Đề cuối học kì 2 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Bửu - TP HCM

Đề cuối học kì 2 Toán 9 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Bửu - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 trường THCS Phước Bửu, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường THCS Phước Bửu – TP HCM : + Một khu vườn hình chữ nhật gồm phần đất trồng hoa ở chính giữa và một lối đi có chiều rộng không đổi là x (mét) (x > 0) bao quanh phần đất đó (như hình vẽ). Biết phần đất trồng hoa là hình chữ nhật có chiều dài 15 (mét) và chiều rộng 6 (mét). a) Viết biểu thức tính diện tích của lối đi theo x và thu gọn biểu thức đó. b) Nếu diện tích lối đi là 100m2, hãy tính chiều rộng x của lối đi đó. + Để chuẩn bị cho buổi tham quan về nguồn sắp tới, lớp trưởng lớp 9A đã tiến hành khảo sát về món ăn yêu thích của 40 bạn học sinh trong lớp. Kết quả thu được bảng dữ liệu như sau: Món ăn: Bánh mì; Cơm cuộn; Pizza; Gà rán – Số bạn chọn: 10; 18; 8; 4. a) Lập bảng tần số tương đối cho mẫu dữ liệu trên. b) Vẽ biểu đồ hình cột biểu diễn bảng tần số tương đối thu được ở câu a. + Cho một cái bể nước hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 2m; 1m; 0,5m. Hàng ngày bạn Hoa lấy nước ở trong bể ra ngoài bởi một cái ca hình trụ có chiều cao là 5cm và bán kính đường tròn đáy là 4cm. Trung bình một ngày bạn Hoa múc ra 150 ca nước để sử dụng (Biết mỗi lần múc là múc đầy ca). a) Tính thể tích của cái ca hình trụ. b) Hỏi sau bao nhiêu ngày thì bể hết nước? Biết rằng ban đầu bể đầy nước.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, TOÁN 9

Năm học: 2025 – 2026 Thời gian làm bài: 90 phút

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng

TN TL TL TL TL

Chương 6: Hàm số

y=ax2 (a 0) và phương trình bậc

hai một ẩn

- Hàm số và đồ thị hàm số y=ax2 (a 0) - Phương trình bậc hai một ẩn - Định lí Vi-et

Số câu Số điểm

4 1,0 TN,1234

2 1,5 B1a,2a

2 1,0 B1b,B2b

1 0,5 B3a

1 0,5 B3b

10 4,5

Chương 7: Một số yếu tố thống kê

- Bảng tần số, bảng tần số tương đối - Biểu đồtần số, tần sốtương đối.

Số câu Số điểm

2 0,5 TN5,6

2 1,5 B4ab

4 2,0

Chương 9: Tứ giác

nội tiếp - đa giác

đều

- Chứng minh tứ giác nội tiếp - Chứng minh các dạng toán hình học.

Số câu Số điểm Hình vẽ

0,5

2 1,0 B6ab

1 0,5 B6c

3 2,0

Chương 10: Các hình khối trong thực tiễn

- Các khái niệm, công thức tính liên quan các hình: hình trụ, hình nón.

2 0,5 TN7,8

1 0,5 B5a

1 0,5 B5b

4 1,5

Tổng số câu Số điểm

8 2,0

3 2,0

4 3,0

4 2,0

2 1,0

21 10

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Học sinh được dùng máy tính cầm tay khi làm bài.

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CHK II, MÔN TOÁN 9, NĂM HỌC 2025 – 2026

TT Chương Nội dung Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1

Chương

6: Hàm số y=ax2 (a 0) và

phương

trình bậc hai

một ẩn

Hàm số và đồ thị hàm số y = ax2

(a  0)

NB: Xác định hệ số a NB: Vẽ đồ thị hàm số TH: Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số (có điều kiện)

Câu 2 (TN-0,25đ)

Bài 1a (TL-1,0đ)

Bài 1b (TL-0,5đ)

PT bậc hai một ẩn Định lí

Vi-et

NB-VDC: Nghiệm của PT bậc 2 NB: Điều kiện có nghiệm của PT NB: Tìm tổng, tích 2 nghiệm của pt bậc 2 TH: Tính giá trị biểu thức theo nghiệm PT. VD: Biểu diễn theo ẩn

Câu 1 (TN-0,25đ)

Câu 3 (TN-0,25đ)

Bài 2a (TL-0,5đ)

Câu 4 (TN-0,25đ)

Bài 2b (TL-0,5đ)

Bài 3a (TL-0,5đ)

Bài 3b (TL-0,5đ)

2

Chương 7: Một số yếu tố thống kê

Tần số Tần số tương đối

NB-Số các giá trị trong mẫu dữ liệu, tần số của 1 giá trị. TH-Tần số tương đối, vẽ biểu đồ cột biểu diễn tần sốtương đối.

Câu 5,6 (TN-0,5đ)

Bài 4a,b (TL-1,5đ)

3

Chương

9: Tứ giác nội tiếp - đa giác đều

Tứ giác nội tiếp

TH: Chứng minh tứ giác nội tiếp. VD-VDC: Chứng minh hình học.

Hình vẽ

(0,5 đ)

Bài 6a (TL-0,5đ)

Bài 6b (TL-0,5đ)

Bài 6c (TL-0,5đ)

4

Chương

10: Các hình khối

trong thực tiễn

Hình

trụ, Hình

nón.

NB-Dạng của hình trụ, hình nón. NB-VD-Các công thức tính liên quan các hình: hình trụ, hình nón.

Câu 7,8 (TN-0,5đ)

Bài 5a (TL-0,5đ)

Bài 5b (TL-0,5đ)

Sốcâu 11 4 4 2 Sốđiểm 4,0 3,0 2,0 1,0

TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TỔ TOÁN – TIN MÔN: TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2025 – 2026

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm có 02 trang) Kiểm tra, ngày 17 tháng 04 năm 2026

I. Trắc nghiệm: (2,0 điểm) Chọn đáp án đúng cho các câu sau:

(Mỗi câu hỏi học sinh chỉ ghi một đáp án vào bài làm)

Câu 1: Nghiệm của phương trình: x2 – 8x + 7 = 0 là:

A. x1 = 1; x2 = 7. B. x1 = –1; x2 = 7. C. x1 = –1; x2 = – 7. D. x1 = 1; x2 = –7.

Câu 2: Tìm hệ số a, biết đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) đi qua điểm A (–1; 2):

A. a = –1. B. a = 2. C. a = –2. D. a = 1

2 .

Câu 3: Phương trình x2 – 3x – m = 0 có nghiệm khi:

A. m < 9

4 . B. m > 9

4  C. m ≥ 9

4  D. m ≤ 9

4 

Câu 4: Phương trình: x2 + 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm là:

A. S = – 8. B. S = 7. C. S = 8. D. S = – 7.

Kết quả điều tra về số con của 20 hộ gia đình trong một ấp được cho trong bảng 1 sau:

2 2 2 2 2 3 2 1 0 2

2 4 2 3 2 1 3 2 2 2

(Dùng bảng 1 để trả lời câu 5 và câu 6)

Câu 5. Số các giá trị của bảng 1 là:

A. 5. B. 20 C. 4. D. 3.

Câu 6. Tần số của giá trị 2 là:

A. 10. B. 20. C. 13. D. 11.

Câu 7. Một đoạn ống nước có dạng hình trụ (như hình vẽ). Khi đó

A. Chiều cao của hình trụ là 20cm và bán kính đáy là 10cm.

B. Chiều cao của hình trụ là 50cm và bán kính đáy là 20cm.

C. Chiều cao của hình trụ là 100cm và bán kính đáy là 10cm.

D. Chiều cao của hình trụ là 100cm và bán kính đáy là 20cm.

Câu 8. Cho hình nón có bán kính đáy 3 r cm  , độ dài đường sinh 4 l cm  . Diện tích …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.