Tổng hợp kiến thức cơ bản lớp 9 môn Toán
QR

Tổng hợp kiến thức cơ bản lớp 9 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tổng hợp kiến thức cơ bản lớp 9 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Tổng hợp kiến thức cơ bản lớp 9 môn ToánPHẦN 1: ĐẠI SỐPHẦN II – HÌNH HỌC Tổng hợp kiến thức cơ bản lớp 9 môn Toán Để giúp học sinh lớp 9 tra cứu nhanh các kiến thức cơ bản môn Toán, Sytu đã tổng hợp tài liệu hữu ích này. Tài liệu gồm 17 trang bao gồm lý thuyết, các dạng toán và cách giải, nhằm giúp học sinh nắm vững chương trình Toán lớp 9 và chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. PHẦN 1: ĐẠI SỐ Bao gồm kiến thức cần nhớ về điều kiện để căn thức có nghĩa, các công thức biến đổi căn thức, hàm số y = ax + b, hàm số y = ax^2, vị trí tương đối của hai đường thẳng, xét vị trí tương đối của đường thẳng và đường cong, phương trình bậc hai, hệ thức Vi-et và cách giải bài toán bằng phương trình, hệ phương trình. Các dạng bài tập bao gồm: Rút gọn biểu thức, bài toán tính toán, chứng minh đẳng thức và bất đẳng thức, giải phương trình, bất phương trình, giải phương trình vô tỉ, giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức, và các bài toán liên quan đến hàm số. PHẦN II – HÌNH HỌC Chỉ cần nhớ hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn, và các hệ thức khác trong tam giác. Bên cạnh đó, cần hiểu về đường tròn, tiếp tuyến và góc với đường tròn, độ dài đường và cung tròn, diện tích hình tròn và hình quạt tròn, các loại đường tròn và hình không gian, tứ giác nội tiếp. Các dạng bài tập trong phần này bao gồm chứng minh các đẳng thức hình học, tam giác, đường thẳng, đường tròn đồng quy và đồng dạng, tiếp tuyến của đường tròn, và tính toán độ dài cạnh và góc của các hình học.

Xem trước nội dung

TỔNG HỢP KIẾN THỨC CƠ BẢN TOÁN 9 PHẦN I – ĐẠI SỐ A. Kiến thức cần nhớ. 1. Điều kiện để căn thức có nghĩa. A có nghĩa khi A  0 2. Các công thức biến đổi căn thức. a. 2 A A 

b. . ( 0; 0) AB A B A B   

c. ( 0; 0) A A A B B B   

d. 2 ( 0) A B A B B  

e. 2 ( 0; 0) A B A B A B   

2 ( 0; 0) A B A B A B   

f. 1 ( 0; 0) A AB AB B B B   

i. ( 0) A A B B B B

 

k. 2 2 ( ) ( 0; ) C C A B A A B A B A B

    

m. 2 ( ) ( 0; 0; ) C C A B A B A B A B A B

     

3. Hàm số y = ax + b (a  0) - Tính chất: + Hàm số đồng biến trên R khi a > 0. + Hàm số nghịch biến trên R khi a < 0. - Đồ thị: Đồ thị là một đ-ờng thẳng đi qua điểm A(0;b); B(-b/a;0). 4. Hàm số y = ax2 (a  0) - Tính chất: + Nếu a > 0 hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0. + Nếu a < 0 hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0. - Đồ thị: Đồ thị là một đ-ờng cong Parabol đi qua gốc toạ độ O(0;0). + Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành. + Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía d-ới trục hoành. 5. Vị trí tư¬ng đối của hai ®ưêng thẳng Xét đ-ờng thẳng y = ax + b (d) và y = a'x + b' (d') (d) và (d') cắt nhau  a  a' (d) // (d')  a = a' và b  b' (d)  (d')  a = a' và b = b' 6. Vị trí tư¬ng đối của ®ưêng thẳng và ®ưêng cong. Xét đ-ờng thẳng y = ax + b (d) và y = ax2 (P) (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm

2

(d) tiếp xúc với (P) tại một điểm (d) và (P) không có điểm chung

7. Phư¬ng trình bậc hai. Xét ph-ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a  0) Công thức nghiệm Công thức nghiệm thu gọn  = b2 - 4ac Nếu  > 0 : Ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

a b x 2 1     ; a b x 2 2    

Nếu  = 0 : Ph-ơng trình có nghiệm kép :

a b x x 2 2 1   

Nếu < 0 : Ph-ơng trình vô nghiệm

' = b'2 - ac với b = 2b' - Nếu ' > 0 : Ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

a b x

' '

1     ; a b x

' '

2    

- Nếu ' = 0 : Ph-ơng trình có nghiệm kép:

a b x x

'

2 1   

- Nếu ' < 0 : Ph-ơng trình vô nghiệm

8. Hệ thức Viet và ứng dụng. - Hệ thức Viet: Nếu x1, x2 là nghiệm của ph-ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a0) thì:

1 2

1 2 .

b S x x a c P x x a

         

- Một số ứng dụng: + Tìm hai số u và v biết u + v = S; u.v = P ta giải ph-ơng trình: x2 - Sx + P = 0 (Điều kiện S2 - 4P  0)

+ Nhẩm nghiệm của ph-ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a0) Nếu a + b + c = 0 thì ph-ơng trình có hai nghiệm:

x1 = 1 ; x2 = c a Nếu a - b + c = 0 thì ph-ơng trình có hai nghiệm:

x1 = -1 ; x2 = c a 

9. Giải bài toán bằng cách lập phư¬ng trình, hệ phư¬ng trình B-ớc 1: Lập ph-ơng trình hoặc hệ ph-ơng trình B-ớc 2: Giải ph-ơng trình hoặc hệ ph-ơng trình B-ớc 3: Kiểm tra các nghiệm của ph-ơng trình hoặc hệ ph-ơng trình nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận

B. Các dạng bài tập

Dạng 1: Rút gọn biểu thức

Bài toán: Rút gọn biểu thức A Để rút gọn biểu thức A ta thực hiện các b-ớc sau: - Quy đồng mẫu thức (nếu có)

3

- §ưa bớt thừa số ra ngoài căn thức (nếu có) - Trục căn thức ë mẫu (nếu có) - Thực hiện các phép tính: luỹ thừa, khai căn, nhân chia.... - Cộng trừ các số hạng đồng dạng.

Dạng 2: Bài toán tính toán

Bài toán 1: Tính giá trị của biểu thức A. Tính A mà không có điều kiện kèm theo đồng nghĩa với bài toán Rút gọn biểu thức A

Bài toán 2: Tính giá trị của biểu thức A(x) biết x = a Cách giải: - Rút gọn biểu thức A(x). - Thay x = a vào biểu thức rút gọn.

Dạng 3: Chứng minh đẳng thức

Bài toán : Chứng minh đẳng thức A = B Một số phư¬ng pháp chứng minh: - Phư ơng pháp 1: Dựa vào định nghĩa. A = B  A - B = 0 - Phư ơng pháp 2: Biến đổi trực tiếp. A = A1 = A2 = ... = B - Phư ơng pháp 3: Phư ơng pháp so sánh.

A = A1 = A2 = ... = C B = B1 = B2 = ... = C - Phư ơng pháp 4: Phư¬ng pháp tư¬ng ®ư¬ng.

A = B  A' = B'  A" = B"  ...... (*) (*) đúng do đó A = B - Phư ơng pháp 5: Phư ơng pháp sử dụng giả thiết. - Phư ơng pháp 6: Phư ơng pháp quy nạp. - Phư ơng pháp 7: Phư ơng pháp dùng biểu thức phụ. Dạng 4: Chứng minh bất đẳng thức

Bài toán: Chứng minh bất đẳng thức A > B Một số bất đẳng thức quan trọng: - …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.