TTLT Thầy Nguyễn Chí Thành 9075705122
CĂN BẬC BA
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x a 3 .
Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
A B A B 3 3 A B A B 3 3 3 . . Với B 0 ta có: A A B B
3 3 3
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Phương pháp: Áp dụng công thức: a a 3 3 ; a a 3 3
và các hằng đẳng thức: a b a a b ab b 3 3 2 2 3 ( ) 3 3 , a b a a b ab b 3 3 2 2 3 ( ) 3 3
a b a b a ab b 3 3 2 2 ( )( ) , a b a b a ab b 3 3 2 2 ( )( )
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 216 3 b) 729 3 c) 1331 3
d) −343 3 e) −1728 3 f) 8
27
3
HD:
a) 216 3 = 63 3 = 6 b) 729 3 = 9 c) 1331 3 = 11
d) −343 3 = −7 e) −1728 3 = −12 f)
8
27
3 =
2
3
Bài 2. Thực hiện các phép tính sau:
a) 3 ( 2 1)(3 2 2) b) 3 (4 2 3)( 3 1) c) 3 3 3 64 125 216
d) 3 3 3 3 4 1 4 1 e) 3 3 3 3 3 9 6 4 3 2
HD:
a) 2 + 1 2 + 1
2 3
= 2 + 1
3 3
= 2 + 1
b) Tương tự câu a: 3 −1
c) −4 −5 + 6 = −3
d) Khai triển theo hằng đẳng thức:
(4 + 3 16
3 + 3 4
3 + 1) − 4 −3 16
3 + 3 4
3 −1 = 6 16
3 + 2 = 12 2
3 + 2
e) 3 3 3 + 2 3 3 = 5
Bài 3. Thực hiện các phép tính sau:
a) A 3 3 2 5 2 5 b) B 3 3 9 4 5 9 4 5
TTLT Thầy Nguyễn Chí Thành 9075705122
c) C 3 (2 3). 26 15 3 d) D 3 3 125 125 3 9 3 9 27 27
HD:
a) Nhân vào 2 vế với 2 ta được: 2𝐴= 16 + 8 5
3 + 16 −8 5 3 = 5 + 1
3 3
+
1 − 5
3 3
= 2
Suy ra A = 1.
Cách khác: Lập phương hai vế ta được: 𝐴3 = 2 + 5 3 + 2 − 5 3 3
𝐴3 = 2 + 5 + 2 − 5 + 3 2 + 5 2 − 5
3 . 2 + 5
3 + 2 − 5
3
𝐴3 = 4 + 3 −1
3 . 𝐴 𝐴3 + 3𝐴−4 = 0 𝐴−1) 𝐴2 + 𝐴+ 4) = 0 𝐴= 1
b) Tương tự câu a: B 3 . Chú ý:
3 3 5 9 4 5 2
c) C 1 . Chú ý: 3 26 15 3 (2 3)
d) D 1 . Đặt a 3 125 3 9 27 , b 3 125 3 9 27 a b ab 3 3 5 6, 3 . Tính D3 .
Bài 4. Cho 16
3 + −54 3 + 128 3 = 2
3 . 𝑎 . Tính a
HD:
16 3 + −54 3 + 128 3 = 2 2
3 −3 2
3 + 4 2
3 = 3 2
3 . Vậy a = 3.
Bài 5. Cho 𝑎3 = 5. 2
3 −1 −3. 4
3 . Tính a
HD:
2. 2 3 −3. 22 3 . 1 + 3. 2
3 . 12 −1 = 2 3 −1 3 suy ra 𝑎= 2
3 −1
Bài 6. Biết 1 + 3 2 + 1 − 3 2 = 𝑥+ 𝑦 3 với x, y là các số nguyên. Tính x+y
HD:
1 + 3 2 + 1 − 3 2 = 1 + 3 + 3 −1 = 2 3 suy ra x = 0; y = 2 nên x+y =2.
TTLT Thầy Nguyễn Chí Thành 9075705122
Bài 7. Tính giá trị biểu thức A = (3x3+8x2+2)2009 -32009 biết 𝑥= ( 5+2) 17 5−38
3
5+ 14−6 5
HD:
Chú ý: 17 5 −38
3 = 5— 2 3 3 = 5 −2; 14 −6 5 = 3 − 5 2 = 3 − 5
nên 𝑥= 1
3 ⇒𝐴= 0
Bài 8. Tính: 𝐴= 4 3 + 2 3 +2
4 3 + 2 3 +1 ; 𝐵= 3 + 3 + 10 + 6 3
3 ; 𝐶= 4+2 3
10+6 3 3
HD:
𝐴= 4 3 + 2 3 +2
4 3 + 2 3 +1 = 4 3 + 2 3 + 8 3
4 3 + 2 3 +1 = 2 3 . 4 3 + 2 3 +1
4 3 + 2 3 +1 = 2
3
Chú ý : 10 + 6 3
3 = 3 + 1 ⇒ 𝐵= 3 + 1
𝐶= 4+2 3
3+1 = 3+1 2
3+1 = 3 + 1
Bài 9. Tính: 𝐴= 1 + 2 6 3 − 25 + 4 6 6 . 2 6 −1
3 + 1
HD:
Ta có: 1 + 2 6 2 = 25 + 4 6 nên 1 + 2 6 3 − 25 + 4 6 6 = 0 ⇒𝐴= 1
Bài 10. Tính: 𝐴= 7+2 5 3
4+2 3− 3
HD:
𝐴= 7 + 2 5 3
4 + 2 3 − 3
= 1 + 2
(1 + 3) − 3
= 1 + 2
Bài 11. Chứng minh rằng:
9−2 3
3− 2 3 +3 2 3 . 3
3+ 108 6 = 5 + 2 3 − 5 −2 3
HD:
9 −2 3
3 − 2
3 = 3. 3 3 − 2
3 3
3 − 2
3 = 3 3 + 3. 2
3 + 4 3 = 3 3 + 3 2
3 + 3. 4
3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.