1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com
CHUYÊN ĐỀ HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN A.KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Cho hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: 1 1 1
2 2 2
1
2
a x b y c I a x b y c
Nếu hai phương trình trên có nghiệm chung 0 0 ; x y thì 0 0 ; x y được gọi là một nghiệm của
hệ I .
Giải hệ phương trình là tìm tập nghiệm của nó.
2. Minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Phương trình 1 1 1 1 a x b y c có thể được viết lại như sau: 1 1
1 1
a c y x b b
có đồ thị là
đường thẳng 1d với hệ số góc là 1
1
a b
.
Phương trình 2 2 2 2 a x b y c có thể được viết lại như sau: 2 2
2 2
a c y x b b
có đồ thị là
đường thẳng 2 d với hệ số góc là 2
2
a b
.
Do đó, tập nghiệm của hệ phương trình I được biểu diễn bởi tập hợp các điểm chung của hai
đường thẳng 1 1 1 1 : d a x b y c và 2 2 2 2 : d a x b y c
Nếu 1d cắt 2 d thì hệ I có một nghiệm duy nhất.
Nếu 1 2 // d d thì hệ I vô nghiệm.
Nếu 1 2 d d thì hệ I có vô số nghiệm.
* Tính nhanh số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
Hệ vô nghiệm 1 1 1
2 2 2
a b c a b c
Hệ có một nghiệm duy nhất 1 1
2 2
a b a b
Hệ có vô số nghiệm 1 1 1
2 2 2
a b c a b c
3. Hệ phương trình tương đương Hai hệ phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm.
2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com
SƠ ĐỒ
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Phương trình (1) có đồ thị là đường thẳng
với
Phương trình (1) có đồ thị là đường thẳng
với
Nghiệm của hệ là nghiệm chung của hai phương trình (1) và (2)
Số nghiệm của hệ là số giao điểm của hai đường thẳng và
Nếu là nghiệm
của hệ
Nhìn nhanh số nghiệm của hệ:
* Vô nghiệm
* Một nghiệm duy nhất
* Vô số nghiệm
3. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com
B.CÁC DẠNG BÀI MINH HỌA
Dạng 1: Đoán nhận số nghiệm của hệ phương trình
Bài 1. Nối mỗi hệ phương trình với một cặp số tương ứng mà nó nhận làm nghiệm
1)
1 7 x 2 2 2 19 2x 2
y
y
a)
3;1
2) x 3
-2x- 2 6
y
y
b) 1 5; 2
3) 2x 3
3x 2 4,5
y
y
c) 2; 3
4) x 2 3 5
x 3 2 0
y
y
d) 1,5;0
Bài 2. Cặp số 3;1 có là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
a) 3x 8
7x 2 19
y
y
b) x 2 5
x 2 1
y
y
c) 3 0
x 5 2
y x
y
d)
2 1 x 3 3 2
x 2 1 4
y
y
e) 3x 2 6
2x 7
y
y
Bài 3. Không cần vẽ hình, hãy cho biết số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau đây và giải thích vì sao.
3 2 ) ; 3 1
y x a y x
ìï = - ïíï = - ïî
1 3 2 ) ; 1 1 2
y x b y x
ìïï = + ïïïíïï =- + ïïïî
2 3 ) ; 3 2 y x c y x
ìï =- ïíï = ïî
3 3 ) . 1 1 3
x y d x y
ìï - = ïïíï - = ïïî
Bài 4. Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau, giải thích vì sao.
2 ) ; 3 3 2
x y a x y
ìï + = ïíï + = ïî
3 2 1 ) ; 6 4 0
x y b x y
ìï - = ïíï- + = ïî
4 4 2 ) ; 2 2 1
x y c x y
ìï - = ïíï- + =- ïî
1 2 ) . 3 3 3 2
x y d x y
ìïï - = ïíïï - = ïî
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.