ỦY BAN NHÂN DÂN P. QUY NHƠN BẮC
TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG DIỆU
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025–2026 MÔN KIỂM TRA: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: ........................................... SBD: .................... Phòng: ................. Lớp: ........ Ngày kiểm tra: .../...../2026
Chữ ký GT 1………………………… Chữ ký GT 2…………………………
Mã Phách
Điểm (bằng số) Điểm (bằng chữ) Giám khảo 1 Giám khảo 2 Mã phách
PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong các câu sau, câu nào liên quan đến khái niệm hàm số: A. Diện tích S của hình tròn có bán kính R (R > 0) là S = π R2. B. Ngày 30 tháng 4 năm 1975 là ngày giải phóng hoàn toàn miền nam. C. Phường Quy Nhơn Bắc có diện tích tự nhiên khoảng 23,70 km2, dân số khoảng 45746 người. D. Lớp 8A1 có 46 học sinh. Câu 2. Đồ thị của hàm số nào dưới đây đi qua điểm M(1; -1) A. y = x B. y = 2 – x C. y = –2x + 3 D. y = 2025x – 2026
Câu 3. Hệ số góc của đường thẳng y = − 2 1 2 x là:
A. 1 B. –1 C. −1 2 D. 2.
Câu 4: Đường thẳng nào dưới đây tạo với trục Ox một góc nhọn. A. y = -3x + 5 B. y = 3 – 2x C. y = –1,5x + 5 D. y = 2026x Câu 5: Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác được gọi là? A. Đường trung tuyến của tam giác B. Đường trung bình của tam giác C. Đường trung trực của tam giác. D. Đường cao của tam giác Câu 6: Cho tam giác ABC có M là trung điểm AB, N là trung điểm AC. Khẳng định nào đúng?
A. MN = 2BC B. AB = 2MN C. MN 1 BC 2 = D. AC = 2MN
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. E là trung điểm AB, F là trung điểm AC. Khẳng định nào đúng?
A. EF = 3cm B. 1 2
AEF
ABC
S S
∆
∆ = C. EF = 5cm D. EF = 4cm
Câu 8. Cặp hình nào sau đây đồng dạng phối cảnh? Hình 1.
Hình 2. Hình 3. Hình 4.
A. Hình 1 và hình 2 B. Hình 2 và hình 4 C. Hình 1 và hình 4 D. Hình 1 và hình 3 Câu 9. Bạn An ghi một số tự nhiên có hai chữ số, Số khả năng có thể xảy ra là: A. 90 B. 100 C. 10 D. 99
3cm 1cm
Câu 10: Trong hộp có 12 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ (kích thước và khối lượng như nhau). Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Xác suất của biến cố: “Lấy được viên bi xanh” là: A. 0,(6) B. 0,6 C. 0,4 D. 1,5 Câu 11: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “Gieo được mặt có số chấm là ước của 6” là:
A. 1 3 B. 4 C. 2 3 D. 1 6
Câu 12. Tỉ lệ học sinh có kết quả rèn luyện loại tốt của một trường THCS là 80%. Gặp ngẫu nhiên một học sinh của trường. Tính xác suất của biến cố “Học sinh đó có kết quả rèn luyện đạt loại tốt”. A. 80 B. 0,2 C. 20 D. 0,8 PHẦN II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14 bằng cách điền đúng hoặc sai vào phần trả lời. Câu 13. a) Phương trình 3(x – 2) = 3x có nghiệm là x = –1. b) x = 2 là nghiệm của phương trình 2026x – 1 = 2025x + 1. c) Phương trình ax + b = 0 luôn có nghiệm duy nhất khi b ≠ 0. d) Nghiệm của phương trình (x – 2)2 = x2 – 8 là x = 3 Trả lời: a)..................b) ………….c) ……………d) …………… Câu 14. Một túi chứa một số tấm thẻ màu xanh và 10 tấm thẻ màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Thuỷ lấy ra ngẫu nhiên 1 thẻ, xem màu rồi trả lại túi. Lặp lại hoạt động đó 250 lần, Thuỷ thấy có 150 lần lấy được thẻ màu xanh. a) Xác suất thực nghiệm lấy được quả bóng màu xanh là 0,6. b) Trong 250 lần lấy thẻ thì có 10 lần lấy được thẻ màu đỏ.
c) Gọi x (thẻ) là số thẻ màu xanh có trong túi. Xác suất lí thuyết lấy được thẻ màu xanh là 10 x .
d) Trong túi có khoảng 15 thẻ màu xanh. Trả lời: a).....................b)…………….c)………………d)……………….. PHẦN III. (2 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18 bằng cách ghi kết quả vào phần trả lời. Câu 15. Năm nay mẹ 39 tuổi, gấp 3 lần tuổi của Lan năm ngoái. Phương trình ần x biểu thị điều này bằng kí hiệu x là tuổi Lan năm nay là: Trả lời:.................................................................................................................................................... Câu 16. Phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.