Rút gọn biểu thức đại số và các bài toán liên quan

Rút gọn biểu thức đại số và các bài toán liên quan

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Rút gọn biểu thức đại số và các bài toán liên quan Bản PDF - Nội dung bài viết Rút Gọn Biểu Thức Đại Số và Các Bài Toán Liên Quan Rút Gọn Biểu Thức Đại Số và Các Bài Toán Liên Quan Trên hành trình học tập, bài toán rút gọn biểu thức đại số và các bài toán liên quan luôn là một phần không thể thiếu trong các đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. Dù có thể thấy những bài toán này không quá khó, nhưng để giải chúng một cách chính xác và nhanh chóng, học sinh cần phải nắm vững các công thức biến đổi. Cụ thể, dưới đây là 12 dạng bài tập phổ biến khi đề cập đến việc rút gọn biểu thức đại số và các bài toán liên quan: Dạng 1: Rút gọn biểu thức. Để thực hiện dạng bài này, học sinh cần nhớ điều kiện xác định của biến x để các phép toán diễn ra đúng. Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến x. Nếu x là một biểu thức, cần rút gọn trước khi tính giá trị. Dạng 3: Tìm giá trị của biến x để biểu thức đạt một giá trị nhất định. Dạng 4: Tìm giá trị của biến x để biểu thức thỏa mãn một điều kiện cho trước. Dạng 5: So sánh biểu thức với một số hoặc biểu thức khác. Dạng 6: Chứng minh một biểu thức đạt giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất. Dạng 7: Tìm giá trị của biến x là số nguyên, số tự nhiên để biểu thức có giá trị nguyên. Dạng 8: Tìm giá trị của biến x là số thực để biểu thức có giá trị nguyên. Dạng 9: Tìm giá trị của tham số để phương trình hoặc bất phương trình có nghiệm. Dạng 10: Tìm giá trị để biểu thức bằng hoặc nhỏ hơn giá trị tuyệt đối của nó. Dạng 11: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức. Dạng 12: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức với biến x là số tự nhiên. Việc nắm vững cách giải các dạng bài tập trên sẽ giúp học sinh tự tin và thành công khi đối mặt với các bài toán rút gọn biểu thức đại số và các bài toán liên quan trong các kỳ thi.

Xem trước nội dung

Lê Trung – Uyên Vi Toán học là đam mê

Tài liệu tự hoc- luyện thi vào 10 Page 1

RÚT GỌN BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

A-LÝ THUYẾT

1. Kiến thức 6, 7, 8 quan trọng cần nhớ

a. Tính chất về phân số ( phân thức): . ( 0, 0) . A M A M B B M B   

b. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

 (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

 (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

 A2 - B2 = (A - B)(A + B)

 (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

 A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

 A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)

 A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

2. Các kiến thức về căn bậc hai

 Nếu a ≥ 0, x ≥ 0, a = x  x2 = a

 Để A có nghĩa 0 A  

 2 A A 

 . AB A B  ( với 0; 0) A B  

 A A B B  ( với 0; 0) A B  

 2 A B A B  ( với 0) B 

Lê Trung – Uyên Vi Toán học là đam mê

Tài liệu tự hoc- luyện thi vào 10 Page 2

 2 A B A B  ( với 0; 0) A B  

 2 A B A B  ( với 0; 0) A B  

A AB B B  ( với 0; 0) AB B  

 A A B

B B  ( với 0) B 

 2 ( ) C C A B A B A B   

 ( với 2 0; A B ) A  

 ( ) C C A B A B A B     ( với 0; 0 A B   ) và A B 

3. CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ RÚT GỌN BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN CÓ

LIÊN QUAN

Xét biểu thức A với biến số x

Dạng 1. Rút gọn biểu thức

- Ngoài việc rèn kỹ năng thực hiện các phép tính trong bài toán rút gọn. Học sinh hay quên

hoặc thiếu điều kiện xác định của biến x ( ĐKXĐ gồm điều kiện để các căn thức bậc hai có

nghĩa, các mẫu thức khác 0 và biểu thức chia (nếu có) khác 0)

Dạng 2. Tính giá trị của biểu thức A khi x = m ( với m là số hoặc biểu thức chứa x)

- Nếu m là biểu thức chứa căn x m  ( bằng số), trước tiên phải rút gọn; nếu m là biểu thức

có dạng căn trong căn thường đưa về hằng đẳng thức để rút gọn; nếu m là biểu thức ta

phải đi giải phương trình tìm x.

- Trước khi tính giá trị của biểu thức A, học sinh thường quên xét xem m có thỏa mãn

ĐKXĐ hay không rồi mới được thay vào biểu thức dã rút gọn để tính.

Lê Trung – Uyên Vi Toán học là đam mê

Tài liệu tự hoc- luyện thi vào 10 Page 3

Ví dụ minh họa : Cho

1 x A

x 

, điều kiện 0, 1. x x  

a) Tính giá trị của biểu thức A khi 9. x 

b) Tính giá trị của biểu thức A khi 3 2 2. x  

c) Tính giá trị của biểu thức A biết x thỏa mãn phương trình 2 5 4 0 x x    .

Hướng dẫn giải

a) Có 3 3 9 3 3 1 2 x x A       

b) Có  

2 3 2 2 2 1 x       

2 2 1 2 1 2 1 x       2 1 2 2 2 2 A     

c) Có 2 1 5 4 0 4 x x x x

       . Kết hợp điều kiên: 0, 1. x x  

 1 x (loại) và 4 x  (thỏa mãn)

Với 4 x  2 2 2 2 1 x A       .

Dạng 3. Tìm giá trị của biến x để A k  ( với k là hằng số hoặc là biểu thức chứa x)

- Thực chất đây là việc giải phương trình.

- Học sinh thường quên khi tìm được giá trị của x không xét xem giá trị x dó có thỏa mãn

ĐKXĐ của A hay không.

Ví dụ minh họa: Cho 1 2 x A x

 

, điều kiện xác định 0, 4 x x   .

a) Tìm x biết 2. A 

b) Tìm x biết 4 1 4 x A   .

Lê Trung – Uyên Vi Toán học là đam mê

Tài liệu tự hoc- luyện thi vào 10 Page 4

Hướng dẫn giải

a) Có 2 A   1 2 1 2 4 3 2 x x x x x         (vô lí)

không tồn tại x để 2. A 

b) Có 4 1 1 4 1 4 4 4 9 2 4 4 2 x x x A x x x x            

   4 5 6 0 2 4 3 0 x x x x        

4 2

9 3

16 4

x x

x x

             

Kết hợp điều kiện 0, 4 x x    4 x  ( loại) và 9 16 x  ( thỏa mãn)

Vậy 9 16 x  thì 4 1 4 x A   .

Dạng 4. Tìm giá trị của biến x để A k  ( hoặc A k  , A k  , A k  ,…) trong đó k là hằng số

hoặc là biểu thức chứa x.

- Thực chất đây là việc giải bất phương trình.

- Học sinh thường mắc sai lầm khi giải bất phương trình thường dùng tích chéo hoặc sử

dụng một số phép biến đổi sai.

Ví dụ minh họa: Cho 2 3 x A x

 

, điều kiện xác định 0, 9 x x   .

a) Tìm x để 1 A .

b) Tìm x để 2 A  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.