1
TRƯỜNG THCS ĐÔNG CƯƠNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
PHƯỜNG HÀM RỒNG Năm học: 2025 – 2026
Môn thi: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
(12 tiết)
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
2
0,5
1
0,25
1
1,0
1
1,0
5
2,75
Giải toán về đại lượng tỉ lệ
1
0,25
1
0,25
2
0,5
2
Biểu thức đại số (16 tiết)
Biểu thức đại số
1
0,25
1
0,5
1
0,75
Đa thức một biến
1
0,25
1
0,5
3
1,5
5
2,25
2
3
Một số
yếu tố xác suất
(6 tiết)
Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
1
0,25
1
0,25
4
Tam giác bằng nhau. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Tam giác bằng nhau.
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác.
2
0,5
1
1,0
1
1,0
4
2,5
Các đường đồng quy của tam giác
1
0.25
1
0,5
2
0,75
5
Các hình khối trong thực tiễn
(9 tiết)
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
1
0.25
1
0,25
Tổng 10 1 2 5 0 2 0 2
Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
3
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
Nhận biết: – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. Câu 2 – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau. Câu 1 Thông hiểu : - Tìm đại lượng chưa biết trong một dãy tỉ số bằng nhau. Câu 3; 13 Vận dụng: – Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán. – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,...).
2 TN
2 TN,
TL
1
TL
Giải toán về đại lượng tỉ lệ
Nhận biết : - Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch. Câu 4 Thông hiểu: - Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch. Câu 5 Vận dụng: – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động,...).
1 TN
1 TN
2 Biểu thức đại số
Biểu thức đại số
Nhận biết: – Nhận biết được biểu thức số. Câu 6 Thông hiểu:
1 TN
4
Tính giá trị của một biểu thức đại số. Vận dụng: – Tính được giá trị của một biểu thức đại số. Câu 17
1 TL
Đa thức một biến
Nhận biết : – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. Câu 7 – Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; – Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến. Thông hiểu : – Xác định được bậc của đa thức một biến. Câu 15 Vận dụng: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán. Câu 15
2 TN, TL
2 TL
3
Một số yếu tố xác suất
Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
Nhận biết: – Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản. Câu 8 Thông hiểu: – Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
1 TL
4
Nhận biết: – Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau. Câu 9
2 TN
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.