Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Chương Dương - Hà Nội

Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Chương Dương - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Chương Dương, thành phố Hà Nội. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - TOÁN 7

Năm học 2025 – 2026

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL 1. Đại lượng tỉ lệ nghịch.

Bài 1

2,0 đ

2,0 đ 2. Thu thập, phân loại và biểu diễn dữ liệu

Câu 1,2

0,5 đ

0,5 đ

3. Phân tích và xử lí dữ liệu biểu đồ đoạn thẳng, cột, quạt tròn.

Câu 8,9,10

0,75đ

Bài 2

2,0 đ

2,75 đ

4. Đường vuông góc và đường xiên, bất đẳng thức tam giác, Góc đối diện với cạnh

Câu 7 0,25 đ

Bài 4

0,5 đ

0,75đ

5. Các trường hợp bằng nhau của tam giác

Câu 4

0,25 đ

Bài 3a

1 đ

1,25 đ

6. Tam giác cân, vuông cân, tam giác đều, đường trung trực, tổng các góc trong tam giác, vuông góc, song song, trung điểm

Câu 3,5,6 0,5 đ

Câu 6 0,25 đ

Bài 3b

1,25đ

Bài 3c

0,75đ

2,75đ

Tổng 3đ

5,75 đ

1,25 đ

10 đ

UBND PHƯỜNG HỒNG HÀ TRƯỜNG THCS CHƯƠNG DƯƠNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán; Lớp 7; Năm học 2025 – 2026

I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm). Viết chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra từ câu 1 đến câu 7: Câu 1. Cho bảng dữ liệu dưới đây: Thân nhiệt của các bạn trong tổ 3 lớp 7A (℃)

36,5 - 5 0 37 38,1 36,3 36,7 58,8

Có bao nhiêu dữ liệu không hợp lý? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu? A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam). B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế. C. Chiều cao của các bạn trong lớp 7A (đơn vị tính là mét). D. Số học sinh đạt điểm 9,10 môn Toán (đơn vị tính là học sinh). Câu 3. Chọn đáp án SAI cho các khẳng định sau : A. Đường trung trực d của đoạn thẳng AB thì đi qua trung điểm của AB. B. Tam giác đều có các góc bằng 600. C. Tam giác cân có 1 góc ở đáy bằng 450 thì tam giác đó là tam giác vuông cân. D. Tam giác cân có hai cạnh bằng nhau là tam giác đều. Câu 4. Sử dụng hình 1, biết   ABE ACF = . Cần thêm điều kiện gì để ABE ACF ∆ = ∆ theo trường hợp góc-cạnh-góc. A.   AEB AFC = B. AB AC = C. = BF CE D.   = ABC ACB Câu 5. Sử dụng hình 1, biết BI = CI ta chứng minh được: A. ∆BIC đều. B. ∆IHC vuông cân tại H . C. BE là đường vuông góc kẻ từ E đến AC D. IH là đường trung trực của BC Câu 6. Sử dụng hình 2, Số đo 𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶𝐶 ෣là là A. 1350 B. 1250 C. 1050 D. 1000 Câu 7. Sử dụng hình 2. khẳng định SAI: A. CA ngắn nhất B. CD > CB C. CD > CA + CB D. CB > 2.CA

Quan sát biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn thông tin về thời gian làm một bài toán của các học sinh trong câu lạc bộ học sinh giỏi. Ghi câu trả lời vào giấy kiểm tra để hoàn thành câu 8, 9, 10 Câu 8. Đối tượng thống kê là: ……………………… Câu 9. Mỗi bạn học sinh chỉ được thống kê thời gian làm bài một lần. Câu lạc bộ học sinh giỏi có tổng số học sinh là:…..…… Câu 10 . Thời gian làm bài trung bình của học sinh trong câu lạc bộ là ……….phút.

Hình 1

E I

H B C

A

F

UBND PHƯỜNG HỒNG HÀ TRƯỜNG THCS CHƯƠNG DƯƠNG

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán; Lớp 7; Năm học 2025 – 2026

Ngày kiểm tra: 14/3/2026 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Hình 2

D

C

A B

ĐỀ CHÍNH THỨC

II. TỰ LUẬN (7,5 điểm). Bài 1. (2,0 điểm). Ba thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích bằng nhau, chiều rộng của các thửa ruộng thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là 22m, 20m, 25m. Biết chiều dài thửa ruộng thứ nhất kém chiều dài thửa ruộng thứ hai là 5m. Tính chu vi của mỗi thửa ruộng đó. Bài 2. (2,0 điểm). Biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn kết quả học tập học kì I (tính theo tỉ số phần trăm) của học sinh lớp 7A được đánh giá ở bốn mức: Tốt, Khá, Đạt và Chưa Đạt. a) Số học sinh có kết quả học tập học kì I được đánh giá ở mức Đạt gấp bao nhiêu lần số học sinh có kết quả học tập học kì I được đánh giá ở mức Tốt? b) Có bao nhiêu phần trăm học sinh lớp 7A có kết quả học tập học kì I được đánh giá ở mức từ Đạt trở lên? c) Tính số học sinh có kết quả học tập học kì I được đánh giá ở mức Tốt, biết số học sinh có kết quả học tập học kì I được đánh giá ở mức Đạt là 14 học sinh.

Bài 3. (3,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 ෣= 300 . Kẻ AH vuông góc với BC tại H. Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HB. a) Chứng minh: ∆AHB = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.