UBND QUẬN CẨM LỆ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
NGUYỄN CÔNG TRỨ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025 MÔN: TOÁN - LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90’(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 01
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất: Câu 1. Từ đẳng thức 2.10 = 5.4 ; ta có thể suy ra tỉ lệ thức nào?
A. 2 4 10 5 = . B. 2 10 4 5 = . C. 2 5 10 4 = . D. 2 4 5 10 = .
Câu 2. Giá trị của x thoả mãn tỉ lệ thức 6 10 5 x − = là:
A. 3. B. -3. C. 10. D. -10. Câu 3. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ -3, có công thức là:
A. 3 . y x = − B. 3. y x − = C. 3 . y x = −+ D. 2 3 . y x = −
Câu 4. Biểu thức đại số biểu diễn công thức tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng là a và b là:
A. 2ab. B. a+b. C. 2(a+b). D. ab. Câu 5. Hệ số cao nhất của đa thức
7 5 5 12 22 x x x − + − − là:
A. 5. B. -22. C. -1. D. 22.
Câu 6. Giá trị của đa thức ( ) 8 4 2 + 1 A x x x x = + + tại 1 x = − bằng:
A. 4. − B. 3. − C. 3. D. 4. Câu 7. Các đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H thì: A. Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC. B. Điểm H là trực tâm của tam giác ABC. C. Điểm H cách đều ba đỉnh A, B, C. D. Điểm H cách đều ba cạnh tam giác ABC. Câu 8. Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất của biến cố “Đồng xu xuất hiện mặt ngửa” là:
A. 1. 4
B. 1. 3
C. 1. 2
D. 1.
Câu 9. Cho ABC ∆ vuông tại A có 0 55 . B = Khẳng định đúng là: A. . AB BC AC < < B. . BC AC AB > > C. . BC AC AB < < D. . AC AB BC < < Câu 10. Cho hình vẽ bên, với G là trọng tâm của . ABC ∆ Tỉ số của GD và AD là:
A. 1. 3
B. 2. 3
C. 2. D. 1. 2
Câu 11. Bộ ba số nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 4 , 5 ,10 . cm B. 5 , 5 ,12 . cm
C. 11 ,11 , 20 . cm D. 9 , 20 ,11 . cm
Câu 12. Số mặt của hình hộp chữ nhật là: A. 4. B. 6. C. 8. D. 10. II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm ) Câu 13. (1,0 điểm):
a) Tìm x , biết: x : 27 = –2 : 3,6
b) Tìm ba số x , y, z biết rằng : 2 3 4 x y z = = và 2 3 24 x y z + − = − .
Câu 14. (1.0 điểm) Số học sinh giỏi của ba lớp 7A,7B,7C của một trường THCS tỉ lệ với 8,9,10. Biết tổng số học sinh giỏi cả ba lớp là 27 em. Tính số học sinh giỏi của mỗi lớp 7A,7B,7C. Câu 15. (1,5 điểm).
Cho hai đa thức ( ) 2 4 3 8 4 A x x x x − + − = .
( ) 2 5 4 2 6 B x x x x − − + = .
a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức ( ) A x và ( ) B x theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính ( ) ( ) A x x B + .
c) Tính ( ) M x , biết ( ) ( ) ( ) M x A x B x + = .
Câu 16. (1,0 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {3;5;6;7;8;10;11}. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố không thể hay biến cố ngẫu nhiên? A: “ Số được chọn là số nguyên tố” . B: “Số được chọn là số bé hơn 12”. C: “ Số được chọn là số chính phương. D: “Số được chọn là số chẵn”. Câu 17. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC). Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). a) So sánh AH với AB, AC. b) Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA=MD. Chứng minh: AMB DMC ∆ = ∆ . Và DC AC ⊥ .
c) Chứng minh: AM< 1 2 (AB+AC).
...............................................................HẾT........................................................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.