1
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 11
ĐỀ SỐ 01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Với số nguyên dương n , số thực 0 a , luỹ thừa của a với số mũ n là
A. 1 n
n a
a
. B. n n a a . C.
1 n n a a . D. 1 1 n
n a
a
.
Câu 2: Giá trị của biểu thức 3 log 27 bằng
A. 1. B. 9 . C. 3 . D. 27 . Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ? A. 3 y x . B. 2025x y . C. 2 ln y x . D. 2 y x .
Câu 4: Nghiệm của phương trình log 2 1 x là
A. 8 x . B. 3 x . C. 12 x . D. 1 x . Câu 5: Cho hàm số 2 ( ) 2025 y f x x . Tính số gia y của hàm số đã cho tại điểm 0 1 x .
A. 2 x . B. 2 x . C.
2 x . D.
2 2 x x .
Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cos sin x x . B. 2 1 tan
cos x
x . C. 2 1 cot
sin x
x . D. sin cos x x .
Câu 7: Cho hàm số 3 2 3 y x x có đồ thị C . Tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm với trục Oy
có hệ số góc bằng A. 2 k . B. 3 k . C. 25 k . D. 2 k . Câu 8: Đạo hàm của hàm số 2 sin 3 f x x x là
A. 2 2 3 cos 3 f x x x x . B. 2 2 3 cos 3 f x x x x .
C. 2 cos 3 f x x x . D. 2 cos 3 f x x x .
Câu 9: Hệ số góc tiếp tuyến của hàm số
3 2 6 8 1 y f x x x x tại điểm 0 2 x là
A. 1 . B. 4 . C. 4 . D. 1.
Câu 10: Đạo hàm của hàm số 2 2 8 y x x là
A.
2
1
2 8
x y
x x
. B.
2
1
2 2 8
x y
x x
.
C.
2
2
2 8
x y
x x
. D.
2
2 2
2 8
x y
x x
.
Câu 11: Cho hai biến cố xung khắc A và B . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . P A B P A P B . B. P A B P A P B .
C. P A B P A P B . D.
P A P A B P B .
Câu 12: Cho Avà B là hai biến cố độc lập. Biết 0,8 P A và 0,6 P B . Hãy tính
. 2 . T P AB P AB .
A. 0,8 . B. 0,27 . C. 0,6 . D. 0,72 .
2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho bất phương trình 1 3 3 3 0 x x y .
a) Bất phương trình xác định ,x y .
b) Với 1 27 y các giá trị x thỏa mãn bất phương trình là: 1 3
2 x .
c) Với 0 y , bất phương trình nghiệm đúng 1 2 x .
d) Có 2026 giá trị nguyên dương y để ứng với mỗi y có không quá 10 số nguyên x thoả mãn bất
phương trình. Câu 2: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có AB SA a . H là hình chiếu của A trên SD . a) Góc giữa SC và mặt phẳng ABCD là 60.
b) . ACH SAD
c) Khoảng cách từ H đến mặt phẳng SAB bằng 6 . 2
a
d) Thể tích của khối chóp ACDH là
3 2 . 12
a
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a . Tính số đo góc phẳng nhị diện , , A BD A (đơn vị
độ và làm tròn đến hàng chục). Câu 2: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh 2 , AB a AD a , tam giác SAB đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi là góc phẳng nhị diện , , S CD A , tính cos
(Kết quả làm tròn đến hàng phần chục). Câu 3: Một vật được phóng theo phương thẳng đứng lên trên từ mặt đất, biết độ cao h của nó (tính bằng mét) sau t giây được cho bởi phương trình 2 ( ) 24,5 4,9 h t t t . Tìm vận tốc của vật khi nó chạm
đất? (đơn vị / , m s kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 4: Có hai cái hộp đựng tất cả 21 viên bi, các viên bi chỉ có hai màu đen và trắng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 viên bi. Biết số bi ở hộp 1 nhiều hơn hộp 2, số bi đen ở hộp 1 nhiều hơn số bi đen ở hộp
2 và xác suất để lấy được 2 viên bi đen là 21
55
. Tính xác suất để lấy được 2 viên trắng (làm tròn
đến hàng phần trăm). PHẦN IV. Tự luận Câu 1: Cho hàm số 3 2 4 9 5 f x x mx m x , với m là tham số. Tìm các giá trị của m để
0 f x , x .
Câu 2: Cho hàm số 3 2 1 2 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.