PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN Họ và tên: ................................................................. Lớp: ................................SBD.................................
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Toán 9 (Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Ma trận đề kiểm tra Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Căn thức bậc hai. Căn bậc ba
Tìm được điều kiện xác định của A .
Tìm được giá trị của biểu thức. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Số câu Số điểm Tỉ lệ
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 2,5 25%
4 3,5 35% 2. Hàm số bậc nhất y = ax + b (a≠0)
Nhận biết được hàm số bậc nhất, vị trí tương đối của 2 đường thẳng
Vẽ được đồ thị hàm số Tìm m để 2 đồ thị hàm số cắt nhau. Xác định được hệ số góc của đường thẳng.
Số câu Số điểm Tỉ lệ
2 1 10%
0,5 0,5 5%
1 0,5 5%
0,5 0,5 5%
4 2,5 25%
3. Hệ thức lượng giác trong tam giác vuông
Tìm tỉ số lượng giác của 1 góc.
Vận dụng được các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính giá trị của biểu thức
Số câu Số điểm Tỉ lệ
2 1,0 10%
1 0,5 5%
3 1,5 15%
4. Đường tròn
Xác định được số tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Vận dụng các tính chất tiếp tuyến của đường tròn vào giải bài tập.
Số câu Số điểm Tỉ lệ
1 0,5 5%
1 2 20%
2 2,5 25% T. số câu T. số điểm Tỉ lệ %
5 2,5 25%
1 0,5 5%
0,5 0,5 5%
2 1 10%
3,5 5 50%
1 0,5 5%
13 10 100%
PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN Họ và tên: ................................................................. Lớp: ................................SBD.................................
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 9 (Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm (4đ). Ghi vào tờ giấy thi chữ cái đứng trước đáp án mà em cho là đúng. Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2022 x là A. 2022 x . B. 2022 x . C. 2022 x . D. 2022 x . Câu 2: Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 5 3 y x A. 5 y x . B. 4 5 y x . C. 5 1 y x . D. 1 5 y x .
Câu 3: Giá trị của biểu thức 196 16. 25 49 bằng
A. 28. B. 22. C. 18. D. 2 . Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, có 3; 4 AB AC . Khi đó tanC bằng
A. 3 4 . B. 3 5 . C. 4 5 . D. 4 3 .
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, có 3; 4 AB AC . Khi đó sinC bằng
A. 3 4 . B. 3 5 . C. 4 5 . D. 4 3 .
Câu 6: Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài. Số tiếp tuyến chung của chúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất? A. 2 1 y x . B. 0 3 y x . C. 2 2 1 y x x . D. 2 4 y x . Câu 8: Cho đường thẳng (d): 2 5 y m x đi qua điểm A(-1;2). Hệ số góc của đường thẳng (d) là A. 1. B. 11. C. 7. D. -7. II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 9: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức 8 2 32 3 50 b) Tìm x, biết: 4 8 2 9 x x Câu 10: (1,0 điểm) Cho hàm số 2 3 y m x m a) Vẽ đồ thị hàm số khi 1 m . b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng 4 y x tại một điểm trên trục tung.
Câu 11: (1,5 điểm) Cho biểu thức 1 1 1 : 1 2 1 x P
x x x x x với 0; 1 x x
a) Rút gọn biểu thức P. b) Tìm các giá trị của x để 2 P . Câu 12: (1,5 điểm) Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC, với B(O) và C(O’). Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại M. a) Chứng minh MB = MC và tam giác ABC là tam giác vuông. b) MO cắt AB ở E, MO’ cắt AC ở F. Chứng minh tứ giác MEAF là hình chữ nhật. Câu 13: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức 2 0 2 0 2 0 2 0 cos 20 cos 40 cos 50 cos 70 2023 ------------------------ Hết ----------------------- (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.