10 đề ôn tập cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 cấu trúc 3-2-2-3

10 đề ôn tập cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 cấu trúc 3-2-2-3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 80 trang, được biên soạn bởi Trung Tâm Bồi Dưỡng Văn Hóa Lam Sơn, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 theo cấu trúc mới nhất 3-2-2-3. PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu hỏi thí sinh viết đáp số của bài toán, không trình bày lời giải. PHẦN IV. Tự luận. (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Mỗi câu hỏi thí sinh trình bày lời giải của bài toán.

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN 11

ĐỀ SỐ 01

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Với số nguyên dương n , số thực 0 a  , luỹ thừa của a với số mũ n  là

A. 1 n

n a

a

  . B. n n a a   . C.

1 n n a a   . D. 1 1 n

n a

a

  .

Câu 2: Giá trị của biểu thức 3 log 27 bằng

A. 1. B. 9 . C. 3 . D. 27 . Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ? A. 3 y x  . B. 2025x y  . C. 2 ln y x  . D. 2 y x   .

Câu 4: Nghiệm của phương trình   log 2 1 x   là

A. 8 x  . B. 3 x  . C. 12 x  . D. 1 x  . Câu 5: Cho hàm số 2 ( ) 2025 y f x x    . Tính số gia y  của hàm số đã cho tại điểm 0 1 x  .

A. 2 x . B. 2 x . C.  

2 x  . D.  

2 2 x x   .

Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   cos sin x x  . B.   2 1 tan

cos x

x  . C.   2 1 cot

sin x

x  . D.   sin cos x x  .

Câu 7: Cho hàm số 3 2 3 y x x    có đồ thị   C . Tiếp tuyến của đồ thị   C tại giao điểm với trục Oy

có hệ số góc bằng A. 2 k  . B. 3 k  . C. 25 k  . D. 2 k . Câu 8: Đạo hàm của hàm số    2 sin 3 f x x x   là

A.      2 2 3 cos 3 f x x x x     . B.      2 2 3 cos 3 f x x x x     .

C.    2 cos 3 f x x x    . D.    2 cos 3 f x x x    .

Câu 9: Hệ số góc tiếp tuyến của hàm số 

3 2 6 8 1 y f x x x x      tại điểm 0 2 x  là

A. 1 . B. 4 . C. 4 . D. 1.

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 2 2 8 y x x    là

A.

2

1

2 8

x y

x x

 

 

. B.

2

1

2 2 8

x y

x x

 

 

.

C.

2

2

2 8

x y

x x

 

 

. D.

2

2 2

2 8

x y

x x

 

 

.

Câu 11: Cho hai biến cố xung khắc A và B . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.      . P A B P A P B   . B.      P A B P A P B    .

C.      P A B P A P B    . D.     

P A P A B P B   .

Câu 12: Cho Avà B là hai biến cố độc lập. Biết  0,8 P A  và   0,6 P B  . Hãy tính

    . 2 . T P AB P AB   .

A. 0,8 . B. 0,27 . C. 0,6 . D. 0,72 .

2

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho bất phương trình    1 3 3 3 0 x x y    .

a) Bất phương trình xác định ,x y  .

b) Với 1 27 y  các giá trị x thỏa mãn bất phương trình là: 1 3

2 x    .

c) Với 0 y  , bất phương trình nghiệm đúng 1 2 x   .

d) Có 2026 giá trị nguyên dương y để ứng với mỗi y có không quá 10 số nguyên x thoả mãn bất

phương trình. Câu 2: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có AB SA a   . H là hình chiếu của A trên SD . a) Góc giữa SC và mặt phẳng   ABCD là 60.

b)    . ACH SAD 

c) Khoảng cách từ H đến mặt phẳng   SAB bằng 6 . 2

a

d) Thể tích của khối chóp ACDH là

3 2 . 12

a

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1: Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a . Tính số đo góc phẳng nhị diện , , A BD A     (đơn vị

độ và làm tròn đến hàng chục). Câu 2: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh 2 , AB a AD a   , tam giác SAB đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi  là góc phẳng nhị diện , , S CD A      , tính cos

(Kết quả làm tròn đến hàng phần chục). Câu 3: Một vật được phóng theo phương thẳng đứng lên trên từ mặt đất, biết độ cao h của nó (tính bằng mét) sau t giây được cho bởi phương trình 2 ( ) 24,5 4,9 h t t t   . Tìm vận tốc của vật khi nó chạm

đất? (đơn vị / , m s kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 4: Có hai cái hộp đựng tất cả 21 viên bi, các viên bi chỉ có hai màu đen và trắng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 viên bi. Biết số bi ở hộp 1 nhiều hơn hộp 2, số bi đen ở hộp 1 nhiều hơn số bi đen ở hộp

2 và xác suất để lấy được 2 viên bi đen là 21

55

. Tính xác suất để lấy được 2 viên trắng (làm tròn

đến hàng phần trăm). PHẦN IV. Tự luận Câu 1: Cho hàm số    3 2 4 9 5 f x x mx m x      , với m là tham số. Tìm các giá trị của m để

 0 f x   , x  .

Câu 2: Cho hàm số 3 2 1 2 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.