MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ HỌC KỲ I – TOÁN 9
NĂM HỌC 2022 - 2023
Chủ đề Số câu / số điểm
/ %
Nhận
biết
Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng
cao TỔNG
Thu gọn, tính
(căn bậc hai)
Số câu 3 3
Điểm 2,5 2,5
% 25% 25%
Tìm x
(căn bậc hai)
Số câu 1 1
Điểm 0,75 0,75
% 7,5% 7,5%
Hàm số bậc
nhất
Số câu 2 2
Điểm 2 2
% 20% 20%
Toán thực tế
(hàm số)
Số câu 2 2
Điểm 0,75 0,75
% 7,5% 7,5%
Toán thực tế
(% giảm giá, lợi
nhuận)
Số câu 1 0,5 0,5 2
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,75
% 2,5% 2,5% 5% 7,5%
Toán thực tế
HH (Tỉ số lượng
giác)
Số câu 1 1
Điểm 0,5 0,5
% 5% 5%
Hình học
Số câu 1 1 1 3
Điểm 1 1 0,75 2,75
% 10% 10% 7,5% 27,5%
TỔNG
Số câu 4 5 3,5 1,5 14
Điểm 3 4 2 1 10
% 30% 40% 20% 10% 100%
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG THCS NGÔ TẤT TỐ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:
( )
2 6 15 7 3 6 4 24 150 ; 5 3 47 12 15 ; 2 5 6 2 3 2 5 − + + + + + + + + a) b) c)
Bài 2: (0,75 điểm) Tìm x, biết: 5. 4 28 6. 7 64 x x + + + =
Bài 3: (2 điểm) Cho hàm số y = 2x + 1 có đồ thị (d1) và hàm số y = x + 3 có đồ thị (d2).
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy. b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép toán.
Bài 4: (0,75 điểm) Một nhà máy sản xuất xi măng có sản lượng hàng năm được xác định theo công thức hàm số sau: T = 14,6. n + 375 ; trong đó T là sản lượng (đơn vị là tấn), và n là số năm tính từ năm 2008.
a) Hãy tính sản lượng xi măng của nhà máy vào các năm 2008 ; 2022. b) Theo công thức hàm số trên, thì nhà máy đạt sản lượng 740 tấn là vào năm nào ? Bài 5: (0,75 điểm) Nhân dịp cuối năm, một siêu thị điện máy khuyến mãi giảm giá 15% cho tất cả các mặt hàng. Gia đình bạn Sang mua 1 chiếc tivi và số tiền phải trả là 10 846 000 đồng.
a) Hỏi giá tiền của 1 chiếc tivi khi chưa khuyến mãi là bao nhiêu ? b) Giá vốn của một chiếc tivi là 8 triệu đồng. Hỏi nếu bán với giá của câu (5a) thì cửa hàng siêu thị điện máy lời bao nhiêu phần trăm so với giá vốn ? Bài 6: (0,5 điểm) (Tham khảo hình vẽ minh họa bên): Một cái thang dài 3,5 mét dựa vào tường. Góc nghiêng của cái thang tạo với mặt đất một góc là 660. Tính chiều cao của bức tường ? Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai.
Bài 7: (2,75 điểm) Cho đường tròn (O) có BC là đường kính. Lấy điểm A thuộc đường tròn (O) sao cho AB < AC.
a) Chứng minh: ∆ ABC vuông và tính độ dài cạnh AC giả sử nếu biết AB = 4 cm, BC = 6 cm. b) Vẽ OK ⊥ AC tại K, tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt tia OK tại D, gọi T là giao điểm của BD và đường tròn (O). Chứng minh: DK . DO = DT . DB và DKT = DBO c) Kéo dài AB và KT cắt nhau tại điểm S. Chứng minh: OA // CS.
------------ Hết ------------
ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
LỜI GIẢI ĐIỂM GHI CHÚ Bài 1 (2,5 điểm) : Thực hiện phép tính:
7 3 6 24 150 7 6 3 6 6 11 6 2 5 6 + + = + + = 1a) 0,25*4
-Bài 1: mỗi ý 0,25 điểm. -Nếu HS bấm máy tính trực tiếp ra kết quả (nếu đúng) thì chỉ được 0,25 điểm cho dòng kết quả đó. ( )
( )
2
2 5 3 47 12 15
5 3 3 3 2 5 3 5 2 3
− + +
= − + + = +
1b)
0,25*3
( )
( ) ( )
( )
6 15 4 2 3 2 5 4. 2 3 3. 2 5 8 3 3 2 5 2 3 . 2 3
+ + + + − + = + = − + + −
1c)
0,25*3
Bài 2: (0,75 điểm) Tìm x
( ) 5. 4 28 6. 7 64 5. 4. 7 6. 7 64 16. 7 64 7 4 9
x x x x x x x
+ + + = ⇔ + + + = ⇔ + = ⇔ + = ⇔ =
0,25 0,25 0,25
-Thiếu ký hiệu ⇔ / ⇒ thì tha. -Tìm đúng x nhưng sai ký hiệu thì trừ 0,25đ toàn bài. -Tìm sai x và sai ký hiệu, thì lỗi sai ký hiệu không trừ, GV chấm mỗi ý 0,25đ như đáp án. Bài 3: (2 điểm) (d1): y = 2x + 1 ; (d2): y = x + 3 Câu 3a: Bảng giá trị (d1)
x -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 y = 2x+1 -7 -5 -3 -1 1 3 5 7 Bảng giá trị (d2) x -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 y = x+3 -1 0 1 2 3 4 5 6
0,25
0,25
Vẽ 0,25*2
-Bài 3 mỗi ý được 0,25 điểm. -Lập BGT: Hs lấy 2 giá trị x và tính y đúng: được 0,25 điểm. -Lập BGT sai nhưng vẽ đúng: thì mất điểm BGT nhưng vẫn được 0,25đ vẽ. -Sai tên trục: mất 0,5 điểm vẽ. -Thiếu 2 mũi tên, thiếu 2 tên trục, chia ô đơn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.