Chuyên đề rút gọn biểu thức chứa căn và bài toán liên quan

Chuyên đề rút gọn biểu thức chứa căn và bài toán liên quan

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề rút gọn biểu thức chứa căn và bài toán liên quan Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề rút gọn biểu thức chứa căn và bài toán liên quanVấn đề 1: Các công thức biến đổi căn thứcVấn đề 2: Cách tìm điều kiện trong bài toán chứa căn thứcVấn đề 3: Các dạng toán biến đổi căn thức thường gặpVấn đề 4: Dùng ẩn phụ để đơn giải hóa bài toánVấn đề 5: Các bài toán về tính tổng dãy có quy luậtVấn đề 6: Rút gọn biểu thức chưa một hay nhiều ẩnVấn đề 7: Rút gọn biểu thức và bài toán liên quan Chuyên đề rút gọn biểu thức chứa căn và bài toán liên quan Tài liệu này được sưu tầm và tổng hợp bởi tác giả Trịnh Bình, nhằm giúp học sinh lớp 9 và thí sinh tuyển sinh vào lớp 10 ôn tập và rèn luyện kỹ năng giải các dạng toán liên quan đến rút gọn biểu thức chứa căn. Đây là một chủ đề quan trọng và thường xuyên xuất hiện trong chương trình Toán. Trong tài liệu này, có đầy đủ các phần sau: Vấn đề 1: Các công thức biến đổi căn thức Giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách biến đổi các biểu thức chứa căn. Vấn đề 2: Cách tìm điều kiện trong bài toán chứa căn thức Hướng dẫn cách xác định các điều kiện cần thiết khi giải bài toán chứa căn. Vấn đề 3: Các dạng toán biến đổi căn thức thường gặp Trình bày các dạng toán phổ biến mà học sinh cần nắm vững. Vấn đề 4: Dùng ẩn phụ để đơn giải hóa bài toán Hướng dẫn cách sử dụng ẩn phụ để giải quyết bài toán một cách hiệu quả. Vấn đề 5: Các bài toán về tính tổng dãy có quy luật Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng tính tổng của dãy số có quy luật. Vấn đề 6: Rút gọn biểu thức chưa một hay nhiều ẩn Hướng dẫn cách rút gọn biểu thức chứa các ẩn một cách chính xác. Vấn đề 7: Rút gọn biểu thức và bài toán liên quan Mô tả các dạng bài toán từ lớp 1 đến lớp 13, từ việc tính giá trị đơn giản tới chứng minh biểu thức luôn âm hoặc dương. Tài liệu cũng bao gồm bài tập luyện tập và hướng dẫn chi tiết cách giải các bài tập, giúp học sinh nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết trong chuyên đề này.

Xem trước nội dung

3

CHUYÊN ĐỀ: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN

VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Các công thức biến đổi căn thức

1.

≥  = = − 

2 nÕu A 0

nÕu A < 0

A A A A

2. . AB A B = (Với 0; 0 ≥ ≥ A B )

3. = A A B B

(Với 0; 0 ≥ > A B )

4. 2 A B A B = (Với 0 ≥ B )

5. 2 A B A B = (Với 0; 0 ≥ ≥ A B )

6. 2 A B A B = − (Với 0; 0 < ≥ A B )

7. 1 = A AB B B (Với 0; 0 ≥ > A B )

8. = A A B B B (Với 0 > B )

9 ( )

2 ± = − ±

C A B C A B A B

(Với 2 0;A B ≥ ≠ A )

10 ( ) ± = − ±

C A B C A B A B

(Với 0; 0;A B ≥ ≥ ≠ A B )

11 ( )

3 3 3 3 = = A A A

Cách tìm điều kiện trong bài toán chứa căn thức

BIỂU THỨC - ĐKXĐ: VÍ DỤ

1. A ĐKXĐ: 0 ≥ A Ví dụ: 2018 − x ĐKXĐ: 2018 ≥ x

2. A B

ĐKXĐ: 0 ≠ B Ví dụ: 4 7 + − x x

ĐKXĐ: 7 ≠ x

3. A B ĐKXĐ: 0 > B Ví dụ: 1 3 + − x x ĐKXĐ: 3 > x

4. A B

ĐKXĐ: 0; 0 ≥ > A B Ví dụ:

3 − x x ĐKXĐ:

0 3 3

≥  ⇔ > > 

x x x

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

4

5. A B

ĐKXĐ:

0

0

0

0

 ≤    <    ≥   >  

A

B

A

B

Ví dụ: 1 2 + + x x ĐKXĐ:

1 0

2 0 2

1 1 0

2 0

 + ≤    + < < −    ⇔  ≥ + ≥   + >  

x

x x

x x

x

6.

Cho a > 0 ta có:

2 > > ⇔ < − 

x a x a x a

Ví dụ:

2 1 > x

> ⇔ < − 

x a

x a

7.

Cho a > 0 ta có:

2 < ⇔− < < x a a x a Ví dụ:

2 4 2 2 < ⇔−< < x x

Dạng 1: Các bài toán biến đổi căn thức thường gặp

Thí dụ 1. (Trích đề thi HSG huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh)

Tính giá trị của biểu thức: A 6 2 5 14 6 5 = − + −

Lời giải

Ta có: ( ) ( )

2 2 A 6 2 5 14 6 5 5 1 3 5 5 1 3 5 2 = − + − = − + − = −+ − =

Thí dụ 2. (Trích đề thi HSG tỉnh Lâm Đồng năm 2010-2011)

Cho ( )

3 3 3 2 1 E 2 1 3 − = + . Chứng minh rằng E là số nguyên

Lời giải

Ta có:

( ) ( ) ( )

( )( )

3 3 3 3 3 3 2 3

3 3 3 3 3

2 1 2 1 E 2 1 . 2 1 3 2 2 1 3 3

1 2 4 2 1 2 1 1

− −   = + = + + +    

= + + − = − =

= 2 2 (8 3 7) (8 3 7) − − +

Vậy E là số nguyên

Thí dụ 3. (Trích đề thi chọn HSG tỉnh Hòa Bình Năm 2010-2011)

Rút gọn:

4 4

4

8 2 1 8 2 1 A 8 2 1

+ − − − − = − +

.

Lời giải

Đặt T A M = . Ta có T > 0 nên 2 T T =

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

5

Xét

2 4 4 4 4 T 8 2 1 2. 8 2 1. 8 2 1 8 2 1     = + − − + − − − + − −        

( ) 4

4

4

4

2 8 2 8 2 1

2 8 2 2 1

2 8 2 1

T 2 8 2 1

A 2

= − − −

= − +

  = − +    

  ⇒ = − +    

⇒ =

Thí dụ 4. (Trích đề thi HSG Phú Thọ năm 2012-2013)

Rút gọn biểu thức: A= 2 10 30 2 2 6 2 : 2 10 2 2 3 1

+ − −

− −

Lời giải

Ta có: 2 10 30 2 2 6 2 : 2 10 2 2 3 1

+ − −

− −

=

2 2( 5 1) 6( 5 1) 3 1 2 3 3 1 4 2 3 3 1 3 1 3 1 1 . . . . 2 2 2 4 2 2 2 2 2 2( 5 1)

− + − − + − + − + − = = = = −

Thí dụ 5. (Trích đề thi HSG T.P Bắc Giang năm 2016-2017)

Tính giá trị của biểu thức N = 4 3 4 3 27 10 2 4 13

+ + − + − +

Lời giải

Ta có: N= 2( 4 3 4 3 ) 25 10 2 2 8 2 13

+ + − + − + +

= 2 2( 4 3 4 3 ) (5 2) (4 3) 2 4 3 4 3 (4 3)

+ + − + − + + + − + +

2

2

2( 4 3 4 3 ) 2( 4 3 4 3 ) (5 2) 5 2 4 3 4 3 ( 4 3 4 3 )

2 5 2 5

+ + − + + − = + − = + − + + − + + −

= + − =

Thí dụ 6. (Trích đề thi Chọn HSG tỉnh Long An năm 2012)

Không sử dụng máy tính, hãy thực hiện phép tính:A = 2 3 4 15 10

23 3 5

− + − +

−

THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.