Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Gia Thiều - Hà Nội

Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Gia Thiều - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Gia Thiều, thành phố Hà Nội. Đề thi có đáp án mã đề 1101 1102 1103 1104. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội : + Trong phòng thí nghiệm có nhiệt độ coi như không đổi ở mức 20°C, một mẫu ở 80°C được làm mát bằng khối nhôm tản nhiệt có quạt. Thực nghiệm cho thấy: độ chênh lệch nhiệt độ giữa mẫu và môi trường suy giảm theo hàm mũ, tức là sau mỗi phút độ chênh này được nhân với một hệ số q (0 < q < 1). Sau 11 phút, đo được nhiệt độ mẫu là 46°C. Kể từ lúc bắt đầu làm lạnh, cần bao nhiêu phút để nhiệt độ mẫu giảm xuống 40°C? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục). + Một tấm pin năng lượng mặt trời hình chữ nhật ABCD có AB = 1 m, AD = 2 m. Đặt mép AB tựa trên mặt phẳng nằm ngang (R) của mái nhà sao cho góc giữa đường thẳng AD và hình chiếu vuông góc của nó trên (R) bằng 30°. Mặt sau tấm pin có một thanh kim loại nẹp theo đường chéo AC. Gọi C’ là hình chiếu vuông góc của C lên (R); a là góc giữa hai đường thẳng AC và AC’. Từ một điểm trên đoạn thẳng AC’ cách A một khoảng 2 tan a (mét), người ta dựng một cột đỡ thẳng đứng lên chạm vào thanh kim loại AC. Tính chiều cao của cột đỡ (bỏ qua bề dày vật liệu). + Một nhà máy sản xuất linh kiện điện tử tiến hành kiểm tra thời gian hoạt động liên tục (đơn vị: nghìn giờ) của một mẫu 100 linh kiện được chọn ngẫu nhiên. Kết quả như bảng sau: Thời gian (nghìn giờ): [4; 6) [6; 8) [8; 10) [10; 12) – Số linh kiện: 5 30 45 20. Các linh kiện có thời gian hoạt động dưới 6 nghìn giờ không đạt chuẩn và bị coi là phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 1 linh kiện trong mẫu, tính xác suất để linh kiện được chọn không bị coi là phế phẩm?

Xem trước nội dung

Trung tâm phát triển năng lực bồi dưỡng kiến thức văn hoá Ánh Dương, 38A ngõ 4 đường Lý Sơn, Hà Nội. 0347677777

Trang 1/4 GV ra đề: Nguyễn Quốc Hoàn Mã đề: 1101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2025-2026 TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU MÔN: TOÁN 11 (Đề kiểm tra gồm có 03 trang + 01 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Phần I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Một cửa hàng bán trà sữa thống kê số ly bán được trong 3 khung giờ đầu ngày như sau: từ 7h đến 8h bán được 20 ly, từ 8h đến 9h bán được 30 ly, từ 9h đến 10h bán được 15 ly. Tần số tích luỹ số ly trà sữa bán được tính đến hết khung giờ 8h đến 9h là A. 20. B. 30. C. 50. D. 65. Câu 2. Khảo sát độ tuổi của khách xem một bộ phim, ta có 3 nhóm tuổi đứng cạnh nhau:

Nhóm tuổi [10 ; 20) [20 ; 30) [30 ; 40) Số người xem 130 200 170 Khi đó Mốt (độ tuổi phổ biến nhất của khách xem một bộ phim) là A. 30 tuổi. B. 27 tuổi. C. 25 tuổi. D. 20 tuổi. Câu 3. Cho A và B là hai biến cố độc lập. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B È = + . B. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B È = × .

C. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B Ç = + . D. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B Ç = × .

Câu 4. Một cầu thủ bóng rổ thực hiện ném phạt hai lần liên tiếp. Xác suất ném trúng quả đầu tiên là 0,6. Nếu ném trúng quả đầu tiên thì tâm lí thoải mái, xác suất ném trúng quả thứ hai tăng lên thành 0,8. Nếu ném trượt quả đầu tiên thì tâm lí căng thẳng, xác suất ném trúng quả thứ hai chỉ còn 0,4. Xác suất để cầu thủ đó ném trúng đúng một quả trong hai lần ném là A. 0,48. B. 0,32. C. 0,28. D. 0,16.

Câu 5. Rút gọn biểu thức

1

6 3 P a a = × (với 0 a > ) dưới dạng một lũy thừa, ta được

A.

1 2 a . B.

1 18 a . C.

2 9 a . D. 2 a .

Câu 6. Tập xác định của hàm số 3 ( 2) y x - = - là

A. [2; ) +¥ . B. (2; ) +¥ . C. ¡ . D. {2} ¡ ‚ .

Câu 7. Tập xác định của hàm số 3 log ( 1) y x = - là

A. [1; ) +¥ . B. (1; ) +¥ . C. ¡ . D. {1} ¡ ‚ .

Câu 8. Giá trị của biểu thức 2 log 3 4 3 2 log 3 P - = + bằng

A. 1 - . B. 1. C. 2. D. 5.

Câu 9. Đồ thị của hàm số x y a = (với 0 1 a < ¹ ) luôn đi qua điểm cố định nào trong các điểm sau đây?

A. (1; a ). B. (1; 0). C. (0; 1). D. (0; 0). Câu 10. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ . Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và A C ¢ ¢ bằng

A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 90 . Câu 11. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ^ . Góc giữa hai đường thẳng SA và BC bằng

A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 90 . Câu 12. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D . Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây? A. ( ' ') ABB A . B. ( ' ') ACC A . C. ( ' ') ADD A . D. ( ' ' ' ') A B C D .

Mã đề: 1101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.