3
CHUYÊN ĐỀ: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Các công thức biến đổi căn thức
1.
≥ = = −
2 nÕu A 0
nÕu A < 0
A A A A
2. . AB A B = (Với 0; 0 ≥ ≥ A B )
3. = A A B B
(Với 0; 0 ≥ > A B )
4. 2 A B A B = (Với 0 ≥ B )
5. 2 A B A B = (Với 0; 0 ≥ ≥ A B )
6. 2 A B A B = − (Với 0; 0 < ≥ A B )
7. 1 = A AB B B (Với 0; 0 ≥ > A B )
8. = A A B B B (Với 0 > B )
9 ( )
2 ± = − ±
C A B C A B A B
(Với 2 0;A B ≥ ≠ A )
10 ( ) ± = − ±
C A B C A B A B
(Với 0; 0;A B ≥ ≥ ≠ A B )
11 ( )
3 3 3 3 = = A A A
Cách tìm điều kiện trong bài toán chứa căn thức
BIỂU THỨC - ĐKXĐ: VÍ DỤ
1. A ĐKXĐ: 0 ≥ A Ví dụ: 2018 − x ĐKXĐ: 2018 ≥ x
2. A B
ĐKXĐ: 0 ≠ B Ví dụ: 4 7 + − x x
ĐKXĐ: 7 ≠ x
3. A B ĐKXĐ: 0 > B Ví dụ: 1 3 + − x x ĐKXĐ: 3 > x
4. A B
ĐKXĐ: 0; 0 ≥ > A B Ví dụ:
3 − x x ĐKXĐ:
0 3 3
≥ ⇔ > >
x x x
THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC
4
5. A B
ĐKXĐ:
0
0
0
0
≤ < ≥ >
A
B
A
B
Ví dụ: 1 2 + + x x ĐKXĐ:
1 0
2 0 2
1 1 0
2 0
+ ≤ + < < − ⇔ ≥ + ≥ + >
x
x x
x x
x
6.
Cho a > 0 ta có:
2 > > ⇔ < −
x a x a x a
Ví dụ:
2 1 > x
> ⇔ < −
x a
x a
7.
Cho a > 0 ta có:
2 < ⇔− < < x a a x a Ví dụ:
2 4 2 2 < ⇔−< < x x
Dạng 1: Các bài toán biến đổi căn thức thường gặp
Thí dụ 1. (Trích đề thi HSG huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh)
Tính giá trị của biểu thức: A 6 2 5 14 6 5 = − + −
Lời giải
Ta có: ( ) ( )
2 2 A 6 2 5 14 6 5 5 1 3 5 5 1 3 5 2 = − + − = − + − = −+ − =
Thí dụ 2. (Trích đề thi HSG tỉnh Lâm Đồng năm 2010-2011)
Cho ( )
3 3 3 2 1 E 2 1 3 − = + . Chứng minh rằng E là số nguyên
Lời giải
Ta có:
( ) ( ) ( )
( )( )
3 3 3 3 3 3 2 3
3 3 3 3 3
2 1 2 1 E 2 1 . 2 1 3 2 2 1 3 3
1 2 4 2 1 2 1 1
− − = + = + + +
= + + − = − =
= 2 2 (8 3 7) (8 3 7) − − +
Vậy E là số nguyên
Thí dụ 3. (Trích đề thi chọn HSG tỉnh Hòa Bình Năm 2010-2011)
Rút gọn:
4 4
4
8 2 1 8 2 1 A 8 2 1
+ − − − − = − +
.
Lời giải
Đặt T A M = . Ta có T > 0 nên 2 T T =
THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC
5
Xét
2 4 4 4 4 T 8 2 1 2. 8 2 1. 8 2 1 8 2 1 = + − − + − − − + − −
( ) 4
4
4
4
2 8 2 8 2 1
2 8 2 2 1
2 8 2 1
T 2 8 2 1
A 2
= − − −
= − +
= − +
⇒ = − +
⇒ =
Thí dụ 4. (Trích đề thi HSG Phú Thọ năm 2012-2013)
Rút gọn biểu thức: A= 2 10 30 2 2 6 2 : 2 10 2 2 3 1
+ − −
− −
Lời giải
Ta có: 2 10 30 2 2 6 2 : 2 10 2 2 3 1
+ − −
− −
=
2 2( 5 1) 6( 5 1) 3 1 2 3 3 1 4 2 3 3 1 3 1 3 1 1 . . . . 2 2 2 4 2 2 2 2 2 2( 5 1)
− + − − + − + − + − = = = = −
Thí dụ 5. (Trích đề thi HSG T.P Bắc Giang năm 2016-2017)
Tính giá trị của biểu thức N = 4 3 4 3 27 10 2 4 13
+ + − + − +
Lời giải
Ta có: N= 2( 4 3 4 3 ) 25 10 2 2 8 2 13
+ + − + − + +
= 2 2( 4 3 4 3 ) (5 2) (4 3) 2 4 3 4 3 (4 3)
+ + − + − + + + − + +
2
2
2( 4 3 4 3 ) 2( 4 3 4 3 ) (5 2) 5 2 4 3 4 3 ( 4 3 4 3 )
2 5 2 5
+ + − + + − = + − = + − + + − + + −
= + − =
Thí dụ 6. (Trích đề thi Chọn HSG tỉnh Long An năm 2012)
Không sử dụng máy tính, hãy thực hiện phép tính:A = 2 3 4 15 10
23 3 5
− + − +
−
THCS.TOANMATH.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.