Tổng hợp kiến thức môn Toán phần Đại số
QR

Tổng hợp kiến thức môn Toán phần Đại số

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tổng hợp kiến thức môn Toán phần Đại số Bản PDF - Nội dung bài viết Tổng hợp kiến thức môn Toán phần Đại số Tổng hợp kiến thức môn Toán phần Đại số Tài liệu này được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Nhóm Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam, bao gồm 32 trang để tổng hợp kiến thức môn Toán lớp 9 phần Đại số. Đây là tài liệu hữu ích giúp học sinh lớp 9 tra cứu nhanh khi học chương trình Đại số 9 và ôn thi vào lớp 10 môn Toán. 1. CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA: Tài liệu cung cấp kiến thức về căn bậc hai và căn bậc ba, điều kiện để biểu thức xác định, liên hệ giữa phép khai căn, nhân, chia, cũng như cách đưa thừa số vào trong hoặc ra ngoài căn. 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT – BẬC HAI: Nội dung bao gồm về điều kiện để hàm số là hàm số bậc nhất, hàm số đồng biến, nghịch biến, hệ số góc của đường thẳng, cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và nhiều kiến thức khác liên quan đến hàm số. 3. ĐỒ THỊ HÀM SỐ: Tài liệu này trình bày về tính chất của đồ thị hàm số, điểm thuộc đồ thị, và vị trí tương đối giữa đường thẳng và Parabol trên mặt phẳng. 4. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH HOẶC HỆ PHƯƠNG TRÌNH: Tài liệu này hướng dẫn cách giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình, với nhiều dạng toán phổ biến. 5. HỆ PHƯƠNG TRÌNH: Bao gồm kiến thức về kiểm tra nghiệm, tìm nghiệm tổng quát, giải hệ phương trình bằng các phương pháp khác nhau và nhiều kiến thức khác về hệ phương trình. 6. HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI I, II: Tài liệu này chứa thông tin về hệ phương trình đối xứng loại I và II. 7. HỆ ĐẲNG CẤP BẬC HAI: Cung cấp kiến thức về hệ đẳng cấp bậc hai và cách giải. 8-11. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, BẬC BA, BẬC BỐN: Bao gồm các phương trình bậc hai, bậc ba, bậc bốn và cách giải chúng. Tài liệu này là nguồn thông tin quý báu giúp học sinh làm quen và nắm vững kiến thức về Đại số, từ đó củng cố kỹ năng và chuẩn bị tốt cho kỳ thi môn Toán. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 1

Tổng hợp kiến thức Toán 9

TỔNG HỢP CÔNG THỨC TOÁN 9 LUYỆN THI VÀO 10 KIẾN THỨC CƠ BẢN

1. Căn bậc hai – Căn bậc ba

Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho 2x a = .

Số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau là a và a − . Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 0 = . Với số dương a, số a là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng là căn bậc hai số học của 0.

Căn bậc ba : Căn bậc ba của một số a là số x sao cho 3x a = .

Ví dụ: 3 8 2 = .

Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.

1. 3 3 A B A B < ⇔ < 2. 3 3 3. AB A B =

3.

3 3 3 A A B B =

4. 3 3 A B A B = ⇔ =

2. Điều kiện để biểu thức xác định ( có nghĩa)

Nếu có căn thì căn 0. Nếu có mẫu thì mẫu 0.

A có nghĩa 0 A ⇔ ≥ . 1 A có nghĩa 0 A ⇔ > .

( ) ( )

f x

g x xác định khi ( ) ( )

0

0

f x

g x

 ≥  ≠  ( ) ( )

f x

g x có nghĩa khi ( ) 0 g x ≠.

( ) ( )

f x

g x có nghĩa khi

( ) ( )

( )

0

0

f x

g x

g x

 ≥    ≠ 

. ( )

( )

f x

g x có nghĩa khi ( ) ( )

0

0

g x

f x

 >  ≥  .

( ) ( ) . f x g x có nghĩa khi ( ) ( )

0

0

f x

g x

 ≥  ≥  hoặc ( ) ( )

0

0

f x

g x

 ≤  ≤ 

Chú ý:

Nếu ( ) ( ) ( )

f x a f x a f x a

 ≥ ≥ ⇔ ≤−  (với 0 a > ) Nếu ( ) ( )

( )

2 f x a f x a f x a

 ≥  ≥ ⇔  ≤− 

Nếu ( ) ( ) f x a a f x a ≤ ⇔−≤ ≤ (với 0 a > ) Nếu ( ) ( ) 2 ; 0 f x a a f x a a ≤⇔− ≤ ≤ >

3. Liên hệ phép khai phương – phép nhân – phép chia .

CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA 1

Căn bậc

hai

TOÁN TIỂU HỌC&THCS&THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 2

Tổng hợp kiến thức Toán 9

Khai phương một tích: ( ) . 0, 0 AB A B A B = ≥ ≥

Khai phương một thương: ( ) 0, 0 A A A B B B = ≥ ≠

4. Đưa thừa số vào trong – ra ngoài căn .

Với 0 B ≥ ta có: 2 khi 0 | | . khi 0

A B A A B A B A B A

 ≥  = =  − < 

Với 0 B ≥ ta có:

2

2 khi 0

khi . 0

. A B A A B A B A

 ≥  =  − < 

5. Trục căn thức ở mẫu .

Trục căn thức ở mẫu là làm cho mẫu số không còn biểu thức chứa căn.

Cách 1: Đặt thừa số chung ở tử số và mẫu số, rồi rút gọn: 2 6 2(1 3) 2 1 3 1 3

− − = = − −

Cách 2: Nếu mẫu số chỉ chứa một thừa số có căn, ta nhân với chính thừa số đó:

1. | | A AB B B = 2. A A B B B =

Cách 3: Nếu mẫu số là tổng các biểu thức, ta nhân với biểu thức liên hợp.

1. 2 ( ) C C A B A B A B

∓ = − ±

2. ( ) C C A B A B A B

∓ = − ±

3. ( )

( ) ( )

( ) 3 3 3 3 2 2 2 2 3 3

3 3 3 3 2 2 3 3 3

. .

.

C A AB B C A AB B C A B A B A B A AB B

+ + + + = = − − − + +

4. ( )

( ) ( )

( ) 3 3 3 3 2 2 2 2 3 3

3 3 3 3 2 2 3 3 3

. .

.

C A AB B C A AB B C A B A B A B A AB B

− + − + = = + + + − +

6. Giải phương trình .

Phương pháp chung:

Bước 1: Điều kiện. Bước 2: Biến đổi tương đương ( đưa về dạng tích, bình phương...) để tìm x. Bước 3: So sánh với điều kiện và kết luận. Một số cách biến đổi hay gặp :

1. 2 2 A B A B = ⇔ = ±

2.

2 A B A B A B A B

=  = ⇔ = ⇔ = − 

3.

0( hay 0) A B A B A B

≥ ≥  = ⇔ =  4. 2 0 B A B A B

≥  = ⇔ = 

5.

0 A A B A B

≥  = ⇔ =  hay 0 A

A B

<   = −  6.

0

hay

B A B A B A B

≥  = ⇔= = − 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.