TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
TỔ TOÁN MÔN TOÁN 11. THỜI GIAN 60 PHÚT
BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY Năng lực
Cấp độ tư duy Dạng thức 1 Dạng thức 2 Dạng thức 3 Biết Hiểu Vận dụng
Biết Hiểu Vận dụng
Biết Hiểu Vận dụng Tư duy và lập luận Toán
học
8 2 8
Giải quyết vấn đề Toán học 4 2 4 2 Mô hình hóa Toán học 1 Tổng 12 4 12 3 MA TRẬN ĐẶC TẢ
DẠNG THỨC CÂU
CẤP ĐỘ TƯ DUY
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC NỘI DUNG CHI TIẾT Biết Hiểu Vận dụng
TN 4 lựa chọn 12 câu
3 điểm
1 TD 3.2 Phép tính luỹ thừa
Phép tính lôgarit
Nhận biết: Nhận diện công thức đúng sai, câu hỏi lý thuyết - Thực hiện 4 phép toán cộng trừ nhân chia lũy thừa. - Biết các tính chất của lũy thừa, lôgarit. - Biết các tính chất của lũy thừa với số mũ không nguyên. - Các tính toán rất đơn giản theo định nghĩa.
2 TD 3.2
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit
Phương trình, bất phương trình mũ và
lôgarit
Nhận biết: - Các câu hỏi lý thuyết, tính chất - Nhận biết được hàm số mũ, , hàm số logarit. - Tìm được tập xác định của các hàm số mũ, logarit.
3 TD 3.2 Đạo hàm
Nhận biết: - Biết định nghĩa đạo hàm (tại một điểm, trên một khoảng). - Biết ý nghĩa vật lí và hình học của đạo hàm. - Nhận biết được số e thông qua bài toán mô hình hoá lãi suất ngân hàng
DẠNG THỨC CÂU
CẤP ĐỘ TƯ DUY
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC NỘI DUNG CHI TIẾT Biết Hiểu Vận dụng
4 TD 3.2
Các quy tắc tính đạo hàm
Nhận biết: - Tính được đạo hàm của một số hàm số sơ cấ cơ bản (như hàm đa thức, hàm căn thức đơn giản, hàm số lượng giác, hàm số mũ, hàm số lôgarit). - Nhận biết được khái niệm đạo hàm cấp hai của một hàm số. Thông hiểu: - Sử dụng được các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương của các hàm số. - Hiểu được định nghĩa, cách tính, ý nghĩa hình học và cơ học của đạo hàm cấp hai. - Tính được đạo hàm cấp hai của một hàm số. - Tính được gia tốc tức thời của một chuyển động có phương trình
( ) s f t = .
- Tính được đạo hàm của hàm hợp (đơn giản).
5 TD 3.2
6 TD 3.2
7 TD 1.3
8 TD 3.2 Biến cố giao và quy tắc nhân xác suất
Thông hiểu: - Tính được xác suất của biến cố giao bằng cách sử dụng công thức nhân. - Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp.
9 TD 1.2 Biến cố hợp và quy tắc cộng xác suất
Thông hiểu: – Tính được xác suất của biến cố hợp bằng cách sử dụng công thức cộng. – Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp.
10 TD 3.2
Khoảng cách
Nhận biết: - Biết định nghĩa khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng song song; khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song; khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song 11 TD 3.2
DẠNG THỨC CÂU
CẤP ĐỘ TƯ DUY
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC NỘI DUNG CHI TIẾT Biết Hiểu Vận dụng
- Xác định được đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau. – Nhận biết được hình chóp cụt đều. - Nhận biết được công thức tính thể tích của hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp Thông hiểu: - Xác định được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng song song; khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song; khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song trong những trư ờng hợp đơn giản. - Tính được khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
12 TD 3.2 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
Góc nhị diện
Thông hiểu: – Xác định được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: đã biết hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng). – Tính được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong những trường hợp đơn giản . – Xác định được số đo góc nhị diện, góc phẳng nhị diện trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: nhận biết được mặt phẳng vuông góc với cạnh nhị diện). TN đúng sai 4 câu 4 điểm
1
a TD 1.2
Phép tính luỹ thừa
Phép tính lôgarit
Nhận biết: Nhận diện công thức đúng sai, câu hỏi lý thuyết - Thực hiện 4 phép toán cộng trừ nhân chia lũy thừa. - Biết các tính chất của lũy thừa, lôgarit. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.