Mã đề thi 159 - Trang 1/ 12
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN AN NINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
Môn Toán – Khối 12 – Năm 2024_2025
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 159
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Biết hàm số ( ) y f x = liên tục trên và 4 ( ) F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x
trên . Giá trị của ( )
4
1
f x dx
− bằng
A. 257 . B. 255 . C. 205 . D. 1275. Câu 2: Trong không gianOxyz .Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( ) Oxy ?
A. 1 (0;1;0) n = . B. 3 (1;0;0) n = . C. 4 (1;1;0) n = . D. 2 (0;0;1) n = .
Câu 3: Cho hai biến cố A và B có ( ) ( ) 0,5; 0,4 P A P B = = và ( ) 0,3 P AB = . Xác suất của biến cố
B với điều kiện biến cố A đã xảy ra là A. 0.6 . B. 0,25 . C. 0,4 . D. 0,75. Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng đi qua điểm ( ) 4;5; 7 M − − và có một vectơ pháp tuyến ( ) 4;6; 11 n = − .
A. 2 5 2 19 0 x y z − − + = . B. 8 4 1 0 x y z + − −= . C. 4 6 11 91 0 x y z + − − = . D. 4 5 7 91 0 x y z − + + = .
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 : 3 2 1 x y z d + − = = − . Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của đường thẳng d .
A. ( ) 2; 1;0 u = − . B. ( ) 3; 2; 1 u = − − . C. ( ) 2;1;0 u = − . D. ( ) 3; 2;1 u = − .
Câu 6: Cho hai biến cố A và B,trong đó ( ) ( ) 0, 0 P A P B , khẳng định nào sau đây đúng.
A. ( ) ( | ) ( ) P A B P A B P A
= . B. ( ) ( | ) ( ) P A B P A B P B
= .
C. ( ) ( | ) ( ) P A B P A B P B
=
. D. ( ) ( | ) ( ) P A B P A B P A
= .
Câu 7: Cho hai biến cố A và B với ( ) 0 1 P B , khi đó xác suất toàn phần là
A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . . . P A P B P A B P B P A B = +
B. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . . . P B P B P A B P B P A B = +
C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . | . | . P B P B P A B P B P A B = +
D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . | . | . P A P B P A B P B P A B = +
Mã đề thi 159 - Trang 2/ 12
Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
2 2 : 1 2
3 5
x t d y t z t
= −+ = − = −+
và mặt phẳng
( ): 4 3 3 0. P x y z + − − = Góc hợp bởi đường thẳng d và mặt phẳng ( ) P bằng (Kết quả làm tròn
đến độ). A. 46 . B. 44 . C. 60 . D. 45 . Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 17;12; 10 , 7;4; 4 A B − − − . Mặt cầu
đường kính AB có phương trình là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 5 8 7 676 x y z − + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 5 8 7 169 x y z − + − + + = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 5 8 7 14 x y z − + − + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 7 4 4 196 x y z + + − + + = .
Câu 10: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 5 y x = , 0 y = , 0 x = và 2 x = được tính bởi công thức nào sau đây?
A.
2
2
0
5 S x x = d . B. ( )
2 2 2
0
5 S x x = d . C.
0
2
2
5 S x x = d . D.
2
2
0
5 S x x = d .
Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( )
5 3 4 1 f x x x = + + là
A. 6 4 4 x x x C + + + . B. 5 3 4 x x x C + + + . C. 3 5 12 x x C + + . D. 6 4 1 6 x x x C + + + .
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 24 25 81 S x y z + + − + = có
tâm I và bán kính là
A. ( ) 24;25;0 , 81 I R − = . B. ( ) 24; 25;0 , 9 I R − = .
C. ( ) 24;25;0 , 9 I R − = . D. ( ) 24; 25;0 , 81 I R − = .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hình phẳng ( ) D giới hạn bởi đồ thị các hàm số 3 2
x y = , trục hoành và hai đường thẳng
0, x x h = = với 12 h = .
a) Công thức tính diện tích hình phẳng ( ) D là
12
0
3 2
x dx .
b) Diện tích hình phẳng ( ) D là 24 (đvdt).
c) Thể tích sinh bởi miền ( ) D quay quanh trục Ox là 54 ((đvtt).
d) Gọi là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quanh hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2
x y = , 0, x x h = = và trục Ox với 12 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.