) Tính giá trịcủa biểu thức A khi 3 x 18 8.   

b) Chứng minh x 5 B

x 5

   

c) Tìm x để 1 B 6  

d) Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức P A.B khi x .  

II. HÌNH HỌC Bài 1. Cho ABC  nhọn có đường cao AH. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB, AC .

a) Biết AE 6,4cm; BE 3,6cm.   Tính diện tích tam giác ABH.

b) Chứng minh các tam giác AEF và ACB đồng dạng.

c) Chứng minh 2 AF sin C AC  . d) Chứng minh 2 2 AEF

ABC

S sin B.sin C S  .

Bài 2. Cho ABC  nhọn, đường cao AH. KẻHE AB  tại E và HF AC  tại F. a) Chứng minh AE.AB AF.AC,  từđó suy ra AEF ACB   ∽ .

b) Khi  o CH 2cm, CF 2 cm, BAH 25 .    Tính các góc của ABC. 

c) Khi 2 2 AHE BHE S 4cm , S 1cm ,   hãy tính độdài đoạn thẳng AB.

d) Chứng minh  EF sin BAC AH  

Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB AC  đường cao AH. a) GiảsửBH =7cm, CH=9cm. Tính độdài cạnh AC và sốđo góc C (làm tròn đến độ)

b) Trên cạnh AB lấy điểm D   ; D A D B   . Gọi K là hình chiếu của A trên CD. Chứng minh:

CK.CD=CH.CB và CKH đồng dạng với CBD. c) Chứng minh: 4 điểm A, C, K, H cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm O của đường tròn đó. d) Gọi P và Q lần lượt là hình chiếu của A và C trên HK. Gọi E là giao điểm thứhai của đường thẳng

AP với (O). Chứng minh: / / CE PQ và PK QH  .

Bài 4. Trên một khúc sông với hai bờsong song với nhau, một người lái đò dựđịnh chèo đò qua sông từvịtrí A ởbờbên này sang vịtrí B ởbờbên kia, đường thẳng AB vuông góc với các bờsông. Do người lái đò không giỏi toán, lí nên đã xuất phát từA và lái đò theo phương vuông góc với bờsông, do đó con đò bịdòng nước đẩy xiên và cập bến ởbờbên kia tại vịtrí C cách B một đoạn 45m. Biết khúc

sông rộng 270m, hỏi dòng nước đã đẩy chiếc đò lệch một góc có sốđo bằng bao nhiêu so với phương

AB? (làm tròn kết quảđến phút). Bài 5. Một chiếc máy bay cất cánh với vận tốc 320km / h và bay lên theo một đường thẳng tạo với

mặt đất một góc o 28 . Hỏi sau 1,5 phút máy bay ởđộcao bao nhiêu kilomét so với mặt đất (làm tròn đến hai chữsốsau dấu phẩy)? Giảsửmặt đất bằng phẳng và vận tốc máy bay không đổi. Bài 6. Một con robot di chuyển với vận tốc không đổi là 2m mỗi phút trên mặt phẳng trong thời gian

15 phút từvịtrí A đến vịtrí B. Con robot đó chuyển động thẳng ngoại trừba lần rẽvuông góc sang trái tại các điểm E, F, K vào các thời điểm 9 phút, 12 phút, 14 phút tính từlúc xuất phát. Tính độdài đoạn

thẳng AB (làm tròn đến hai chữsốsau dấu phẩy) và tính  EAB (làm tròn kết quảđến phút). III. NÂNG CAO (Dành cho lớp H và HSG các lớp khác)

1. Giải phương trình 4 9 25 x 3 y 5 z 4 20

x 3 y 5 z 4             

2. Tìm max, min của

2 15 Q

3 6x x 5

     

3. Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức K x x 1 3 x 7 12.     

4. Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức A x 1 4 x 3 x 6 6 x 3.       

5. Cho a và b là các sốdương thỏa mãn a b …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.