Chuyên đề đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

Chuyên đề đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu chuyên đề đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau Tài liệu chuyên đề đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau Tài liệu này được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ, gồm 25 trang nhằm tổng hợp kiến thức trọng tâm về chuyên đề đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau. Được thiết kế để hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số lớp 9 chương 2 bài số 4. Phần kiến thức cần nhớ: 1. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a khác 0). 2. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau. Các dạng minh họa: Dạng 1: - Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng d và d'. - Phương pháp giải: So sánh hệ số góc và hằng số của hai đường thẳng. Dạng 2: - Xác định phương trình đường thẳng từ điều kiện đã cho. Trắc nghiệm rèn luyện phản xạ: - Cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm để học sinh rèn luyện và kiểm tra kiến thức về chuyên đề đường thẳng. Phiếu bài tập tự luyện: - Cung cấp các bài tập tự luyện để học sinh tự rèn luyện và kiểm tra kiến thức sau khi học bài. Tài liệu này sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức về đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau, từ đó nâng cao hiệu suất học tập và đạt kết quả cao trong môn Toán.

Xem trước nội dung

1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

CHUYÊN ĐỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. Hệ số góc của đường thẳng   y ax b a 0    :

a. Đường thẳng y ax b   có hai hệ số là a và b trong đó hệ số a được gọi là hệ số góc của đường thẳng.

b. Gọi a là góc tạo bởi đường thẳng   y ax b a 0    với tia Ox. Cách xác định góc này như sau: trước

tiên, ta xác định giao điểm A của đường thẳng với tia Ox, góc a là góc tạo bởi tia Ax, và phần phía trên của đường thẳng.

c. Biểu thức liên hệ giữa a và α : tan a 

Vậy nếu biết hệ số góc a ta có thể suy ra số đo của góc α và ngược lại.

Do đó, a gọi là hệ sổ góc của đường thẳng (hệ số cho biết góc α).

Nếu a 0 0 90   

Nếu a 0 90 180    

d. Các đường thẳng có cùng hệ số góc thì tạo với trục Ox các góc bằng nhau.

2. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau:

Cho hai đường thẳng (d): y ax b   và (dʹ): y a'x b'   (aa' 0 

a. Hai đường thẳng song song

 a a' d P d' b b'

  

b. Hai đường thẳng trùng nhau

 a a' d d' b b'

   

c. Hai đường thẳng cắt nhau

+ (d) cắt (d’) a a'  

+   d d' aa' 1   

B.CÁC DẠNG MINH HỌA Dạng 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng Phương pháp giải: Cho hai đường thẳng: d: y = ax + b với a 0  và d’: y = a’x + b’ vớia' 0  khi đó ta có:

1. d và d’ song song a a '

b b '

    

2. d và d’ trùng nhau a a ' b b '     

3. d và d’ cắt nhau a a '   . Đặc biệt d và d’ vuông góc với nhau a.a ' 1  

Bài 1: Cho hai đường thẳng d và d' xác định bởi     y ax a 0 và     y a' x a' 0 . Chứng minh rằng

điều kiện để các đường thẳng d và d' vuông góc với nhau là  aa' 1.

2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

Bài 2: Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau và các cặp đường thẳng song song với nhau trong số các đường thẳng sau:

a)   y 3x 1; b)   y 2 x ; c)  y 0,3x;

d)   y 0,3x 1;; e) x   y 3 3 ; g)  y x 3.

Bài 3: Cho các đường thẳng:

Tìm các giá trị của để: a) 1d cắt 2 d b) 1d song song 2 d

c) 1d vuông góc 2 d d) 1d trùng 2 d .

Bài 4: Cho đường thẳng         y m 2 x m 1 d

a) Tìm giá trị của m để đường thẳng d đi qua góc tọa độ.

b) Tìm giá trị của m để đường thẳng d cắt trục hoành tại điểm có tung độ bằng  3 2 .

c) Tìm giá trị của m để đường thẳng d song song với đường thẳng      y 2 2 3 x 2 .

Bài 5: Cho ba đường thẳng:        2 1 2 3 d : y x 2, d : y 2x 1, d : y ( m 1)x m.

a) Xác định tọa độ giao điểm của 1d và 2 d .

b) Tìm các giá trị của tham số m để: i) 2 d và 3 d song song với nhau.

ii) 1d và 3 d trùng nhau.

iii) 1 2 d , d và 3 d đồng quy

Dạng 2: Xác định phương trình đường thẳng Phương pháp giải: Để xác định phương trình đường thẳng, ta thường làm như sau: Bước 1: Gọi d: y = ax + b là phương trình đường thẳng cần tìm (a,b là hằng số). Bước 2: Từ giả thiết của đề bài, tìm được a,b từ đó đi đến kết luận. Bài 6: Viết phương trình đường thẳng biết

a) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng và đi qua điểm   1 3 A ; .

b) song song với đường thẳng và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5.

c) vuông góc với đường thẳng và cắt đường thẳng tại điểm có tung độ bằng 5.

Bài 7: Trên mặt phẳng Oxy cho hai điểm    A 1; 1 và     B 1; 7 . Xác định hàm số biết đồ thị của nó là

đường thẳng  d đi qua hai điểm A và B .

Bài 8: Chứng tỏ ba điểm sau thẳng hàng

a)             

1 A 1;3 ;B ;2 ;C 2; 3 2 b)              

1 H 1;1 ;I 1; 5 ;K ; 3 3

Bài 9: Tìm tập hợp điểm I và K nằm trên mặt phẳng tọa độ sau đây

a)        

m 1 2m 1 I ; 2 3 b)        

2 3m m 7 K ; 5 3

Bài 10: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng   2 ( d ): y x 2 3

a. Vẽ  d . Viết phương trình đường thẳng qua   A 3 ; 2 và song song với  d .

b. Tìm tọa độ điểm B trên trục tung sao cho tam giác AOB vuông tại A .

      1 2 : 2 1 2 3 ; : 1 . d y m x m d y m x m       

m

d

d 5 

d 2 8 y x  

d 3 y x   2 1 y x  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.