TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 9
Năm học: 2025-2026 Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề: 902
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng Tỉ lệ
%
điểm
TNKQ
Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
Hàm số
2 y ax =
( ) 0 . a ≠
Phương
trình
bậc hai
một ẩn
Hàm số 2 y ax =
( ) 0 a ≠ và đồ
thị
1 1 1 1
25% Phương trình
bậc hai một ẩn.
Định lí Viète
2 4 1 6 1
2
Tần số
và tần số
tương
đối
Bảng tần số,
biểu đồ tần số,
Bảng tần số
tương đối, biểu
đồ tần số tương
đối
3 1 1 4 1 17,5%
3
Xác suất
của biến
cố trong
một số
mô hình
xác suất
đơn giản
Phép thử ngẫu
nhiên và không
gian mẫu. Xác
suất của biến cố
trong một số
mô hình xác
suất đơn giản
1 1 1 1 2 12,5%
4
Đường
tròn
ngoại
tiếp và
đường
tròn nội
tiếp
Đường tròn
ngoại tiếp tam
giác. Đường
tròn nội tiếp
tam giác
1 1
30%
Tứ giác nội tiếp 1 1 1 1 1 1
Đa giác đều và
phép quay
1 1 1 1
5
Một số
hình
khối
trong
thực tiễn
Hình trụ. Hình
nón. Hình cầu
2 2 1 2 2 1 15%
Tổng số câu 10 2 6 2 2 2 2 2 16 8 4 28
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0
Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TT
Chủ đề/
Chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần
đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
1 Hàm số
2 y ax =
( ) 0 . a ≠
Phương
trình
bậc hai
một ẩn
Hàm số
2 y ax =
( ) 0 a ≠
và đồ
thị
Biết:
– Nhận biết
được tính đối
xứng (trục) và
trục đối xứng
của đồ thị hàm
số 2 y ax =
( ) 0 . a ≠
– Xác định được
giá trị của hàm
số khi biết giá
trị của biến.
Câu 1
(GTTH)
Hiểu:
– Thiết lập được
bảng giá trị của
hàm số
( ) 2 0 . y ax a = ≠
Câu 2
(SD
CCPT)
– Xác định được
hệ số a khi biết
đồ thị hàm số đi
qua một điểm
cho trước.
Phương
trình
bậc hai
một ẩn.
Định lí
Viète
Biết:
– Nhận biết
được khái niệm
phương trình
bậc hai một ẩn.
– Xác định các
hệ số , , a b c
của phương
trình bậc hai
một ẩn.
– Xác định được
số nghiệm của
phương trình
khi biết dấu của
biệt thức/ biệt
thức thu gọn.
Câu 3,
Câu 4
(GTTH)
Câu
13a,
Câu
13b,
Câu
13c,
Câu
13d,
(GTTH/
TD)
Hiểu:
– Tính được
nghiệm phương
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.