Chuyên đề phương trình bậc nhất hai ẩn
QR

Chuyên đề phương trình bậc nhất hai ẩn

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề phương trình bậc nhất hai ẩn Bản PDF Đầu tiên, "Chuyên đề phương trình bậc nhất hai ẩn" là một tài liệu học tập quan trọng với 19 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ. Tài liệu này tổng hợp kiến thức quan trọng và cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách giải các dạng bài tập tự luận và trắc nghiệm trong chuyên đề phương trình bậc nhất hai ẩn.Trước hết, tài liệu bao gồm các kiến thức cơ bản như phương trình bậc nhất hai ẩn và tập nghiệm của chúng. Sau đó, tài liệu tập trung vào các dạng bài tập minh họa, bao gồm các dạng như xác định nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn, biện luận và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất, cũng như tìm nghiệm nguyên của phương trình.Ngoài ra, tài liệu cũng cung cấp các bài tập trắc nghiệm rèn luyện và tự luyện để học sinh có thể ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình. Tài liệu này hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 9, đặc biệt trong chương 3 với bài số 1 về phương trình bậc nhất hai ẩn.Tóm lại, "Chuyên đề phương trình bậc nhất hai ẩn" là một tài liệu hữu ích, cung cấp kiến thức chi tiết và hướng dẫn cụ thể giúp học sinh nắm vững và áp dụng phương trình bậc nhất hai ẩn trong bài tập và bài kiểm tra.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

A.KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

B.CÁC DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA

Dạng 1. Xác định nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn.

Bài 1. Trong các cặp số       0;4 , –1;3 , 1;1 , 2;3 , 4;6 cặp số nào là nghiệm của phương trình:

a) x y 5 3 2   b) x y 2 7   c) x y 2 2  

Bài 2. Tìm nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó: a) x y 3 1   b) x y 2 5   c) x y 2 3 5   d) y x 3 2   Dạng 2. Biện luận và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất: Bài 3. Cho đường thẳng  d có phương trình: m x m y m ( 1) (3 4) 2 5     . Tìm m để:

a) d song song với trục hoành. b) d song song với trục tung.

c) d đi qua gốc toạ độ. d) d đi qua điểm ) (2; –1 A .

Bài 4. Trong mỗi trường hợp sau, hãy tìm giá trị của a để:

1. Phương trình bậc nhất hai ẩn là phương trình có dạng: 1 ax by c   trong đó a, b, c là các số

đã biết ( 0 a  hoặc 0 b  ), x và y lần lượt là các ẩn.

 Cặp   0 0 ; x y thỏa mãn 0 0 ax by c   được gọi là một nghiệm của phương trình 1 ax by c  

.

 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, mỗi nghiệm   0 0 ; x y của (1) được biểu diễn bởi một điểm   0 0 ; x y

2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

 Phương trình bậc nhất hai ẩn 1 ax by c   ( 0 a  hoặc 0 b  ), luôn có vô số nghiệm. Tập

nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng  ax by c d   .

 Nếu 0 a  và 0 b  thì đường thẳng  d là đồ thị của hàm số a c y x b b  

 Nếu 0 a  , 0 b  và 0 c  thì đường thẳng  d song song với trục tung Oy và phương trình

trở thành c ax c x a    .

Nếu 0 a  , 0 b  và 0 c  thì đường thẳng  d trùng với trục tung Oy và phương trình trở thành

0 0 ax x    .

 Nếu 0 a  ; 0 b  và 0 c  thì đường thẳng  d song song với trục hoành Ox và phương trình

trở thành c by c y b    .

Nếu 0 a  ; 0 b  và 0 c  thì đường thẳng  d trùng với trục hoành Ox và phương trình trở

thành 0 0 by y    .

a) Điểm   0; 1 A  thuộc đường thẳng x ay 5  

b) Điểm   3;0 B  thuộc đường thẳng ax y – 4 6 

c) Điểm   5; 2 C   thuộc đường thẳng 6 3 ax y  

d) Điểm 5 ;0 2 D     

thuộc đường thẳng 25 0 2 ax y  

e) Điểm 9 2; 2 E      

thuộc đường thẳng0 10 x ay   .

Bài 5. Vẽ đồ thị của mỗi cặp phương trình sau trong cùng một hệ trục tọa độ, rồi tìm giao điểm của hai đường thẳng đó.

f) x y 2 – 3  và x y 3 – 2 5 

g) x y – 2 4  và x y 3 2 10  

h) x y – 1  và x y 3 3 6   

i) x y – 2 4  và x y 2 4 8   

Dạng 3. Tìm nghiệm nguyên của phương trình bậc nhất hai ẩn Bài 6. Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: a) x y 2 0   b) x y 3 2 5   c) x y 2 5 15   d) x y 5 11 4   e) x y 7 5 143   f) x y 23 53 109   HƯỚNG DẪN

Dạng 1. Xác định nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

Bài 1. Thay lần lượt mỗi cặp số đã cho vào từng phương trình, rồi so sánh giá trị tìm được ở hai vế để rút ra kết luận

a) Cặp số (1;1),(4;6) là nghiệm của phương trình 5 3y 2   x

b) Cặp số (2;3) là nghiệm của phương trình y 7  2x +

c) Cặp số (4;6) là nghiệm của phương trình 2x y 2  

Bài 2. Tìm nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm

a) Nghiệm tổng quát của phương trình 3x y 1   là x

y x 3 1

     

 hoặc

y

x y 1 1 3 3

    

có đồ thị hàm số là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.