1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com
C
B
A
CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
- Vận dụng linh hoạt các tỉ số … và thực tiễn vào xử lý bài tập liên quan …
B.BÀI TẬP MINH HỌA CƠ BẢN NÂNG CAO
I.BÀI TẬP CỦNG CỐ KIẾN THỨC BẢN CHẤT TOÁN
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có 5 , 12 AB cm AC cm = = . Tính sin ,cos , tg ,cotg B B B B
Bài 2: Cho tam giác DEF có 9 , 15 , 12 DE cm DF cm EF cm = = = . Tính sin , tg EDF EDF .
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có 24 , 5 AB cm AC cm = = . Tính sin B .
Bài 4: Không dùng bảng số và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
a) 0 0 0 0 0 sin 63 ,cos24 , cos 70 , sin 68 ,sin 50
b) 0 0 0 0 0 cotg28 , tg35 , tg47 ,cotg65 ,cotg21 Bài 5: Tính:
a) 0 0 2 0 0 (sin 34 cos 56 ) 4 sin 34 cos 56 + -
b) 0 0 0 0 0 0 (cos 36 sin 36 ).(cos 37 sin 38 ).(cos 42 sin 48 ) - + -
c) 0 0 0 0 0 0 (tg52 cotg43 ).(tg29 cotg61 ).(tg13 tg24 ) + - - Bài 6: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM bằng cạnh AC .
Chứng minh rằng 1 tg tg 3 B C = .
Bài 7: Cho tam giác ABC có , , AB c AC b BC a = = = . Chứng minh rằng:
a) sin 2 2
A a
bc £ b) 1 sin sin sin 2 2 2 8 A B C £
Bài 8: Cho tam giác ABC , các đường cao là , , AD BE CF
Chứng minh rằng: 2 2 2 1 cos cos cos DEF
ABC
S A B C S = - - -
HƯỚNG DẪN
Bài 1:
Tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Py-ta-go có:
2 2 2 BC AB AC = +
2 2 2 5 12 BC = +
2 169 BC =
13 BC cm =
2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com
F
E
D
5cm 24
C B
A
12 sin 13 AC B BC = = 5 cos 13 AB B BC = =
12 tg 5 AC B AB = = 5 cotg 12 AB B AC = =
Bài 2:
2 2 2 2 9 12 225 DE EF + = + =
2 2 15 225 DF = =
DEF D có 2 2 2( 225) DE EF DF + = =
Theo định lí Py-ta-go đảo có tam giác DEF vuông tại E .
12 4 sin 15 5 EF EDF DF = = =
12 4 9 3 EF tgEDF DE = = =
Bài 3:
Tam giác ABC vuông tại A, theo định lí
Py-ta-go có:
2 2 2 24 25 49 BC AB AC = + = + =
7 BC cm =
Ta có: 5 sin 7 AC B BC = =
Bài 4:
a) 0 0 0 cos24 cos(90 66 ) = -
0 0 0 0 0 sin 66 ;cos 70 sin(90 70 ) sin 20 = = - =
Ta có: 0 0 0 0 0 20 50 63 66 68 < < < <
0 0 0 0 0 cos 70 sin 50 sin 63 cos21 sin 68 < < < < (góc tăng, sin tăng)
b) 0 0 0 cotg28 cotg(90 62 ) = -
0 0 0 0 tg62 ;cotg65 cotg(90 25 ) = = -
0 0 0 0 0 tg25 ,cotg21 tg(90 21 ) tg69 = = - =
Ta có: 0 0 0 0 0 25 35 47 62 69 < < < <
0 0 0 0 0 cotg65 tg35 tg47 cotg28 tg21 < < < < (góc tăng, tang tăng)
Bài 5:
3. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com
M H C B
A
I
E
D
C B
A
a) Ta có: 0 0 0 34 56 90 + = nên 0 0 sin 34 cos 56 = Và có 2 2 sin cos 1 a a + =
Do đó: 0 0 2 0 0 (sin 34 cos 56 ) 4 sin 34 .cos 56 + -
0 0 2 0 0 2 (sin 34 cos 56 ) (sin 34 sin 34 ) 0 = - = - =
b) 0 0 0 42 48 90 + = - nên 0 0 cos 42 sin 48 =
0 0 cos 42 sin 48 0 - =
Do đó: 0 0 0 0 0 0 (cos 36 sin 36 )(cos 37 sin 38 )(cos 42 sin 48 ) 0 - + - =
c) 0 0 0 29 61 90 + = nên 0 0 tg29 cotg61 =
0 0 tg29 cotg61 0 - =
Do đó: 0 0 0 0 0 0 (tg52 cotg43 )(tg29 cotg61 )(tg13 tg24 ) 0 + - - =
Bài 6:
Vẽ đường cao AH của ABC D
Do AMC D cân đỉnh A (vì AM AC = ) có AH là đường cao, nên AH là đường trung tuyến.
Suy ra: 1 2 MH HC MC = =
2 2 MC MH HC = =
Mà BM MC = (gt)
Nên 3 BH HC =
HAB D có 0 90 AHB = , ta có: tg AH B BH =
HAC D có 0 90 AHC = , ta có: tg AH C HC =
Suy ra: 1 tg tg 3 B C =
Bài 7:
a) AI là đường phân giác của tam giác ABC . Vẽ ( ) BD AI D AI ^ Î
( ) CE AI E AI ^ Î
Ta có: , BD BI CE IC £ £
Do đó: BD CE BC a + £ = (1)
BDA D vuông tại D
Nên sin BD AB BAD =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.