Chuyên đề biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Chuyên đề biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu chuyên đề biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Tài liệu chuyên đề biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Tài liệu này bao gồm 32 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Học Sơ Đồ. Tài liệu tổng hợp kiến thức trọng tâm, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng bài tập tự luận & trắc nghiệm trong chuyên đề biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, nhằm hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 9 chương 1 bài số 6 – 7. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM Đưa thừa số ra ngoài dấu căn. Đưa thừa số vào trong dấu căn. Khử mẫu của biểu thức lấy căn. Trục căn thức ở mẫu. Rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai. CÁC DẠNG TOÁN MINH HỌA DẠNG BÀI MINH HỌA Dạng Toán lớp 1: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai các dạng cơ bản. Dạng Toán lớp 2: Nâng cao phát triển tư duy. TRẮC NGHIỆM RÈN LUYỆN PHẢN XẠ BÀI TẬP TỰ LUYỆN Tài liệu cung cấp các kiến thức cơ bản và nâng cao trong việc biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai, qua các bài tập minh họa, trắc nghiệm và tự luyện. Điều này giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách thức biến đổi và áp dụng vào bài toán thực tế.

Xem trước nội dung

1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

CHUYÊN ĐỀ BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

+ Với và thì

+ Với và thì 2. Đưa thừa số vào trong dấu căn

+ Với và thì

+ Với và thì 3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn

+ Với và thì

4. Trục căn thức ở mẫu

+ Với thì

+ Với và thì

+ Với , và thì

5. Rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai Bước 1. Dùng các phép biến đổi đơn giản để đưa các căn thức bậc hai phức tạp thành căn thức bậc hai đơn giản. Bước 2. Thực hiện phép tính theo thứ tự đã biết. Để đơn giản hóa việc nhận dạng và xử lý bài toán, các em có thể tham khảo bảng dưới đây Dạng toán Ví dụ minh họa

Với và thì

Với và thì

Với và thì *

* với

Với thì *

với

Với thì *

0 A  0 B  2 A B A B 

0 A  0 B  2 A B A B 

0 A  0 B  2 A B A B 

0 A  0 B  2 A B A B 

. 0 A B  0 B  A AB B B 

0 B  A A B

B B 

0 A  2 A B   

2 C A B C A B A B   

0 A  0 B  A B    C A B C A B A B   

0 A  0 B  2 A B A B 

2 49.5 7 .5 7 5  

0 A  0 B  2 A B A B      2 3 .13 3 . 13 3 13   

0 A  0 B  2 A B A B 

2 2 3 2 .3 12  

0 A  0 B  2 A B A B 

 

2 3 7 3 .7 63    

2 2 . x y x y x y   0 x 

. 0 A B  A AB B B  2 2 5 5.7 35 35 ; 7 7 7 7

x xy x y y y     

0 xy 

0 B  A A B

B B  3 3 5 5 5 

2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

Với và thì

*

*

Với , và thì

*

*

0 A  2 A B   

2 C A B C A B A B   

    

3 5 2 3 5 2 5 2 5 2

    

      2 3 5 2 3 5 2 3 5 2 5 2 1

      

    

5 7 2 5 7 2 7 2 7 2

    

   

2 5 7 2 5 7 2

7 2 3

    

0 A  0 B  A B    C A B C A B A B   

    

5 7 3 5 7 3 7 3 7 3

    

    5 7 3 5 7 3

7 3 4

    

    

2 7 5 2 7 5 7 5 7 5

    

    2 7 5 2 7 5 7 5 7 5 2

      

3. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

B. CÁC DẠNG TOÁN MINH HỌA I.DẠNG BÀI MINH HỌA Dạng 1. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai các dạng cơ bản. Ví dụ 1.Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

a) 4 3; 3 5; 5 2; 2 5 ; b) 1 15; 2 6; 6 ; 3 2 3 .

Hướng dẫn giải a) Đưa các thừa số vào trong dấu căn, ta được:

4 3 48  ; 3 5 45  ;

5 2 50  ; 2 5 20 

Mà 20 45 48 50    .

Suy ra thứ tự tăng dần là 2 5; 3 5; 4 3; 5 2 .

b) Đưa các thừa số vào trong dấu căn, ta được:

15 ; 2 6 24  ;

1 6 12 3  ; 3 2 18  .

Mà 12 15 18 24    .

Suy ra thứ tự tăng dần là 1 6 ; 15; 3 2; 2 6 3

Ví dụ 2.

a) Khử căn thức ở mẫu số: 59 3 5 7 A   

b) Rút gọn các biểu thức sau: b1) b2)

Hướng dẫn giải a)

 

 

    

2 59 3 5 7 59 3 5 7 59 3 5 7 2 15 1

60 1 2 15 1 3 5 7 A              

   3 5 7 2 15 1 A     .

b) b1) Cách 1: Phân tích tử thành nhân tử rồi rút gọn.

Cách 2: Trục căn thức ở mẫu.

b2) Cách 1: Phân tích tử thành nhân tử rồi rút gọn.

3 3 1 3  

14 7 2 2  

  3 3 1 3 3 3 1 3 1 3

     

     

3 3 1 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 1 3 2 1 3 1 3 1 3

               

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.