Trang 1/4 - Mã đề thi 1101
SỞ GDĐT TỈNH QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN TẤT THÀNH
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 11
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày kiểm tra: 6/5/2026
PHẦN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu
hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Với mọi số thực a dương, 5 25 log a bằng
A. 5 1 log . 25 a B. 5 2 log .a − C. 5 log 2. a − D. 5 log 1. a +
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 9
x+ ≥ là
A. [ 4; ). S = − +∞ B. ( ;4). S = −∞ C. [ ) 0; . S = +∞ D. ( ;0). S = −∞
Câu 3. Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiêu một tấm thẻ trong
hộp. Gọi A là biến cố: "Rút được một tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 12" và B là biến cố: "Rút được một tấm
thẻ ghi số lớn hơn 9 và nhỏ hơn 17". Tập hợp tất cả các kết quả thuận lợi cho biến cố A B ∪ là
A. { } 14; 16;18;20 . B. { } 10;11;12;13;14;15;16;18;20 .
C. { } 10;11;12;13;14;15;16;17;18;20 . D. { } 10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20 .
Câu 4. Cho biểu thức
1 6 3. P x x = với 0. x > Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. . P x = B.
1 8. P x = C.
2 9 . P x = D. 2. P x =
Câu 5. Đạo hàm của hàm số 3 = y x tại điểm có hoành độ 0 1 = x bằng
A. 10. B. 5. − C. 2. D. 3.
Câu 6. Vị trí của một vật chuyển động thẳng được cho bởi phương trình 3 2 ( ) 9 10, s f t t t t = = − + + +
trong đó t tính bằng giây, s tính bằng mét. Vận tốc của vật tại thời điểm 2 t = giây bằng
A. ( ) 40 / . m s B. ( ) 25 / . m s C. ( ) 48 / . m s D. ( ) 30 / . m s
Câu 7. Trong một phép thử, cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau, biết ( ) 0,2 P A = và
( ) 0,4. P B = Giá trị của ( ) P AB bằng
A. 0,02. B. 0,08. C. 0,03. D. 0,04.
Câu 8. Cho hình chóp .S ABC có SA AB ⊥ , . SA AC ⊥ Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. ( ). BC SAC ⊥ B. ( ). AB SAC ⊥ C. ( ). SA ABC ⊥ D. ( ). AC SBC ⊥
Mã đề: 1101
Trang 2/4 - Mã đề thi 1101
Câu 9. Cho hình chóp . S ABC có ( ). SB ABC ⊥ Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. ( ) ( ). SBC SAB ⊥ B. ( ) ( ). SBC ABC ⊥ C. ( ) ( ). SBC SAC ⊥ D. ( ) ( ). SAC ABC ⊥
Câu 10. Tập xác định của hàm số 2 log ( 1) y x = + là
A. [ 1; ). −+∞ B. . C. ( 1; ). −+∞ D. (0; ). +∞
Câu 11. Cho khối chóp .S ABC có chiều cao bằng 3, đáy ABC có diện tích bằng 10. Thể tích khối chóp
.S ABC bằng
A. 10. B. 30. C. 15. D. 2.
Câu 12. Phương trình 2 log (3 2) 2 x − = có nghiệm là
A. 2. x = B. 4. 3 x = C. 1. x = D. 2. 3 x =
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một nhóm có 50 người được phỏng vấn họ đã mua cây hoa đào hay cây hoa mai vào dịp Tết vừa
qua, trong đó có 31 người mua cây hoa đào, 12 người mua cây hoa mai và 5 người mua cả cây hoa đào và
cây hoa mai. Chọn ngẫu nhiên một người được phỏng vấn.
a) Xác suất để người được chọn mua cây hoa đào hoặc cây hoa mai là 19 35.
b) Xác suất để người được chọn mua cây hoa đào là 31 50 .
c) Xác suất để người được chọn mua cây hoa mai là 6 25.
d) Xác suất để người được chọn mua cây hoa đào và cây hoa mai là 1 5.
Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a SAvuông góc với đáy và . SA a =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.