Full Chủ đề Ôn thi TS cấp tốc vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022
St&Bs-FB: Duong Hung – Liên hệ File Word: Zalo 0774860155 Word xinh
➊. Căn bậc hai số học:
➋. Căn bậc hai:
➌. Liên hệ giữa phép nhân, với phép khai phương:
Tóm tắt lý thuyết Ⓐ
Căn bậc hai số học
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
Một cách tổng quát:
So sánh các căn bậc hai số học
Với hai số a và b không âm ta có:
➊ CÁC PHÉP TOÁN VỀ CĂN THỨC
Full Chủ đề Ôn thi TS cấp tốc vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022
St&Bs-FB: Duong Hung – Liên hệ File Word: Zalo 0774860155 Word xinh
➍. Liên hệ giữa phép chia với phép khai phương:
➎. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Full Chủ đề Ôn thi TS cấp tốc vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022
St&Bs-FB: Duong Hung – Liên hệ File Word: Zalo 0774860155 Word xinh
Lời giải
a)
2 1 2 x x
+ − có nghĩa khi
2 1 0 2 0 x x
+ −
2 1 0, 2 2 0 x x x x
+ −
b) 1 2 − x có nghĩa khi 1 2 1 0 2 x x −
c) 2 3 + x có nghĩa khi 2 3 2 0 3 x x − +
Lời giải
Phân dạng toán cơ bản Ⓑ
Phương pháp: Nếu biểu thức có:
Dạng ①: có TXĐ: D = {x| g(x) 0} . Chứa mẫu số ĐKXĐ: mẫu số
khác 0 Dạng ②: có TXĐ: D = {x| f(x) ≥ 0}. Chứa căn bậc hai ĐKXĐ:
biểu thức dưới dấu căn 0
Chú ý: Nếu thì
Khi n là số lẻ,với mọi x đều thỏa mãn.
Khi n là số chẵn thì f(x) ≥ 0.
Dạng ③:
có TXĐ: D = {x| g(x) > 0}, (với f(x) có D = R). Chứa căn
thức bậc chẵn dưới mẫu ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn 0
❖Dạng ➊ Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa.
Tìm điều kiện có nghĩa của các biểu thức sau:
a) b) c)
Ví dụ ➊
Tìm điều kiện có nghĩa của các biểu thức sau:
a) b) c) d)
Ví dụ ➋
Full Chủ đề Ôn thi TS cấp tốc vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022
St&Bs-FB: Duong Hung – Liên hệ File Word: Zalo 0774860155 Word xinh
a) 5 3 + x có nghĩa khi 5 3 5 0 3 x x − +
b) Ta có 2 3 3, x x + . Vậy 3 2 + x luôn có nghĩa với mọi giá trị của x
c) 1 2x − có nghĩa khi 1 1 2 0 2 x x −
d) 1 2 1 x
x
+
−
có nghĩa khi 1 2 1 0 2 x x −
Hướng dẫn giải
1) 1 x − có nghĩa khi 1 0 1 x x −
2) Ta có
2 1 1, x x + . Vậy 2 1 x + luôn có nghĩa với mọi giá trị của x
3) 1 x − có nghĩa khi 1 0 1 x x −
4) 1 2 3 x
x
−
−
có nghĩa khi 3 2 3 0 2 x x −
5) 5 1 x x
+ − có nghĩa khi 5 0 1 0 x x
+ −
5 1 x x
−
6) Ta có
2 2 2, x x + . Vậy
2 2 x
x
+ có nghĩa khi 0 x
7) 1
2
x
x
+
−
có nghĩa khi 2 0 2 x x −
8)
2 1 3 2 x x x x
+ + − −
có nghĩa khi 2 0 3 0 x x
− −
2 3 x x
Bài tập rèn luyện
Tìm điều kiện có nghĩa của các biểu thức sau:
1) 2) 3) 4)
5) 6) 7) 8)
Full Chủ đề Ôn thi TS cấp tốc vào lớp 10 hệ GDPT năm 2021-2022
St&Bs-FB: Duong Hung – Liên hệ File Word: Zalo 0774860155 Word xinh
Lời giải
• 2021 36 25 A = + − = 2021 + 6 – 5 = 2022
• 5 8 50 2 18 B = + − =5.2 2 5 2 2.3 2 + −
10 2 5 2 6 2 (10 5 6) 2 9 2 = + − = + − =
• 27 2 27 75 3 3 4 3 5 3 6 3 C = − − = − − = −
• 12 27 48 2 3 3 3 4 3 3 D = + − = + − =
• 2 2 2 3 3 27 300 2 3 3 3 .3 10 .3 2 3 3.3. 3 10 3 3 E = + − = + − = + − = • 3 2 4 9.2 F = + 3 2 12 2 = + 15 2 =
Lời giải
2 3 4 27 5 48 2 3 12 3 20 3 10 3 A = − + = − + =
(3 50 5 18 3 8) 2 (15 2 15 2 6 2) 2 6 2. 2 12 B = − + = − + = =
(2 3 5 27 4 12): 3
(2 3 5.3 3 4.2 3): 3
5 3 : 3 5
C • = − +
= − +
= − = −
Phương pháp:
Bước ①: Trục căn thức ở mẫu (nếu có)
Bước ②: Qui đồng mẫu thức (nếu có)
Bước ③: Đưa một biểu thức ra ngoài dấu căn
Bước ④: Rút gọn biểu thức Ghi nhớ: Có thể dùng Casio kiểm tra kết quả
❖Dạng ➋ Tính giá trị biểu thức chứa căn
Rút gọn các biểu thức sau
Ví dụ ➊
Rút gọn các biểu thức sau
Ví dụ ➋
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.