Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Trần Phú - Hải Phòng

Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Trần Phú - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Trần Phú, phường Phù Liễn, thành phố Hải Phòng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 7

(Thời gian làm bài: 90 phút) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

A. 3x y  B. 3 2 1 x  C. 2 2 1 x 

D. 3 3 6 x y x y 

Câu 2. Bậc của đơn thức 3 2 1 4 . 2 x x         là

A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 3: Hệ số cao nhất của đa thức B(x) = - 2x + 2x3 -1 là: A. -2 B. 2 C. -1 D. 1 Câu 4. Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức 2 5 6 x x + + ? A.2 B. 3 C. -2 D. 0 Câu 5. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên? A. Trong điều kiện thường nước sôi ở B. Tháng ba có 31 ngày. C. Gieo một con xúc xắc 1 lần, số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 0. D. Gieo hai con xúc xắc 1 lần, tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 8. Câu 6. Trong trò chơi “ Ô cửa may mắn”, có 5 cửa sổ có màu sắc khác nhau và người ta đặt phần thưởng vào trong một cửa sổ bất kì. Người chơi chọn ngẫu nhiên một trong năm cửa số đó. Xác suất để người chơi chọn được ô cửa có phần thưởng là: A. 0,2 B. 0,25 C. 0,5 D. 1 Câu 7. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp K = {3 ; 4 ; 6 ; 9 ; 15}. Trong các biến cố sau, biến cố chắc chắn là A. Chọn được số chia hết cho 3 B. Chọn được số lớn hơn 2 C. Chọn được số nguyên tố D. Chọn được số chính phương Câu 8. Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác? A. 2cm; 6cm; 8cm. B. 6cm; 6cm; 8cm. C. 3cm; 4cm; 5cm D. 4cm; 5cm; 7cm Câu 9. Vật dụng đưới đây có dạng hình gì?

A. Hình hộp chữ nhật B. Hình lăng trụ đứng tứ giác C. Hình lăng trụ đứng tam giác D. Hình lập phương Câu 10. Một hình lập phương có diện tích xung quanh bằng 144 cm2. Thể tích của hình lập phương đó là A. 36 cm3 B. 144 cm3 C. 216 cm3 D. 216 cm2 Câu 11. Một hình lăng trụ đứng tam giác có tất cả các cạnh bằng 4dm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó bằng A. 48 dm2 B. 32 dm2 C. 36 dm2 D. 24 dm2 Câu 12. Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 1 lít, chiều cao 20 cm, chiều dài 10 cm. Chiều rộng của hộp sữa là

100 . oC

A. 12cm B. 5cm C. 10 cm D. 2,5 cm PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho đa thức: 3 2 3 2 ( ) 3 1 P x x x x x x = − − − + + − a) Đa thức P(x) có bậc 3 b) Thu gọn đa thức P(x) ta được kết quả là ( ) 3 1 P x x = − c) Giá trị của đa thức P(x) tại x = -2 là 5

d) Đa thức P(x) có nghiệm là 1 3 x − =

Câu 2. Một bể cá làm bằng kính không có nắp dạng hình hộp chữ nhật. Bể cá cao 70cm, rộng 60cm, dài là 100cm. Trong bể đang có nước cao đến 50cm. a) Diện tích xung quanh của bể là 2240 cm2. b) Thể tích của bể là 420000 cm3. c) Cần đổ thêm 122000 cm3 nước nữa thì đầy bể. d) Khi làm bể cá: cứ 1m2 kính phải trả 350 nghìn đồng tiền vật liệu và 40 nghìn đồng tiền công thợ. Số tiền phải trả để làm ra chiếc bể cá trên là 1107,6 nghìn đồng (coi như phần mép bể không đáng kể). PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Giá trị của x thỏa mãn (– 15x2 – 6x) : 3x + 7x = –12 là ….. Câu 2. Gieo một con xúc xắc có 6 mặt cân đối đồng chất. Tính xác suất của biến cố: xuất hiện mặt có số chấm là số chia 3 dư 1. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười) Câu 3. Một hình lăng trụ đứng có chiều cao 15 cm, thể tích 450 cm3, đáy là tam giác vuông. Biết độ dài một cạnh góc vuông của đáy hình lăng trụ đứng là 5 cm. Độ dài cạnh góc vuông còn lại của đáy hình lăng trụ đứng đó là bao nhiêu cm ? Câu 4. Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật với đáy là hình vuông cạnh 2 m. Lúc đầu bể không có nước. Sau khi đổ vào bể 120 thùng nước, mỗi thùng chứa 20 lít nước thì đầy bể. Hỏi bể cao bao nhiêu mét? PHẦN IV – Tự luận (3,0 điểm): Thí sinh làm bài từ câu 1 đến câu 3 vào tờ giấy thi Bài 1 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính sau:

a) ( ) 2 3 2 1 6 2 x x x − − +

b)

3 2 ( 3 5 9 15):( 3 5) x x x x − + − + − + Bài 2 (1,0 điểm): Trong hộp có các quả bóng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.